Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
Cách dùng WHOSE Đại từ quan hệ Nên biết

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

January 30, 2021
|
Willingo

 

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Xem thêm cách dùng của các đại từ quan hệ thông dụng khác:  THAT   |   WHO   |   WHOM   |    WHICH   |   WHOSE

 

Bạn cũng nên xem các bài sau:

  • Cách rút gọn mệnh đề quan hệ | Những điều cần biết.
  • Mệnh đề quan hệ | Một số kiến thức cơ bản
  • Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

GIỚI THIỆU

WHOSE

Cách dùng chung:

  • Dùng WHOSE làm đại từ quan hệ để chỉ sở hữu của người và con vật.
  • Trong ngữ cảnh trang trọng, WHOSE có thể dùng để chỉ sở hữu của vật
  • Dùng WHOSE trong cả mệnh đề xác định và không xác định
  • Dùng WHOSE trước danh từ bị sở hữu, thay vì dùng sở hữu cách thông thường (tính từ sở hữu + danh từ, hoặc ‘s + danh từ)

Ví dụ 1:

In the party, I met a girl whose eyes were so nice that I could still see them in my dreams many days after that.

Nghĩa là: The girl’s eyes were so nice.

Đây là mệnh đề xác định; sở hữu của người.

Không dùng: I met a girl her eyes were so nice…

Ví dụ 2:

There was me and there was Kate, whose party it was, and then there were two other people.

Nghĩa là: It was Kate’s party.

Đây là mệnh đề không xác định; sở hữu của người.

Ví dụ 3:

On the way to the forest, we saw a water buffalo whose horns were very long. 

Nghĩa là: The buffalo’s horns were very long.

Đây là mệnh đề xác định; sở hữu của con vật.

Ví dụ 4:

It is a rambling Tudor house, whose sitting room looks out over a wonderful walled garden.

Nghĩa là: The sitting room of the house looks out over …

Đây là mệnh đề không xác định; sở hữu của vật.

ZOOM IN

Cách dùng cụ thể:

WHOSE + giới từ 

Có thể dùng WHOSE + danh từ làm tân ngữ của một giới từ:

Ví dụ:

That’s Peter, whose brother I used to play with.

Nghĩa là: I used to play with Peter’s brother

whose brother đóng vai trò tân ngữ của giới từ with trong mệnh đề quan hệ)

Có thể đặt giới từ ngay trước whose + noun (trang trọng) hoặc ở cuối mệnh đề quan hệ (dân dã).

 

So sánh cách dùng WHOSE với giới từ

Trang trọng Dân dã
Thomas Goldney III, in whose house and garden several generations of Bristol students have now lived, was described in the late 18th century as ‘a very curious gentleman’. Thomas Goldney III, whose house and garden several generations of Bristol students have now lived in, was described in the late 18th century as ‘a very curious gentleman’.
GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Number of questions: 15

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 15 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 15 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  2. Relative clause 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 15
    1. Question

    Select the correct sentence:

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 15
    2. Question

    Chose the sentence that contains a non-defining relative clause:

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 15
    3. Question

    Chose the correct relative pronoun for the blank:

    The pizza, ____ was pepperoni, was left in the oven too long

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 15
    4. Question

    Chose the correct relative pronoun for the blank:

    The male candidate, ____ I hadn’t voted for, won the election anyway.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 15
    5. Question

    Chose the correct sentence:

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 15
    6. Question

    Chose all correct choices for the blank:

    The mountain ____ we climbed yesterday was the highest in Britain!

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 15
    7. Question

    Select the sentence where the relative pronoun can be dropped:

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 15
    8. Question

    Chose the sentence where the relative pronoun cannot be dropped:

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 15
    9. Question

    Which of the two is wrong?

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 15
    10. Question

    Which of the two is wrong?

    Correct
    Incorrect
  11. Question 11 of 15
    11. Question

    Which of the two is wrong?

    Correct
    Incorrect
  12. Question 12 of 15
    12. Question

    Only one of those sentences is correct. Which is it?

    Correct
    Incorrect
  13. Question 13 of 15
    13. Question

    Which of the two is wrong?

    Correct
    Incorrect
  14. Question 14 of 15
    14. Question

    Which is the correct one?

    Correct
    Incorrect
  15. Question 15 of 15
    15. Question

    Select all correct choices from the ones given below:

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt
Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt
Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các ...
Giới thiệu cấu trúc danh từ ghép với sở hữu cách.
Danh từ ghép với sở hữu cách: Noun’s + Noun | Bài 3
Giới thiệu cấu trúc danh từ ghép với sở hữu cách. Nằm trong loạt bài giới thiệu chuyên sâu về ...
Cách dùng This - These - That - Those - Đại từ chỉ định - Demonstrative pronouns
Cách dùng This – These – That – Those – Đại từ chỉ định
Bài này giới thiệu cách dùng This - These - That - Those (Đại từ chỉ định - Demonstrative pronouns) ...
Từ giảm nhẹ là gì - mitigators
Từ giảm nhẹ – mitigators
Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều ...
More... Loading...

categories:

Must know,Pronouns,Tips & Tricks

tags:

cách dùng whose,cách dùng whose trong mệnh đề quan hệ,có dùng whose cho sự vật được không,có dùng whose cho vật được không,dùng whose như thế nào

idioms by five

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [15]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: GET TO THE BOTTOM OF (SOMETHING), (THE) BOTTOM LINE, COME OUT OF (ONE’S) SHELL, DRAW THE LINE AT (SOMETHING), ETERNAL TRIANGLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [36]

Thành ngữ tiếng Anh hữu ích: BONE TO PICK, BY WORD OF MOUTH, CHEW (SOMETHING) OVER, HEM AND HAW, THE BRUSH-OFF, GET/GIVE (SOMEONE) THE BRUSH-OFF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [13]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng tiếng anh: CUT CORNERS, DO (SOMEONE) A GOOD TURN, FAIR AND SQUARE, GET UP ON THE WRONG SIDE OF THE BED, RACK (ONE’S) BRAINS (TIẾNG MỸ: RACK ONE’S BRAIN). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [7]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: ACROSS THE BOARD, BACK TO SQUARE ONE, GO BACK TO SQUARE ONE, BEND (SOMEONE’S) EAR, BET (ONE’S) BOOTS, BET (ONE’S) BOTTOM DOLLAR, CALL A SPADE A SPADE . English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [10]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BESIDE THE POINT, BLOW/RUN HOT AND COLD, BORN YESTERDAY, DIAMOND IN THE ROUGH, FEEL THE PINCH. Bài tập thực hành ngay. English dioms and how to use them in real life.

Word usage

censer | censor | sensor

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về censer | censor | sensor, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

billion | trillion

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về billion | trillion, cần lưu ý gì để tránh nhầm lẫn, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng

distinctive | distinguished | distinguishable

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn vềcác điểm khác biệt trong cách dùng của distinctive | distinguished | distinguishable, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

lose | loose | loosen

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng các động từ lose | loose | loosen, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

alleged

Bài này giới thiệu cách dùng alleged, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026