Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
    • FAQ’s
    • Contact us
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • TV
    • CNN
    • Fox News
    • CBS
    • ABC News
    • CNA
    • NHK World
    • Bloomberg TV
    • DW
    • TRT World
    • ABC Australia
    • Dubai One
    • Rakuten Movies
  • PODCASTS
    • BBC’s 6 Minute Grammar
    • BBC’s 6 Minute Vocabulary
    • Learn English Vocabulary
    • BBC’s The English We Speak
    • English Phrasal Verb Podcast
    • Phrasal Verbs with Luke Thompson
    • Adept English Podcast
    • Plain English Podcast
    • Business English Pod
    • BBC’s 6 Minute English
    • Espresso English Podcast
    • Culips Everyday English
  • Log in
Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ
April 6, 2018
|
Willingo

GIỚI THIỆU

Trong bài này, các bạn sẽ tìm hiểu về Father’s Day – Ngày của Cha ở Mỹ.

Tuy nhiên, đây không phải là bài đọc trơn, mà các bạn sẽ đọc và tìm hiểu thông qua các việc sau:

  • Điền ô trống
  • Chọn từ sai
  • Viết theo bài nghe
  • Luyện từ vựng (nghe – nói – viết)

Ngoài ra, cuối bài có công cụ Luyện tự do. Các bạn có thể dùng công cụ này để tự luyện tập. Đặc biệt, có thể dùng công cụ này để luyện nói trước khi thực hiện một công việc có yêu cầu phải nói bằng tiếng Anh, ví dụ: phỏng vấn xin việc, thi vấn đáp tiếng Anh, thuyết trình tại công ty…

ĐỌC

Điền ô trống

Điền vào mỗi ô trống trong đoạn văn bên dưới bằng một từ thích hợp. Bấm Check để xem kết quả.

NGHE

Các bạn sẽ nghe một đoạn giới thiệu về Father’s Day – Ngày của Cha ở Mỹ. Có hai version – Normal và Slow – để các bạn chọn. Bấm vào nút Menu (ở góc dưới, bên phải) để chọn version bạn muốn.

Trong quá trình nghe, rà theo bài text bên dưới và đánh dấu vào các từ khác với từ mà bạn nghe được. Đánh dấu bằng cách click chuột một lần (click thêm một lần nữa để hủy đánh dấu) hoặc chạm chấm vào các từ này. Bấm Check để xem kết quả.

Tricks: Các từ này được gọi là “sai” này có thể ở dạng:

  • Khác về số của danh từ (số ít – số nhiều)
  • Khác về từ loại
  • Một từ hoàn toàn khác

Have fun!

NGHE - VIẾT

Trong phần này, các bạn sẽ nghe một đoạn giới thiệu về Father’s Day – Ngày của Cha. Sau khi nghe, hãy viết lại, càng đầy đủ và chính xác càng tốt, vào ô trống bên dưới. Bấm Check để xem kết quả.

Have fun!

TỪ VỰNG

Trong phần này của bài Father’s Day – Ngày của Cha, các bạn sẽ tìm hiểu một số từ vựng sử dụng trong bài Father’s Day – Ngày của Cha này mà có thể bạn chưa biết. Các bạn sẽ luyện theo các cách sau:

  • Nghe – nói theo
  • Viết lại
  • Dùng công cụ để kiểm tra

Nghe – Nói theo:

Bấm Play của từng từ và tập nói theo tới khi thuần thục.

father figure:  n. phrase. person who acts as a father in a child’s life such as a grandfather, stepfather, uncle, brother, good friend

treat:  v. to give or provide without cost, such as a meal or entertainment

promoter:  n. supporter sermon: n. a speech delivered in public, usually by a religious leader as part of a religious gathering

outstanding:  adj. very special; high quality; excellent veteran: n. one who has been a member of the armed forces (army, navy, etc.)

appreciation:  n. thankfulness

sacrifice:  n. something given up in exchange for something else; e.g., to give up one’s opportunity in order to help another person be successful

single parent:  n. phrase. one parent alone raising a child or children

approach:  v. present someone with an idea or proposal

minister:  n. a clergy or religious leader, especially in the Protestant church

dedicate:  v. to observe or have in honor of

lobby:  v. to urge officials or members of Congress to vote a certain way on an issue

impress upon:  v. phrase.  to attempt to convince

full measure:  n. phrase. complete, entire

obligation:  n. responsibilities; duties

proclamation:  n. an official public announcement

commemorative:  adj. describing something done to remember a person or an event

sentimental:  adj. especially emotional

whimsical:  adj. funny in a light way

heartfelt:  adj. sincere; from the heart

being there:  v. phrase. being available, present, supportive

Ghi âm – kiểm tra:

Trong phần này, các bạn sẽ ghi âm lại các từ bạn vừa tập phát âm, và so sánh với phát âm chuẩn để điều chỉnh lại phát âm của mình cho chính xác và thuần thục.

  • Bấm nút bên dưới để chuyển sang cửa sổ ghi âm và bật chế độ ghi âm
  • Chuyển về cửa sổ này để nói và ghi
  • Chuyển về cửa sổ ghi âm để kết thúc và nghe lại
  • Hãy kiên trì. Bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ.
Chuyển sang tab ghi âm

Viết – Kiểm tra:

Viết vào ô trống bên dưới tất cả các từ trong danh sách trên mà bạn có thể nhớ được. Bấm Check để kiểm tra kết quả.

Viết mỗi từ một dòng, hoặc cách nhau bằng một dấu phảy hoặc dấu cách.

ĐÁNH GIÁ

Bạn thấy bài "Father's Day - Ngày của Cha" thế nào?
Xem kết quả

BÀI LIÊN QUAN

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ
Halloween - Lễ hội hóa trang
Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween - Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.Chính xác và tiện dụng ...
Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ
Arbor Day - Tết trồng cây
Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day - Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.Chính xác và tiện dụng ...
Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ
Native American Powwows
Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.Chính xác và tiện dụng ...
Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ
Graduation Day – Lễ tốt nghiệp
Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.Chính xác và tiện dụng ...
  • 1
  • 2
  • 3
  • ›
Loading...

MUST KNOW

B2 Must know

Cách dùng Less và Fewer

Less (dạng so sánh của little), và fewer (dạng so sánh của few) là hai cách dùng tưởng đơn giản nhưng kỳ thực lại rất tinh tế và khó. Vậy cách dùng của chúng như thế nào.

Bài này nói về cách dùng less và fewer.

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh hơn nhất của tính từ | Superlative | Cần biết

Giới thiệu cách dùng dạng so sánh hơn nhất của tính từ. Tổng hợp toàn bộ kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt về so sánh hơn nhất.

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

Adjectives Must know Tips & Tricks

Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

Adverbs B2 Must know

Từ giảm nhẹ – mitigators

Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

Câu trả lời có trong bài này.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026