stationary | stationery

stationary stationery

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng stationary | stationery, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

seasonal | seasonable

seasonal seasonable

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng seasonal | seasonable, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

sewer | sewage | sewerage

sewer sewage sewerage

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng sewer | sewage | sewerage, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

refrain | restrain

refrain restrain

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng refrain | restrain, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

repetitive | repetitious

repetitive repetitious

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng repetitive | repetitious, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

regrettable | regretful

regrettable regretful 2

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng regrettable | regretful, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

ought | should

ought should 2

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng ought | should, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

outside | outside of

outside outside of 1

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng outside | outside of, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

practicable | practical

practicable practical 2

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các tính từ practicable | practical, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

persuade | convince

persuade convince 3

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các động từ persuade | convince, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.