Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

January 29, 2021
|
Willingo

 

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

Trong tiếng Anh có các đại từ quan hệ thông dụng sau:

 

Đại từ quan hệ thông dụng:

that, who, whom, whose, which

Xem chi tiết cách dùng của các đại từ quan hệ thông dụng:  THAT   |   WHO   |   WHOM   |    WHICH   |   WHOSE

 

Danh sách đầy đủ:

that, when, which, whichever, whichsoever, who, whoever, whosoever, whom, whomever, whomsoever, whose, whosesoever whatever, whatsoever

 

Where, when, why:

Trong cách sử dụng không trang trọng, ở mệnh đề quan hệ xác định, người ta cũng sử dụng where, when, và why thay vì sử dụng at/on/in which (địa điểm), on/in which (thời gian), hoặc for which (mục đích/lý do).

Where = at/on/in which (địa điểm)

When = on/in which (thời gian),

Why = for which (mục đích/lý do)

Xem thêm các ví dụ ở bài: Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ.

 

Đại từ quan hệ và cách dùng

Bên dưới là bảng tổng hợp các đại từ quan hệ và cách dùng trong mệnh đề quan hệ:

Đại từ QH Dùng để bổ nghĩa cho cái gì Dùng cho loại MĐ nào Vị trí trong MĐQH
who Người và đôi khi con vật cưng MĐ xác định và MĐ không xác định  Chủ ngữ và tân ngữ.
which Con vật và vật MĐ xác định và MĐ không xác định;

MĐ kbổ nghĩa cho cả một câu hoặc một mệnh đề khác

 Chủ ngữ và tân ngữ
of which Có ý nghĩa sở hữu

Dùng vật hoặc con vật

MĐ không xác định Chủ ngữ và tân ngữ
that Người, con vật, vật. Không trang trọng ( informal) MĐ xác định  Chủ ngữ và tân ngữ
whose

 

Có nghĩa sở hữu;

Thường dùng cho người và con vật; đôi khi dùng cho vật trong ngữ cảnh trang trọng

MĐ xác định và MĐ không xác định  Chủ ngữ và tân ngữ
whom Người trong ngữ cảnh trang trang trọng hoặc trong văn viết; thường dùng với giới từ; ít khi dùng trong văn nói; dùng thay cho who nếu who là tân ngữ của mệnh đề quan hệ MĐ xác định và MĐ không xác định  Tân ngữ
of whom Có ý nghĩa sở hữu

Dùng cho người

MĐ không xác định  Chủ ngữ và tân ngữ
where Địa điểm MĐ xác định và MĐ không xác định  Tân ngữ
when Thời gian MĐ xác định và MĐ không xác định  Tân ngữ
why Lý do/mục đích MĐ xác định và MĐ không xác định  Tân ngữ
Lược bỏ ĐTQH Khi đại từ quan hệ bổ nghĩa cho tân ngữ của mệnh đề quan hệ MĐ xác định

 

Đại từ quan hệ và ý nghĩa của chúng

 

Chức năng trong mệnh đề quan hệ Ý nghĩa của đại từ quan hệ
Người Vật / ý tưởng Địa điểm Thời gian Lý do
Chủ ngữ who, that which, that
Tân ngữ (that, who, whom) (which, that) where when what/why
Sở hữu whose, of whom whose, of which

BÀI LIÊN QUAN

cách sử dụng dấu gạch nối và từ ghép tiếng anh
Cách sử dụng dấu gạch nối và từ ghép tiếng Anh
Giới thiệu cách dùng dấu gạch nối trong từ ghép, đồng thời cũng là cách dùng từ ghép nói chung ...
giới thiệu chuyên sâu về mặt ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: cấu trúc "danh từ + danh từ".
Danh từ ghép: Cấu trúc “danh từ + danh từ” | Bài 1: Cơ bản
Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ...
So sánh kém hơn, kém nhất Rất hay và cần biết
So sánh kém hơn, kém nhất | Rất hay và cần biết
Giới thiệu so sánh kém hơn và so sánh kém nhất, có thể gọi là các biến thể ngược của ...
Cách dùng WHICH Đại từ quan hệ Nên biết
Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết
Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ ...
More... Loading...

categories:

Must know,Pronouns,Tips & Tricks

tags:

idioms by five

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [22]

Bạn cần biết những thành ngữ tiếng Anh này: NOTHING TO WRITE HOME ABOUT, ALL THUMBS, ALL WET, HOLD (ONE’S) OWN, MAKE OR BREAK. Bài luyện phát âm. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [4]

Tìm hiểu nghĩa và cách dùng thành ngữ tiếng Anh thông dụng: AT THE END OF YOUR TETHER (US: AT THE END OF YOUR ROPE), NIP SOMETHING IN THE BUD, FULL OF BEANS, AT THE CRACK OF DAWN, FALL OFF THE BACK OF A LORRY, PULL YOUR WEIGHT, RIP SOMEBODY OFF AND A RIP-OFF. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms for daily use.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [25]

Thành ngữ tiếng Anh thường nhật: COME HOME TO ROOST, COCK-AND-BULL STORY, CRY/SAY UNCLE, DOT THE I’S AND CROSS THE T’S, FILL/FIT THE BILL. Bài luyện phát âm. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [10]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BESIDE THE POINT, BLOW/RUN HOT AND COLD, BORN YESTERDAY, DIAMOND IN THE ROUGH, FEEL THE PINCH. Bài tập thực hành ngay. English dioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [45]

Ý nghĩa và cách dùng: MAKE THE GRADE, CHICKEN OUT, TALK ONE’S WAY OUT OF SOMETHING, COME OFF IT!, EAT CROW. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Word usage

economic | economical

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về các điểm khác biệt trong cách dùng của economic | economical, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

censer | censor | sensor

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về censer | censor | sensor, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

in regard to

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về ý nghĩa và cách dùng in regard to, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

due to

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về các điểm khác biệt trong cách dùng của due to, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

gourmet | gourmand

Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về cách dùng của các từ gourmet | gourmand, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026