Trong bài này, các bạn sẽ tìm hiểu về Ngày Martin Luther King – Martin Luther King Day ở Mỹ.
GIỚI THIỆU
Tuy nhiên, đây không phải là bài đọc trơn, mà các bạn sẽ đọc và tìm hiểu thông qua các việc sau:
- Điền ô trống
- Chọn từ sai
- Comprehension quiz
- Viết theo bài nghe
- Luyện từ vựng (Nghe – nói theo – Ghi âm – kiểm tra – Viết lại – kiểm tra)
Ngoài ra, cuối bài có công cụ Luyện tự do. Các bạn có thể dùng công cụ này để tự luyện tập. Đặc biệt, có thể dùng công cụ này để luyện nói trước khi thực hiện một công việc có yêu cầu phải nói bằng tiếng Anh, ví dụ: phỏng vấn xin việc, thi vấn đáp tiếng Anh, thuyết trình tại công ty…
ĐỌC
Điền ô trống
Điền vào mỗi ô trống trong đoạn văn bên dưới bằng một từ thích hợp. Bấm Check để xem kết quả.
NGHE
Chọn từ sai
Các bạn sẽ nghe một đoạn giới thiệu về Martin Luther King Day ở Mỹ. Có hai version – Normal và Slow – để các bạn chọn. Bấm vào nút Menu (ở góc dưới, bên phải) để chọn version bạn muốn.
Trong quá trình nghe, rà theo bài text bên dưới và đánh dấu vào các từ khác với từ mà bạn nghe được. Đánh dấu bằng cách click chuột một lần (click thêm một lần nữa để hủy đánh dấu) hoặc chạm chấm vào các từ này. Bấm Check để xem kết quả.
Tricks: Các từ này được gọi là “sai” này có thể ở dạng:
- Khác về số của danh từ (số ít – số nhiều)
- Khác về từ loại
- Một từ hoàn toàn khác
Have fun!
Listening Comprehension quiz:
Trong phần này, các bạn sẽ nghe một đoạn giới thiệu về Martin Luther King Day ở Mỹ. Có hai version – Normal và Slow – để các bạn chọn.
Và trả lởi các câu hỏi bên dưới:
NGHE - VIẾT
Luyện viết theo bài nghe:
Trong phần này, các bạn sẽ nghe một đoạn giới thiệu về Martin Luther King Day ở Mỹ. Sau khi nghe, hãy viết lại, càng đầy đủ và chính xác càng tốt, vào ô trống bên dưới. Bấm Check để xem kết quả.
TỪ VỰNG
Trong phần này, các bạn sẽ tìm hiểu một số từ vựng sử dụng trong bài Martin Luther King Day này mà có thể bạn chưa biết. Các bạn sẽ luyện theo các cách sau:
- Nghe – nói theo
- Ghi âm – So sánh
- Viết lại
- Dùng công cụ để kiểm tra mức độ chính xác về phát âm và viết của bạn
Nghe – Nói theo:
Bấm Play của từng từ và tập nói theo tới khi thuần thục.
|
recipient: n. person who receives a gift, award, or honor
doctorate: n. the highest academic degree theology: n. study of religion
witness: v. to observe a situation or event
indignity: n. acts of disrespect and humiliation
racism: n. hatred and prejudice based on racial or ethnic background
discrimination: n. unfair treatment because of race, color, age, etc.
violate: v. to act against a right, law, or contract boycott: n. act of protest by refusing to use a product or service
resort: v. to turn to an extreme action unconstitutional: adj. not legal according to the Constitution of the United States
Civil Rights Movement: n. political activities during the 1950s and ‘60s to end discrimination and unfair laws
segregation: n. separation by race, color, age, or other characteristic
found: v. to establish; to set up; to start
vehemently: adv. strongly, with anger
bloodshed: n. violence resulting in injury or death
tumultuous: adj. turbulent; troubled
in vain: adv. phrase. without the hoped for result
enforce: v. to make people obey laws or rules
abolish: v. to end or terminate by law or decree
reform: n. official or legal changes
poll: n. voting place
assassinate: v. to kill; to murder someone in a planned way
strike: v. to refuse to work in order to make demands on an employer
grieve: v. to feel deep sorrow or sadness as when someone dies
controversy: n. dispute; debate
petition: v. to request by means of a formal document
forum: n. place or meeting for open exchange of ideas
extol: v. to praise |
Ghi âm – So sánh
Trong phần này, các bạn sẽ ghi âm lại các từ bạn vừa tập phát âm, và so sánh với phát âm chuẩn để điều chỉnh lại phát âm của mình cho chính xác và thuần thục.
- Bấm nút bên dưới để chuyển sang cửa sổ ghi âm và bật chế độ ghi âm
- Chuyển về cửa sổ này để nói và ghi
- Chuyển về cửa sổ ghi âm để kết thúc và nghe lại
- Hãy kiên trì. Bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ.
Viết – Kiểm tra:
Viết vào ô trống bên dưới tất cả các từ trong danh sách trên mà bạn có thể nhớ được. Bấm Check để kiểm tra kết quả.
Viết mỗi từ một dòng, hoặc cách nhau bằng một dấu phảy hoặc dấu cách.
