FACE THE MUSIC
Nghĩa đen:
Đối diện với âm nhạc
Nghĩa rộng:
Đối diện với một tình huống khó khăn hoặc khó chịu; chấp nhận hậu quả không hay do chính mình gây ra (to confront a difficult or unpleasant situation; to accept the unpleasant consequences of one’s own actions)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
tự chịu trách nhiệm
Ví dụ:
Jessica’s parents have always made excuses for her bad behavior, but this time they told her they were not going to protect her, and that it was time she faced the music.
Bố mẹ Jessica lúc nào cũng tìm cách chống chế cho những hành vi xấu của cô ấy, nhưng lần này, họ bảo cô ấy là họ sẽ không bảo vệ cô ấy nữa, và rằng đã đến lúc cô ấy phải tự chịu trách nhiệm.
Paul took his parents’ car without permission and put a big dent in it. He knew they would find out, so he decided he’d better face the music and tell the truth right away.
Paul dùng xe của bố mẹ mà không xin phép, và cậu ấy đã gây ra một vết lõm to tướng. Cậu biết rằng bố mẹ sẽ phát hiện ra, vì vậy, cậu quyết định tốt nhất là chấp nhận đau thương, nói sự thật ngay cho bố mẹ.
Thành ngữ so sánh:
bite the bullet; take the bull by the horns
bite the bullet mang nghĩa: chuẩn bị chấp nhận sự đau đớn hoặc trừng phạt thân thể;
face the music mang nghĩa: nhận trách nhiệm về sai phạm của mình.
Nguồn gốc:
Không rõ.
Cách dùng:
Không có gì đặc biệt.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Face the music
Be brave! Face the music!
He decided to face the music and told the teacher what they did in the library.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- A DROP IN THE BUCKET
- FACE THE MUSIC
- EGG ON (ONE’S) FACE, HAVE EGG ON (ONE’S) FACE
- FALL FOR SOMEONE
- FALL FOR SOMETHING
- A FAR CRY FROM (SOMETHING)
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
