BACKHANDED COMPLIMENT

BACKHANDED COMPLIMENT, BACK-HANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BACKHANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [24]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [24]

Thành ngữ tiếng Anh hay gặp trong thực tế: BACKHANDED COMPLIMENT, FAIR SHAKE, GET/GIVE SOMEONE A FAIR SHAKE, BIG FISH IN A SMALL POND, CHARMED LIFE LEAD A CHARMED LIFE, DUTCH TREAT, GO DUTCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.