(NOT) HOLD A CANDLE TO (SOMEONE / SOMETHING)
Nghĩa đen:
Cầm nến cho ai đó/cái gì đó; Không đáng cầm nến cho ai đó, cái gì đó. (Không đáng/chỉ đáng) phục vụ/hầu hạ cho ai đó/cái gì đó.
Nghĩa rộng:
Không bằng ai đó hoặc cái gì đó; khi so sánh hai người hoặc hai vật, người hoặc vật được nhắc đến trước kém hẳn so với người hoặc vật được nhắc đến sau (not equal to someone or something; when two persons or things are compared, the first one is clearly inferior to the second one)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
(Không đáng/chỉ đáng) xách dép cho ai đó, cái gì đó
Ví dụ:
This house doesn’t hold a candle to the one we looked at yesterday. The one we saw yesterday was practically twice the size and had much better light.
Cái nhà này không đáng xách dép cho cái mình xem hôm qua. Cái hôm qua rộng gấp đôi và sáng sủa hơn nhiều.
Marjorie’s cakes can’t hold a candle to Kate’s. Kate’s are light, fluffy and flavorful, and Marjorie’s are as heavy as lead.
Bánh của cửa hàng Marjorie không đáng xách dép cho bánh cửa hàng Kate. Bánh Kate nhẹ nhàng, mượt mà, vị ngon, còn bánh Marjorie thì nặng trình trịch.
Nguồn gốc:
Có thể bắt nguồn từ việc trong quá khứ, thợ học việc hoặc thợ phụ là người cầm nến soi để thợ chính, thợ cả làm việc. Nếu một người mà chỉ có thể làm được việc cầm nến soi cho người khác làm, thậm chí không thể cầm nến soi như vậy thì chỉ đáng bỏ đi.
Cách dùng:
- Thể khẳng định:
hold a candle to someone/something (chỉ đáng xách dép cho ai, cái gì…)
- Thể phủ định:
not hold a candle to someone/something (không đáng xách dép cho ai, cái gì… Ngoa hơn một tý!)
Điều thú vị là, cũng giống trong tiếng Việt, dù dùng ở thể khẳng định hay phủ định thì ý nghĩa của thành ngữ cũng không khác nhau: cái này kém xa so với cái kia. Thể phủ định thì ngoa hơn một tý.
Tương tự như thành ngữ: a far cry from…
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
hold a candle to someone
hold a candle to something
not hold a candle to someone
not hold a candle to something
No one in the final could hold a candle to her.
But for me, they still can’t hold a candle to the old Liverpool team of the late 70s and early 80s.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- HIT OR MISS (Or: HIT-OR-MISS)
- (NOT) HOLD A CANDLE TO (SOMEONE)
- HUFF AND PUFF
- LIKE WATER OFF A DUCK’S BACK
- KEYED UP
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
