| Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về các điểm khác biệt trong cách dùng của ensure | insure | assure, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.
Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng. |
Xem thêm: |
Nguồn:
Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.
Khác biệt:
Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.
Lý do:
Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.
Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.
Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.
Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:
Theo The Chicago Manual of Style:
phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;
So sánh với các từ điển lớn:
gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.
Phát âm:
Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.
Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.
ensure | insure | assure
Theo The Chicago Manual of Style
Nguyên văn:
In best usage, insure is reserved for underwriting financial risk.
So we ensure that we can get time off for a vacation and insure our car against an accident on the trip.
We ensure events and insure things.
But we assure people that their concerns are being addressed.The Chicago Manual of Style
Lược nghĩa:
Ensure là thuật ngữ chung có nghĩa là bảo đảm điều gì đó sẽ (hoặc sẽ không) xảy ra.
Đối với insure, cách sử dụng tốt nhất là, dành insure riêng cho việc bảo lãnh rủi ro tài chính.
Vì vậy, chúng ta ensure rằng chúng ta có thể dành thời gian cho một kỳ nghỉ, và chúng ta insure ô tô để phòng cho tai nạn có thể xảy ra trong chuyến đi.
Chúng ta ensure đối với sự kiện và insure đối với đồ vật.
Nhưng chúng ta assure ai đó rằng mối quan tâm của họ đang được giải quyết.
Giải thích cụ thể thêm
ensure:
Ý nghĩa:
bảo đảm/làm cho điều gì đó sẽ hoặc sẽ không xảy ra – to make sure something will (or won’t) happen.
Tiếng Việt:
Bảo đảm
Dùng cho vật/sự vật, không dùng cho người.
Ví dụ:
The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft.
Hãng hàng không đang thực hiện các bước đi nhằm bảo đảm an toàn trên các chuyến bay của họ.
[+ (that)] The role of the police is to ensure (that) the law is obeyed.
Vai trò của cảnh sát là bảo đảm (rằng) luật pháp được tuân thủ.
[+ hai tân ngữ] Their 8–0 victory today has ensured the Vietnamese team a place in the World Cup Final 3021.
Chiến thắng 8-0 của đội Việt Nam hôm nay đã bảo đảm cho họ một suất trong trận chung kết World Cup 3021.
Their 8–0 victory today has ensured a place in the World Cup Final 3021 for the Vietnamese team.
Chiến thắng 8-0 của đội Việt Nam hôm nay đã bảo đảm cho họ một suất trong trận chung kết World Cup 3021.
Insure:
Ý nghĩa:
Bảo hiểm để tránh rủi ro về mặt tài chính
Tiếng Việt:
Bảo hiểm
Dùng cho vật, không dùng cho người
[Lưu ý: đây là lời khuyen của The Chicago Manual of Style; các từ điển vẫn dùng cho người, như ví dụ bên dưới]
Ví dụ:
It is wise to insure your property against storm damage.
Khôn ngoan thì mua bảo hiểm tài sản của bạn để phòng rủi ro hư hai do bão.
The house is insured for two million dollars.
Căn nhà được bảo hiểm 2 triệu đô la.
All our household goods are insured against accidental damage.
Toàn bộ đồ đạc của gia đình chúng tôi đều được bảo hiểm phòng hư hỏng.
[+ obj + to infinitive] I’m not insured to drive his car.
Tôi không được bảo hiểm nếu lái xe của ông ấy.
Many companies won’t insure new or young drivers.
Nhiều công ty không mua bảo hiểm cho lái xe mới hoặc lái xe trẻ tuổi.
Assure:
Ý nghĩa:
bảo đảm/cam kết với ai đó rằng vấn đề mà họ quan tâm đang được giải quyết (đặc biệt để họ khỏi lo lắng) – we assure people that their concerns are being addressed.
Tiếng Việt:
Bảo đảm, cam kết (với ai đó)
Dùng cho người
Ví dụ:
The unions assured the new owners of the workers’ loyalty to the company.
Công đoàn bảo đảm với các chủ lao động mới về sự trung thành của người lao động đối với công ty.
[ sau một câu nói ] “Don’t worry, your car will be ready tomorrow,” the mechanic assured him.
“Đừng lo, xe của ông sẽ xong vào ngày mai”, người sửa xe khẳng định với ông ta.
