Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
have an ace up one's sleeve have an ace in the hole là gì
September 13, 2021
|
Willingo

 

HAVE AN ACE UP ONE’S SLEEVE

Nghĩa đen:

Có quân át ở trong lỗ (hoặc giấu trong tay áo – UK). (have an ace in the hole / have an ace up one’s sleeve)

Nghĩa rộng:

Kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng, kế hoạch, vũ khí bí mật khiến bạn trở nên ưu thế hơn, mạnh hơn đối thủ (secret knowledge, a secret skill, plan that will give you an advantage)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Vũ khí bí mật, quân át chủ bài, con bài bí mật, quân bài tủ, bảo bối lận lưng, bảo bối dắt lưng…

Ví dụ:

I have an ace up my sleeve for this race — my stamina. The other runners don’t stand a chance!

Tôi có bảo bối cho cuộc đua này – sức chịu đựng của tôi. Các đối thủ khác sẽ không có cơ hội.

I hear that the defense attorney has an ace up her sleeve — a new eye-witness.

Tôi nghe nói luật sư của bên bị đơn có con bài bí mật – một nhân chứng mới.

They think they’ve won the contract, but we’ve still got a couple of aces up our sleeve.

Họ nghĩ rằng họ đã giành được hợp đồng, nhưng chúng tôi vẫn có một vài con bài bí mật chưa tung ra.

Phiên bản khác:

have an ace in the hole (US)

Nguồn gốc:

Thành ngữ này xuất hiện từ khoảng những năm 1500.

Có người nói thành ngữ này liên quan tới thủ thuật ăn gian trong trò chơi bài lá, bằng cách giấu quân bài tủ trong tay áo để giành chiến thắng.

Cũng có người nói thành ngữ này liên quan tới kỹ thuật của ảo thuật gia giấu quân bài trong tay áo để lôi ra vào thời điểm kịch tính, gây ngạc nhiên cho khán giả.

Cách dùng:

Cấu trúc:

Have an ace in the hole / have an ace up one’s sleeve

Có thể dùng ace ở dạng số ít hoặc số nhiều

Biến thể:

Ở trình độ cao hơn, các bạn sẽ thấy người bản ngữ còn sử dụng thành ngữ này với nhiều biến thể khác:

He always has several tricks up his sleeve.

Hắn luôn có vài mánh khóe lận lưng.

You never know what he has up his sleeve.

Cậu không thể biết hắn có trò gì bí mật đâu.

The mayor’s popularity among elderly voters gives him an ace up his sleeve for the coming election.

Uy tín của viên thị trưởng trong nhóm cử tri lớn tuổi tạo cho ông ta vũ khí bí mật trong cuộc bầu cử sắp tới.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Have an ace up my sleeve 

Have an ace up his sleeve 

I hear that the defense attorney has an ace up her sleeve — a new eye-witness.

He always has several tricks up his sleeve.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • HAVE A HEART
  • HAVE AN ACE UP ONE’S SLEEVE / IN THE HOLE
  • HEAD OVER HEELS
  • HEAR A PIN DROP
  • HEART OF GOLD

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Your sister has a migraine, so ______  and turn down the TV.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    ‘We’ll work until midnight.’

    ‘______, Joe. Can’t we stop earlier than that?’

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    He always has several tricks _____ his sleeve.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I hear that the defense attorney has ______ —a new eye-witness.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I was very attracted to men and fell ______  many times.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Laura fell head over heels in love ______ Chris.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the choice closest in meaning to the following sentence:

    After he announced that he was leaving, you could hear a pin drop in the office.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    _______that you could hear a pin drop.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    Sarah always goes out of her way to help everyone she can. She really has ______.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    You think Tom stole your watch?

    Impossible! He has ______.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

hit the wall nghĩa là gì
HIT THE WALL, HIT A WALL nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
the cream of the crop là gì
THE CREAM OF THE CROP nghĩa là gì? Ai đó, cái gì đó thuộc loại tinh hoa nói thể nào trong tiếng Anh? Câu trả lời có ở bài này. Có ví dụ, bài tập phát âm, bài tập thực hành ...
DOG-EAT-DOG
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DOG-EAT-DOG. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DARK HORSE nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DARK HORSE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BORN YESTERDAY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: BORN YESTERDAY. Bài tập thực hành ngay. Some popular English dioms and how to use them in real life ...
food coma nghĩa là gì
FOOD COMA nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích cụ thể, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

C1,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ không xác định – Indefinite Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ không xác định – indefinite. Danh sách các đại từ không xác định thường gặp. Có bài tập thực hành.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

B2 Must know

Determiner là gì?

Determiner là gì? Câu trả lời có trong bài này.. Nếu học tiếng Anh một cách bài bản thì phải biết. Có bài tập thực hành ngay.

Adverbs B2 Must know

Từ giảm nhẹ – mitigators

Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

Câu trả lời có trong bài này.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026