Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
HAVE IT MADE
October 1, 2017
|
Willingo


HAVE IT MADE

(Cũng dùng: got it made)

Nghĩa đen:

Có cái gì đó đã được làm sẵn cho mình

Nghĩa rộng:

Thành công và có cuộc sống khấm khá, thường là không phải cố gắng (to be successful and have a good life, often without much effort)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

quá ổn, đã xong việc, yên thân, có thể kê cao gối ngủ…

Ví dụ:

Elaine has a great job, a nice home, and a good family. She doesn’t need anything else; I think she’s really got it made.

Elaine có một công việc tốt, có nhà đẹp, có một gia đình hạnh phúc. Cô ấy chẳng cần thứ gì nữa. Tôi nghĩ cô ấy như vậy là đã xong việc.

Remember Larry, the artist? He married a wealthy woman and now he doesn’t have to do odd jobs to support himself anymore. He has it made.

Cậu còn nhớ Larry không, cái tay nghệ sỹ ấy? Hắn cưới một bà đại gia và không còn phải bươn bả làm việc này việc kia kiếm sống nữa. Giờ thì hắn yên thân rồi.

With his father at the head of the firm, he’s got it made.

Có bố là giám đốc công ty, cậu ấy coi như chẳng còn gì phải lo cả.

Sensing he has got it made, Ricky sets out to enjoy the high life of stretch limos, nightclubs, and, of course, women.

Cảm thấy mình đã ổn mọi chuyện, Ricky bắt đầu hưởng thụ cuộc sống xa hoa với xe limosine, hộp đêm, và, tất nhiên, gái.

Just when you think you have it made, a new form of technology comes along, and you have to do it all over again.

Ngay khi bạn nghĩ rằng bạn đã xong việc thì lại xuất hiện một hình thức công nghệ mới và bạn lại phải làm tất cả mọi thứ từ đầu.

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • have it made
  • have got it made

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Have it made

Got it made

Have got it made

With his father at the head of the firm, he’s got it made.

Just when you think you have it made, a new form of technology comes along, and you have to do it all over again.

Sensing he has got it made, Ricky sets out to enjoy the high life of stretch limos, nightclubs, and, of course, women.

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • ALL KIDDING ASIDE
  • GO TO TOWN
  • HAVE/GOT IT MADE
  • IN A NUTSHELL
  • KNOW THE ROPES

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Select all that are not related to the idiom:

    all kidding aside

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Select all options that mean:

    go to town

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    What is the meaning of the idiom: "go to town"?

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Which of the statements conveys the meaning of the sentence:

    We need someone to teach the new staff. Someone who knows the ropes and is good at explaining things.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Select all options that do not mean the following:

    Com on you guys. Let’s go to town. We have to finish this job before noon.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Select the option that means the same as the following sentence:

    Seriously, I must finish this report for tomorrow’s meeting.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Select the correct option for the blank

    He must know the ropes by now. It's been more than three months since ____

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    What is the meaning of  the idiom: "have it made/got it made"?

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    What is the meaning of the idiom: "know the ropes"?

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    What is the meaning of the idiom: "in a nutshell"?

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

DIRTY WORD nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DIRTY WORD. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
MAKE OR BREAK
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: MAKE OR BREAK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
UNDER THE WETHER nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UNDER THE WEATHER. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
on the tip of one's tongue nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ON THE TIP OF ONE'S TONGUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
break the ice nghĩa là gì
BREAK THE ICE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
pack rat nghĩa là gì
A PACK RAT nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

C1,i-audio,i-one,money,people,Uncategorized,work

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,HAVE IT MADE GOT IT MADE LÀ GÌ',kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

Bài này giới thiệu cách dùng EACH OTHER và ONE ANOTHER (đại từ hỗ tương) trong tiếng Anh. Nắm vững những nội dung này thì sẽ không mắc lỗi.

Adjectives B2 Must know

Tính từ kép / ghép / phức: Cách dùng

Tính từ kép là gì, quy tắc phát âm và sử dụng dấu gạch nối của tính từ kép / ghép / phức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Adjectives Adverbs B2 Must know Tips & Tricks

So sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng cấu trúc so sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ tiếng Anh. Kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng THAT | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng THAT trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh. Ngoài ra, THAT còn được sử dụng với các chức năng khác.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026