Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
turn the heat up nghĩa là gì trong tiếng Anh
August 24, 2018
|
Willingo

 

TURN UP THE HEAT

(UK: put the heat on someone)

Nghĩa đen:

Tăng nhiệt độ (của cái bếp…)

Nghĩa rộng:

Gia tăng áp lực với ai đó hoặc với một tình huống nào đó (to apply or increase pressure to a person or situation)

Ví dụ:

My parents have been nagging me about getting a job for several months, and now, they’re turning up the heat. They’ve told me I’ll have to move out if I don’t get a job.

Mấy tháng nay, bố mẹ tôi luôn cằn nhằn với tôi về việc tôi phải kiếm việc làm, và giờ thì các cụ lại đang làm căng. Các cụ bảo, tôi sẽ phải cuốn xéo nếu như không kiếm được việc làm.

The lawyer turned up the heat and started to question the witness much more aggressively.

Người luật sư gây áp lực với nhân chứng và bắt đầu đặt câu hỏi gay gắt hơn.

Hình ảnh của thành ngữ:

Thành ngữ này gợi hình ảnh: Khi bạn tăng nhiệt độ của bếp thì áp lực đối với đồ nấu nướng cũng gia tăng theo.

Cách dùng:

Có ba mẫu cơ bản có thể dùng cho thành ngữ này:

  • turn up the heat riêng trong một câu, không nói rõ đối tượng chịu áp; các chi tiết phụ họa được nói ở câu tiếp theo:

Ví dụ:

My parents have been nagging me about getting a job for several months, and now, they’re turning up the heat. They’ve told me I’ll have to move out if I don’t get a job.

Mấy tháng nay, bố mẹ tôi luôn cằn nhằn với tôi về việc tôi phải kiếm việc làm, và giờ thì các cụ lại đang làm căng. Các cụ bảo, tôi sẽ phải cuốn xéo nếu như không kiếm được việc làm.

  • turn up the heat upon/on someone nếu cần nói rõ đối tượng phải chịu áp lục là ai:

Ví dụ:

They really turned up the heat on their opponents in the second half.

Họ thực sự gây áp lực cho đối thủ ở hiệp hai.

  • Turn up the heat and … (verb): Nêu luôn việc gây áp lực bằng cách nào:

Ví dụ:

The lawyer turned up the heat and started to question the witness much more aggressively.

Người luật sư gây áp lực với nhân chứng và bắt đầu đặt câu hỏi gay gắt hơn.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

turn up the heat 

They really turned up the heat on their opponents in the second half.

The lawyer turned up the heat and started to question the witness much more aggressively.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • WASH ONE’S HANDS OF SOMETHING/ SOMEONE
  • WEAR ONE’S HEART ON ONE’S SLEEVE
  • WHEN ONE’S SHIP COMES IN
  • TURN UP THE HEAT
  • TAKE POTLUCK

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the best choice:

    When my ship comes in, I’ll ____ this disgusting little apartment first thing

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    We haven’t booked a hotel, so we have to ____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    The police____ on the people who park illegally every day.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    John always wears his heart on his sleeve so that everyone ____how he feels.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select the choice that best describes the following sentence:

    They have washed their hands of him.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all choices that agree with the following sentence:

    I’m not sure what there is in the fridge. You’ll have to take pot luck.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    We need to on those guys so that they finally pay their debt to us.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    She left me because I’m poor. But ____, I am sure she’ll regret.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the choice that best describes the following sentence:

    My father was always very closed off regarding his feelings, so when I had kids, I made a point of wearing my heart on my sleeve with them.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    You can’t start a costly project and then forget it, ____.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

the apple doesn't fall far from the tree nghĩa là gì
THE APPLE DOESN'T FALL FAR FROM THE TREE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
WALK IN SOMEONE’S SHOES
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WALK IN SOMEONE’S SHOES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
TURN THE TABLES
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TURN THE TABLES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get something of one's chest my chest your chest her chest his chest nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET SOMETHING OFF ONE'S CHEST. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CLEAR THE AIR
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CLEAR THE AIR. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
HAVE A FIELD DAY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng trong thực tế một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: HAVE A FIELD DAY. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,C1,i-audio,i-one,idioms,people,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì,TURN UP THE HEAT meaning,TURN UP THE HEAT nghĩa là gì trong tiếng Anh

MUST KNOW

Adjectives B2 Must know Verbs

Cách dùng Tính động từ – Participial adjective

Bài này nói về cách dùng phân từ của động từ như tính từ. Tiếng Anh gọi dạng này là Participial Adjectives. Tiếng Việt gọi là Tính động từ.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

Adjectives B1 Must know

Tổng quan các loại tính từ tiếng Anh | Cần biết

Bài này giới thiệu tổng quan về các loại tính từ trong tiếng Anh, tính từ là gì, có những loại tính từ nào, cách dùng của chúng ra sao…

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép với sở hữu cách: Noun’s + Noun | Bài 3

Giới thiệu cấu trúc danh từ ghép với sở hữu cách. Nằm trong loạt bài giới thiệu chuyên sâu về một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cấu trúc “danh từ + danh từ” | Bài 1: Cơ bản

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026