A FAR CRY FROM (SOMETHING)
Nghĩa đen:
A far cry nghĩa là một khoảng cách xa để có thể đứng gọi từ đầu này qua đầu kia (giống như “dao quăng”, “thuật ngữ” của bà con dân tộc thiểu số ở Việt Nam nói về khoảng cách)
Nghĩa rộng:
Khác xa, kém hơn rất nhiều so với mức mong đợi (totally different to or much less than what was expected or anticipated)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
một trời một vực, khác xa, kém xa….
The bellboy took them to their hotel room. It was small, dark, and dirty—a far cry from what they were expecting.
Người phục vụ dẫn họ tới phòng khách sạn. Căn phòng vừa nhỏ, vừa tối và bẩn – một trời một vực so với thứ họ mong đợi.
Don’t get your expectations up too high. What you get may be a far cry from what you want.
Đừng đặt quá nhiều hy vọng. Điều cậu đạt được có thể sẽ khác xa so với điều cậu muốn.
Cách dùng:
Cấu trúc cơ bản:
A is a far cry from B.
Nghĩa là: A kém xa so với B.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
A far cry from something
Old English is a far cry from the English we speak today.
Don’t get your expectations up too high. What you get may be a far cry from what you want.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- A DROP IN THE BUCKET
- FACE THE MUSIC
- EGG ON (ONE’S) FACE, HAVE EGG ON (ONE’S) FACE
- FALL FOR SOMEONE
- FALL FOR SOMETHING
- A FAR CRY FROM (SOMETHING)
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
