Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
break the ice nghĩa là gì
October 30, 2021
|
Willingo

 

BREAK THE ICE

Nghĩa đen:

Phá băng (break the ice)

Nghĩa rộng:

Làm hoặc nói điều gì đó để mọi người cảm thấy đỡ ngượng ngùng, căng thẳng trong một sự kiện giao lưu nào đó, đặc biệt là trong các buổi gặp mặt mà mọi người không quen biết nhau (to do or say something that makes people feel less shy or nervous in a social situation, especially when the people have not met before)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Phá đi không khí dè dặt, phá đi không khí căng thẳng, phá đi không khí lạnh lẽo, phá đi không khi im lặng…

Ví dụ:

Someone suggested that we play a party game to break the ice.

Ai đó gợi ý là chúng tôi chơi một trò chơi tiệc tùng để phá đi không khí dè dặt ban đầu.

That joke really broke the ice at the conference; we all relaxed afterward.

Câu nói đùa đó thực sự làm không khí cuộc họp ấm hẳn lên; tất cả chúng tôi đều cảm thấy thoải mái.

He told a few jokes to break the ice.

Ông ấy kể mấy câu chuyện hài để phá đi không khí e dè.

That sort of approach should go a long way toward breaking the ice.

Cách tiếp cận đó sẽ rất tốt cho việc phá đi không khí dè dặt ban đầu.

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh phá băng để con tàu có thể di chuyển được.

Nguồn gốc:

Cũng cần phải lưu ý là không phải chờ tới khi có tàu phá băng mới có thành ngữ này. Nó đã được sử dụng từ thế kỷ 16.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể sử dụng trong mọi ngữ cảnh.

Thường dùng trong tình huống: bắt đầu một sự kiện, một cuộc gặp, có nhiều người tham gia, hầu hết là không biết nhau, vẫn còn e dè và thủ thế, giống như lớp băng lạnh lẽo ngăn cách họ với nhau.

Break the ice thường là lời nói (một câu chuyện khôi hài…) hoặc một hành động nào đó vui vẻ, khiến mọi người cảm thấy bớt thủ thế, bớt kiêng dè nhau.

Cấu trúc:

Do something to break the ice

Something breaks the ice

Lưu ý:

Có thể dùng dạng danh từ và tính từ:

Dạng danh từ:

ice-breaker: Điều bạn nói hoặc làm, khiến cho không khi bớt căng thẳng

Ví dụ:

His joke was a good ice-breaker.

Câu chuyện pha trò của ông ấy là liều thuốc tốt phá đi bầu không khí căng thẳng.

Dạng tính từ:

ice-breaking: dùng cho hành động hoặc câu nói nào đó có tác dụng “tan băng”

Ví dụ:

Graham’s breakfast-time phone call to David was an ice-breaking exercise.

Cuộc điện thoại Graham gọi cho David vào bữa sáng là hành động xóa đi không khí căng thẳng giữa hai người.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

break the ice 

That joke really broke the ice at the conference; we all relaxed afterward.

break the ice

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • AT EACH OTHER’S THROATS
  • BELOW THE BELT
  • BE THERE FOR SOMEONE
  • BIG FISH
  • BREAK THE ICE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    He and Stevens didn't get on; they'd been _________ for years.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Lisa and Nicole were ________ the whole trip.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    I know she really wants the promotion, but she really hit me ______ the belt by telling the boss about my personal problems.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Speaking ______of someone behind their back is hitting below the belt.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Mum has gone to hell and back but she has always been ______ for us.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Despite what happened in the past, I want her to know I am ________.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    The four men arrested were described as really big ______ by the U.S. Drug Enforcement Agency.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    He enjoys being ________, playing with the politicians who make a difference.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Sam’s arrival broke the ______ and people began to talk and laugh.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    He tried to ________, but she was a little cold.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

have an ace up one's sleeve have an ace in the hole là gì
HAVE AN ACE UP ONE'S SLEEVE / HAVE AN ACE IN THE HOLE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn sử dụng, bài tập ...
MAKE UP HIS MIND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: MAKE UP HIS MIND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
COOK UP
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: COOK UP. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BITTER PILL TO SWALLOW
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BITTER PILL TO SWALLOW. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
Off the wall
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: OFF THE WALL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
food coma nghĩa là gì
FOOD COMA nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích cụ thể, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

C1,feelings,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Adjectives B2 Must know

Tính từ kép / ghép / phức: Cách dùng

Tính từ kép là gì, quy tắc phát âm và sử dụng dấu gạch nối của tính từ kép / ghép / phức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns, và các lưu ý đặc biệt. Không thể bỏ qua. Số ĐẶC BIỆT!

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026