Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
have a heart nghĩa là gì
September 13, 2021
|
Willingo

 

HAVE A HEART

Nghĩa đen:

(văn nói): Có một trái tim (have a heart)

Nghĩa rộng:

  • Bảo ai đó đừng làm quá vì họ bắt bạn làm điều gì đó quá khó khăn hoặc quá khó chịu.
  • Muốn ai đó thông cảm, thương xót, hoặc tử tế hơn với mình

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

  • thông cảm cho tôi, đừng quá đáng thế, tử tế hơn tý đi…
  • làm ơn làm phúc, xin hãy rủ lòng thương …

Ví dụ:

‘We’ll work until midnight.’

‘Have a heart, Joe. Can’t we stop earlier than that?’

“Chúng ta sẽ làm việc tới nửa đêm!”

“Đừng có quá đáng thế, Joe. Chúng ta không thể nghỉ sớm hơn à?”

Your sister has a migraine, so have a heart and turn down the TV.

Chị con bị chứng đau nửa đầu, vậy thông cảm cho chị và vặn nhỏ TV xuống.

Have a heart! Give me some help!

Làm ơn! Hãy giúp tôi!

Have a heart! I can’t pay you back until next month.

Làm ơn! Cho tôi khất tới tháng sau.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

  • Bảo ai đó đừng làm quá vì họ bắt bạn làm điều gì đó quá khó khăn hoặc quá khó chịu.
  • Muốn ai đó thông cảm, thương xót, hoặc tử tế hơn với mình

Cấu trúc:

  • Thường dùng ở thể mệnh lệnh như ở các ví dụ trên.
  • Ngoài ra, khi không dùng ở thể mệnh lệnh, nếu nói ai đó “have a heart”, tức là nói người đó “có lòng tốt”, trong một số trường hợp có nghĩa tương tự thành ngữ “have a heart of gold” (mặc dù “have a heart of gold” có tính chất nhấn mạnh hơn):

Ví dụ:

If Anne had a heart, she’d volunteer to help us on the charity drive.

Nếu Anne tử tế, cô ấy hẳn đã xung phong giúp chúng ta trong chương trình từ thiện.

Mr. Wilson is reserved, but he does have a heart under that stern exterior.

Ông Wilson ít nói, nhưng ông ấy có một trái tim trong vẻ ngoài nghiêm nghị ấy.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Have a heart! Give me some help!

‘We’ll work until midnight.’

‘Have a heart, Joe. Can’t we stop earlier than that?’

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • HAVE A HEART
  • HAVE AN ACE UP ONE’S SLEEVE / IN THE HOLE
  • HEAD OVER HEELS
  • HEAR A PIN DROP
  • HEART OF GOLD

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Your sister has a migraine, so ______  and turn down the TV.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    ‘We’ll work until midnight.’

    ‘______, Joe. Can’t we stop earlier than that?’

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    He always has several tricks _____ his sleeve.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I hear that the defense attorney has ______ —a new eye-witness.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I was very attracted to men and fell ______  many times.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Laura fell head over heels in love ______ Chris.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the choice closest in meaning to the following sentence:

    After he announced that he was leaving, you could hear a pin drop in the office.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    _______that you could hear a pin drop.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    Sarah always goes out of her way to help everyone she can. She really has ______.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    You think Tom stole your watch?

    Impossible! He has ______.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

a dime a dozen nghĩa là gì
A DIME A DOZEN nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
MISS THE BOAT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: MISS THE BOAT. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in real life ...
talk one's way out nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALK ONE'S WAY OUT OF SOMETHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
in a pinch nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN A PINCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BESIDE ONESELF
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BESIDE ONESELF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
on the nose nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ON THE NOSE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

body parts,C1,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

B1 Must know Nouns

Các loại danh từ trong tiếng Anh – types of nouns

Danh từ trong tiếng Anh được chia thành nhiều loại, tùy theo các tiêu chí khác nhau. Việc nắm vững về các loại danh từ này sẽ giúp các bạn dùng đúng danh từ, vì đôi khi một loại danh từ này được dùng theo cách khác so với một loại danh từ khác.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

Adverbs B2 Must know

Từ giảm nhẹ – mitigators

Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

Câu trả lời có trong bài này.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026