Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
immigrate emigrate migrate 3
April 14, 2021
|
Willingo

 

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về sự khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng các từ immigrate | emigrate | migrate, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

Xem thêm:

comprise compose
comprise | compose
illegible unreadable 4
illegible | unreadable
Disclaimer

Nguồn:

Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.

Khác biệt:

Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.

Lý do:

Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.

Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.

Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.

Hướng dẫn

Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:

Theo The Chicago Manual of Style:

phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;

So sánh với các từ điển lớn:

gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.

Phát âm:

Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.

Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.

 

immigrate | emigrate | migrate

 

Theo The Chicago Manual of Style

Nguyên văn:

To immigrate is to enter a country to live, leaving a past home.

To emigrate is to leave one country to live in another one. The cognate forms also demand attention. Someone who moves from Ireland to the United States is an immigrant here and an emigrant there. An emigré is also an emigrant, but especially one in political exile.The Chicago Manual of Style

Lược nghĩa:

immigrate: động từ

Ý nghĩa:

Nhập cư vào một nước / khu vực khác để sinh sống. (nhấn mạnh điểm đến)

Ví dụ:

He immigrated with his parents in 1895 and grew up on Long Island.

Năm 1895, ông nhập cư cùng với bố mẹ và sống tại Long Island. (nhấn mạnh điểm đến – Long Island)

The number of immigrants to Canada has remained constant in recent years.

Số người di cư tới Canada giữ ở mức ổn định trong những năm vừa qua. (nhấn mạnh điểm đến – Canada)

Emigrate: động từ

Ý nghĩa:

di cư, rời một quốc gia hoặc một khu vực để sinh sống ở một quốc gia khác, vùng khác. (nhấn mạnh điểm đi)

Ví dụ:

Millions of Germans emigrated from Europe to America in the 19th century.

Hàng triệu người Đức di cư từ châu Âu tới Mỹ trong thế kỷ 19. (nhấn mạnh điểm đi – châu Âu)

Thousands of Britons emigrate every year.

Hàng ngàn người Anh di cư mỗi năm. (nhấn mạnh điểm đi – nước Anh)

A large number of Italians emigrated after the Second World War.

Nhiều người Ý nhập cư sau chiến tranh thế giới thứ hai. (nhấn mạnh điểm đi – nước Ý)

 

Lưu ý:

Dạng thức danh từ của hai động từ này là: immigrant – người nhập cư ,và emigrant – người di cư.

Một người từ Ireland đến Mỹ sinh sống sẽ được coi là một emigrant (người di cư) nếu so với Ireland và là một immigrant (người nhập cư) nếu so với Mỹ.

 

So sánh với các từ điển

migrate:

Theo Cambridge:

When an animal migrates, it travels to a different place, usually when the season changes.

If people migrate, they travel in large numbers to a new place to live temporarily:Cambridge

Theo Oxford:

(of birds, animals, etc.) to move from one part of the world to another according to the season

(of a lot of people) to move from one town, country, etc. to go and live and/or work in anotherOxford Learner's dictionaries

Lược nghĩa:

Migrate: động từ

Ý nghĩa:

động vật di cư theo mùa;

người di cư để tìm việc làm hoặc sinh sống tạm thời ở một quốc gia hoặc một vùng khác,

thường theo số lượng lớn, hàm ý theo chu kỳ (hàng năm, theo mùa…).

Không nhấn mạnh điểm đi hay điểm đến.

Ví dụ:

Many Canadians have migrated from eastern Canada to British Columbia in recent years.

Trong những năm vừa qua, nhiều người Canada đã di cư từ miền đông Canada tới British Columbia. (trung tính, không nhấn mạnh điểm đi hay điểm đến)

 

Tóm lại  immigrate

immigrate: nhập cư (nhấn mạnh điểm đến)

emigrate: di cư (nhấn mạnh điểm đi)

migrate: di cư – động vật di cư theo mùa; người di cư theo số lượng lớn, có hàm ý lặp đi lặp lại theo chu kỳ (hàng năm, theo mùa…). Trung tính, không nhấn mạnh điểm đến hay điểm đi.

Bạn nên xem bài:

  • Cách sử dụng dấu gạch nối và từ ghép tiếng Anh

 

Bạn cũng nên xem thêm bài:

Cách dùng WHOM Đại từ quan hệ Nên biết
Cách dùng WHOM | Đại từ quan hệ | Nên biết
Cách sử dụng từ ghép để không bị hiểu lầm
Cách sử dụng từ ghép để không bị hiểu lầm

 

categories:

B2,word usage

tags:

idiomS by one

in the red nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN THE RED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
WHITE LIE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHITE LIE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get something through one's head nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET SOMETHING THROUGH YOUR HEAD. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
sugarcoat nghĩa là gì
SUGARCOAT nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
GO OVERBOARD nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO OVERBOARD. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
WHITEWASH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHITEWASH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
More Loading...

Mr Right là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

IN MY MIND’S EYE là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

MAKE HEAD OR TAIL OF SOMETHING là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

  • 1
  • 2
  • 3
  • ...
  • 168

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

Bài này giới thiệu cách dùng EACH OTHER và ONE ANOTHER (đại từ hỗ tương) trong tiếng Anh. Nắm vững những nội dung này thì sẽ không mắc lỗi.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

Adjectives B2 Must know Nouns

Tính danh từ là gì – Nominal Adjectives

Tính danh từ là gì, và cách dùng của tính danh từ có khác gì so với cách dùng của tính từ thông thường? Bài này sẽ giúp bạn có câu trả lời.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

Adjectives Adverbs B2 Must know Tips & Tricks

So sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng cấu trúc so sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ tiếng Anh. Kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026