[ + (that) ] She assured him (that) the car would be ready the next day.
Cô ấy bảm đảm (rằng) chiếc xe sẽ xong/sẵn sàng vào ngày hôm sau.
The prime minister assured the electorate (that) taxes would not be increased after the election.
Thủ tướng bảo đảm với cử tri đoàn (rằng) thuế sẽ không bị tăng sau cuộc bầu cử.
You can rest assured (= feel confident) that I shall be there as promised.
Cậu có thể yên tâm rằng tôi sẽ có mặt ở đó như tôi hứa.
So sánh với các từ điển
Điểm khác biệt duy nhất giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển khác (Cambridge, Longman, Merriam-Webster) là:
The Chicago Manual of Style không khuyên dùng insure cho người, còn các từ điển trên thì dùng insure cho cả người và vật.
Nhận xét:
Cách dùng của assure thì khá rõ ràng và khó nhầm lẫn: assure ai đó để họ yên tâm (rằng vấn đề của họ, mối quan tâm của họ… đang được/sẽ được/đã được giải quyết). Vậy có thể tạm gác assure sang một bên.
Rắc rối và nhầm lẫn thường xảy ra với ensure và insure.
Lý do là vì hai từ này có phần trùng nhau cả về mặt ý nghĩa, và phát âm.
Cụ thể, từ điển Merriam-Webster giải thích như sau:
ensure nghĩa là: to make certain, to make sure that something will or will not happen. Chấm hết. (bảo đảm rằng điều gì đó sẽ hoặc sẽ không xảy ra).
insure có hai nghĩa:
- to make certain, to make sure that something will or will not happen, especially by taking necessary measures and precautions (bảo đảm rằng điều gì đó sẽ hoặc sẽ không xảy ra, đặc biệt là bằng cách áp dụng các biện pháp và sự cẩn trọng cần thiết). Nghĩa này giống với ensure, mặc dù có dấn thêm một tý.
- to provide or obtain insurance on or for (cung cấp bảo hiểm cho ai/cái gì, hoặc nhận được bảo hiểm cho cái gì). Ý này hoàn toàn liên quan đến vấn đề tiền bạc, tài chính, không giống gì với ensure.
Chính vì sự chồng chéo này mà The Chicago Manual of Style khuyên chỉ dùng insure với nghĩa thứ 2, tức là bảo hiểm.
Mặc dù The Chicago Manual of Style không nhắc tới việc dùng insure cho người, nhưng các từ điển đều có nhắc tới.
Cách dùng chủ yếu của insure khi dùng cho người là:
- to be insured against something (ai đó được bảo hiểm về cái gì đó)
Ví dụ:
I’m not insured against that illness.
Tôi không được bảo hiểm cho căn bệnh đó. (không mua bảo hiểm cho căn bệnh đó)
- insure oneself against something (mua bảo hiểm cho bản thân để phòng cái gì đó)
Ví dụ:
It’s wise to insure yourself against sickness, redundancy or accident.
Khôn ngoan thì nên mua bảo hiểm phòng bệnh tật, thất nghiệp hoặc tai nạn.
- insure somebody against something (mua bảo hiểm cho ai đó)
Ví dụ:
We don’t insure young drivers.
Chúng tôi không mua bảo hiểm cho tài xế trẻ.
Tóm lại: ensure
Để tránh rắc rối, nhầm lẫn, nên dùng ba từ này như sau:
ensure:
- dùng cho vật/sự vật/sự việc/sự kiện.
- Nghĩa: bảo đảm cái gì đó sẽ xảy ra hoặc sẽ không xảy ra.
- Xem lại phần Giải thích thêm để biết các mẫu câu thường dùng với ensure.
insure:
- dùng cho vật/sự vật/sự việc/sự kiện/người.
- Nghĩa: bảo hiểm.
- Xem thêm các phần trên để biết thêm mẫu câu dùng cho người và cho vật.
assure
- dùng cho người.
- Nghĩa: Bảo đảm với ai đó rằng điều gì đó sẽ/đã xảy ra/đang xảy ra/không xảy ra.
- Xem ví dụ ở các phần trên.
Bạn nên xem bài:
Bạn cũng nên xem thêm bài: |









