FOOD FOR THOUGHT
Ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của các thành ngữ: FOOD FOR THOUGHT. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.
Can understand the main ideas of complex text on both concrete and abstract topics,
including technical discussions in his/her field of specialisation. Can interact with a
degree of fluency and spontaneity that makes regular interaction with native speakers
quite possible without strain for either party. Can produce clear, detailed text on a wide
range of subjects and explain a viewpoint on a topical issue giving the advantages and
disadvantages of various options.
Ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của các thành ngữ: FOOD FOR THOUGHT. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.
Ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của các thành ngữ: BURNED OUT. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: MAKE OR BREAK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: HOLD ONE’S OWN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ALL WET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ALL THUMBS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: PULL SOMEONE’S LEG. English idioms and how to use them.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BY THE BOOK, GO BY THE BOOK. English idioms and how to use them.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BY HOOK OR BY CROOK. English idioms and how to use them.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BUTTER (SOMEONE) UP. English idioms and how to use them.