Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
    • FAQ’s
    • Contact us
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • TV
    • CNN
    • Fox News
    • CBS
    • ABC News
    • CNA
    • NHK World
    • Bloomberg TV
    • DW
    • TRT World
    • ABC Australia
    • Dubai One
    • Rakuten Movies
  • PODCASTS
    • BBC’s 6 Minute Grammar
    • BBC’s 6 Minute Vocabulary
    • Learn English Vocabulary
    • BBC’s The English We Speak
    • English Phrasal Verb Podcast
    • Phrasal Verbs with Luke Thompson
    • Adept English Podcast
    • Plain English Podcast
    • Business English Pod
    • BBC’s 6 Minute English
    • Espresso English Podcast
    • Culips Everyday English
  • Log in
Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ
April 13, 2018
|
Willingo

 

Trong bài này, các bạn sẽ tìm hiểu về Graduation Day – Lễ tốt nghiệp ở Mỹ.

GIỚI THIỆU

Tuy nhiên, đây không phải là bài đọc trơn, mà các bạn sẽ đọc và tìm hiểu thông qua các việc sau:

  • Điền ô trống
  • Chọn từ sai
  • Kéo thả
  • Viết theo bài nghe
  • Luyện từ vựng (nghe – nói – viết)

Ngoài ra, cuối bài có công cụ Luyện tự do. Các bạn có thể dùng công cụ này để tự luyện tập. Đặc biệt, có thể dùng công cụ này để luyện nói trước khi thực hiện một công việc có yêu cầu phải nói bằng tiếng Anh, ví dụ: phỏng vấn xin việc, thi vấn đáp tiếng Anh, thuyết trình tại công ty…

ĐỌC

Điền ô trống

Điền vào mỗi ô trống trong đoạn văn bên dưới bằng một từ thích hợp. Bấm Check để xem kết quả.

Kéo thả

Kéo thả các từ cho sẵn vào ô trống thích hợp. Bấm Check để xem kết quả.

NGHE

Chọn từ sai

Các bạn sẽ nghe một đoạn giới thiệu về Graduation Day – Lễ tốt nghiệp ở Mỹ. Có hai version – Normal và Slow – để các bạn chọn. Bấm vào nút Menu (ở góc dưới, bên phải) để chọn version bạn muốn.

Trong quá trình nghe, rà theo bài text bên dưới và đánh dấu vào các từ khác với từ mà bạn nghe được. Đánh dấu bằng cách click chuột một lần (click thêm một lần nữa để hủy đánh dấu) hoặc chạm chấm vào các từ này. Bấm Check để xem kết quả.

Tricks: Các từ này được gọi là “sai” này có thể ở dạng:

  • Khác về số của danh từ (số ít – số nhiều)
  • Khác về từ loại
  • Một từ hoàn toàn khác

Have fun!

NGHE - VIẾT

Trong phần này, các bạn sẽ nghe một đoạn giới thiệu về Graduation Day – Lễ tốt nghiệp ở Mỹ. Sau khi nghe, hãy viết lại, càng đầy đủ và chính xác càng tốt, vào ô trống bên dưới. Bấm Check để xem kết quả.

TỪ VỰNG

Trong phần này, các bạn sẽ tìm hiểu một số từ vựng sử dụng trong bài Graduation Day – Lễ tốt nghiệp này mà có thể bạn chưa biết. Các bạn sẽ luyện theo các cách sau:

  • Nghe – nói theo
  • Viết lại
  • Dùng công cụ để kiểm tra

Nghe – Nói theo:

Bấm Play của từng từ và tập nói theo tới khi thuần thục.

commencement: n. the beginning; a university degree ceremony

cap and gown: n. traditional head covering and robe worn for graduation ceremonies

velvet: n. a fabric with a soft, smooth, dense pile and plain back

mortarboard: n. a cap topped by a flat square worn for college graduation

tassel: n. a bunch of loose threads bound together at one end and hanging free at the other, used as an ornament

liberal arts: phrase. a course of studies in an American university or college in such fields of study as foreign languages, English, literature, philosophy, history, abstract sciences (psychology, sociology)

drab: adj. dull, light color

drape: v. to put something such as cloth or a piece of clothing loosely over something

divinity: n. a field of study in an American university or college relating to religious studies or theology

diploma: n. a document issued by a university or other school testifying that a student has earned a degree or completed a particular course of study

salutatorian: n. the student, usually ranked second highest in class, who pronounces the welcome address at a college or university graduation ceremony

alumnus: n. a former student

valedictorian: n. a student, usually ranked highest in the graduating class, who delivers the farewell oration at commencement

major: n. an academic specialization chosen by students in a college or university

Ghi âm – kiểm tra:

Trong phần này, các bạn sẽ ghi âm lại các từ bạn vừa tập phát âm, và so sánh với phát âm chuẩn để điều chỉnh lại phát âm của mình cho chính xác và thuần thục.

  • Bấm nút bên dưới để chuyển sang cửa sổ ghi âm và bật chế độ ghi âm
  • Chuyển về cửa sổ này để nói và ghi
  • Chuyển về cửa sổ ghi âm để kết thúc và nghe lại
  • Hãy kiên trì. Bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ.
Chuyển sang tab ghi âm

 

Viết – Kiểm tra:

Viết vào ô trống bên dưới tất cả các từ trong danh sách trên mà bạn có thể nhớ được. Bấm Check để kiểm tra kết quả.

Viết mỗi từ một dòng, hoặc cách nhau bằng một dấu phảy hoặc dấu cách.

BÀI LIÊN QUAN

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ
Arbor Day - Tết trồng cây
Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day - Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.Chính xác và tiện dụng ...
Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ
Columbus Day - Ngày Columbus
Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.Chính xác và tiện dụng ...
Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ
Halloween - Lễ hội hóa trang
Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween - Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.Chính xác và tiện dụng ...
Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ
Martin Luther King Day
Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.Chính xác và tiện dụng ...
  • 1
  • 2
  • 3
  • ›
Loading...

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng This – These – That – Those – Đại từ chỉ định

Bài này giới thiệu cách dùng This – These – That – Those (Đại từ chỉ định – Demonstrative pronouns). Một số lưu ý quan trọng.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Lỗi khi sử dụng Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này liệt kê một số lỗi khi sử dụng đại từ quan hệ trong tiếng Anh mà bạn nên biết để tránh mắc phải. Đây là các lỗi phổ biến nhất.

Adjectives B2 Must know

Tính từ tập thể là gì? Collective Adjectives

Tính từ tập thể là gì? Cách dùng tính từ tập thể? Các lỗi thường gặp khi sử dụng tính từ tập thể?

Các câu hỏi này sẽ được giải đáp trong bài này.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng THAT | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng THAT trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh. Ngoài ra, THAT còn được sử dụng với các chức năng khác.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026