Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in

WORD USAGE | TỪ VỰNG THỰC DỤNG

Disclaimer

Nguồn:

Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.

Khác biệt:

Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.

Lý do:

Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.

Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.

Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.

Hướng dẫn

Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:

Theo The Chicago Manual of Style:

phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;

So sánh với các từ điển lớn:

gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.

Phát âm:

Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.

Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.

  • All
  • A
  • B
  • C
  • D
  • E
  • F
  • G
  • H
  • I
  • J
  • L
  • M
  • N
  • O
  • P
  • R
  • S
A

“as is”

a | an

ability | capability | capacity

about | approximately

accord | accordance

accused | charged

adequate | sufficient | enough

admission | admittance

aged … years

all of

alleged

altogether | all together

amiable | amicable

amount of | number of

and/or

anyone | any one

anywhere | any place

approve | approve of

as far as

as per

B

basis

behalf

between | among | amid

biannual | semiannual | biennial

billion | trillion

born | borne

bring | take

by reason of

C

censer | censor | sensor

censor | censure

childish | childlike

circumstances

clean | cleanse

compare with | compare to

compelled | impelled

compliment | complement

comprise | compose

connote | denote

consider

consist of | consist in

continual | continuous

councillor | counselor

D

data

deadly | deathly

defamation | libel | slander

deliberate | deliberative

differ from | differ with

discriminatory | discriminating

disinterested

distinctive | distinguished | distinguishable

due to

E

economic | economical

edible | eatable

elemental | elementary

elicit | illicit

empathy | sympathy

enormity | enormousness

ensure | insure | assure

enumerable | innumerable

epidemic | endemic | pandemic

et al.

et cetera

every day | everyday

every one | everyone

exceptional | exceptionable

explicit | implicit

F

fictional | fictitious | fictive

flammable | inflammable

following | after

fulsome

G

get

gourmet | gourmand

grateful | gratified

H

half of

handful of

hangar | hanger

hanged | hung

he or she

historic | historical

I

if | whether

illegible | unreadable

immigrate | emigrate | migrate

impact

impeachment

in regard to

inasmuch as

intense | intensive

J

jealousy | envy

L

let | lease

literally

lose | loose | loosen

luxuriant | luxurious

M

masterful | masterly

mistreatment | maltreatment

much | very

N

naturalist | naturist

notable | noticeable | noteworthy

notwithstanding

O

observance | observation

ought | should

outside | outside of

P

partly | partially

persuade | convince

practicable | practical

R

refrain | restrain

regrettable | regretful

repetitive | repetitious

S

seasonal | seasonable

sewer | sewage | sewerage

stationary | stationery

idioms by five

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [42]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN THE CHIPS/MONEY, IN THE DOGHOUSE, IN THE LONG RUN, IN THE NICK OF TIME, IN THE SAME BOAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [8]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng: ALL KIDDING ASIDE, GO TO TOWN, HAVE/GOT IT MADE, IN A NUTSHELL, KNOW THE ROPES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [4]

Tìm hiểu nghĩa và cách dùng thành ngữ tiếng Anh thông dụng: AT THE END OF YOUR TETHER (US: AT THE END OF YOUR ROPE), NIP SOMETHING IN THE BUD, FULL OF BEANS, AT THE CRACK OF DAWN, FALL OFF THE BACK OF A LORRY, PULL YOUR WEIGHT, RIP SOMEBODY OFF AND A RIP-OFF. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms for daily use.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [33]

Tập sử dụng thành ngữ tiếng Anh: AT LOGGERHEADS, BARK UP THE WRONG TREE, BLACK OUT (BLACKOUT), PUT (ONE’S) MONEY WHERE (ONE’S) MOUTH IS, WALK THE TALK (TALK THE TALK …. WALK THE WALK). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [50]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET IT TOGETHER, GIVE SOMEONE A PIECE OF ONE’S MIND, GET ONE’S SECOND WIND, GET THE SHORT END OF THE STICK, GET A MOVE ON. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

MUST KNOW

B2 Must know

Cách dùng Less và Fewer

Less (dạng so sánh của little), và fewer (dạng so sánh của few) là hai cách dùng tưởng đơn giản nhưng kỳ thực lại rất tinh tế và khó. Vậy cách dùng của chúng như thế nào.

Bài này nói về cách dùng less và fewer.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

Must know Tips & Tricks

Cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ, cho cả trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho một phần của câu, và trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cả một câu hoặc một vài câu.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép với sở hữu cách: Noun’s + Noun | Bài 3

Giới thiệu cấu trúc danh từ ghép với sở hữu cách. Nằm trong loạt bài giới thiệu chuyên sâu về một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép.

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

Word usage

partly | partially

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các từ partly | partially, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

explicit | implicit

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về sự khác nhau trong cách dùng của explicit | implicit, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

epidemic | endemic | pandemic

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về các điểm khác biệt trong cách dùng của epidemic | endemic | pandemic, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

regrettable | regretful

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng regrettable | regretful, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

persuade | convince

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các động từ persuade | convince, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026