Bài này giới thiệu cách dùng THAT trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh. Ngoài ra, THAT còn được sử dụng với các chức năng khác.
Xem thêm cách dùng của các đại từ quan hệ thông dụng khác: THAT | WHO | WHOM | WHICH | WHOSE
| Bạn cũng nên xem các bài sau: |
GIỚI THIỆU
THAT
Cách dùng chung:
- Dùng THAT trong mệnh đề quan hệ để chỉ người, con vật, vật
- Chỉ dùng THAT trong mệnh đề quan hệ xác định. Không bao giờ dùng trong mệnh đề không xác định
- Dùng THAT làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề quan hệ xác định
- THAT có thể thay thế cho WHO, WHOM, WHICH trong mệnh đề và mang tính chất ít trang trọng hơn WHO, WHOM, WHICH
Ví dụ:
We met somebody last night that did the speech therapy course two years after you.
Đây là mệnh đề quan hệ xác định
That làm chủ ngữ, chỉ người
The 8.30 is the train that you need to get.
Đây là mệnh đề quan hệ xác định
That làm tân ngữ, chỉ vật
She blamed herself for everything that had happened.
Đây là mệnh đề quan hệ xác định
That làm chủ ngữ, chỉ vật
ZOOM IN
Cách dùng cụ thể:
THAT làm chủ ngữ và tân ngữ của mệnh đề quan hệ xác định
THAT có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề quan hệ xác định:
Ví dụ:
Don’t take money that doesn’t belong to you.
Trong ví dụ trên, that được dùng để chỉ money và làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ
The key that you were looking for was in front of the TV set.
Trong ví dụ trên, that được dùng để chỉ the key và làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ
(Lưu ý: Trong thực tế, câu này thường sẽ được rút gọn (lược bỏ đại từ quan hệ) thành: The key that you were looking for was in front of the TV set. Xem thêm bài: Cách rút gọn mệnh đề quan hệ | Những điều cần biết.
That dùng sau so sánh cao nhất
Dùng THAT sau cấu trúc so sánh cao nhất (superlatives):
Ví dụ:
This is the best grammar book that has ever been introduced.
Trong ví dụ trên, that là đại từ thay thế the best grammar book và là chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
That + prepositions
THAT có thể dùng làm bổ ngữ của một giới từ:
Ví dụ:
There are some toys here that the children can play with
Trong ví dụ trên, that dùng để chỉ some toys và đóng vai trò bổ ngữ của giới từ with
LƯU Ý:Không giống trường hợp giới từ dùng với which, whom và whose, giới từ dùng với THAT không thể được đặt trước THAT mà phải đặt cuối mệnh đề quan hệ:
|
INSTRUCTIONS:
Number of questions: 15
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 15 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 15 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- Relative clause 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 15
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 15
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 15
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 15
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 15
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 15
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 15
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 15
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 15
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 15
10. Question
CorrectIncorrect -
Question 11 of 15
11. Question
CorrectIncorrect -
Question 12 of 15
12. Question
CorrectIncorrect -
Question 13 of 15
13. Question
CorrectIncorrect -
Question 14 of 15
14. Question
CorrectIncorrect -
Question 15 of 15
15. Question
CorrectIncorrect
