HAVE A HEART
Nghĩa đen:
(văn nói): Có một trái tim (have a heart)
Nghĩa rộng:
- Bảo ai đó đừng làm quá vì họ bắt bạn làm điều gì đó quá khó khăn hoặc quá khó chịu.
- Muốn ai đó thông cảm, thương xót, hoặc tử tế hơn với mình
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
- thông cảm cho tôi, đừng quá đáng thế, tử tế hơn tý đi…
- làm ơn làm phúc, xin hãy rủ lòng thương …
Ví dụ:
‘We’ll work until midnight.’
‘Have a heart, Joe. Can’t we stop earlier than that?’
“Chúng ta sẽ làm việc tới nửa đêm!”
“Đừng có quá đáng thế, Joe. Chúng ta không thể nghỉ sớm hơn à?”
Your sister has a migraine, so have a heart and turn down the TV.
Chị con bị chứng đau nửa đầu, vậy thông cảm cho chị và vặn nhỏ TV xuống.
Have a heart! Give me some help!
Làm ơn! Hãy giúp tôi!
Have a heart! I can’t pay you back until next month.
Làm ơn! Cho tôi khất tới tháng sau.
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
- Bảo ai đó đừng làm quá vì họ bắt bạn làm điều gì đó quá khó khăn hoặc quá khó chịu.
- Muốn ai đó thông cảm, thương xót, hoặc tử tế hơn với mình
Cấu trúc:
- Thường dùng ở thể mệnh lệnh như ở các ví dụ trên.
- Ngoài ra, khi không dùng ở thể mệnh lệnh, nếu nói ai đó “have a heart”, tức là nói người đó “có lòng tốt”, trong một số trường hợp có nghĩa tương tự thành ngữ “have a heart of gold” (mặc dù “have a heart of gold” có tính chất nhấn mạnh hơn):
Ví dụ:
If Anne had a heart, she’d volunteer to help us on the charity drive.
Nếu Anne tử tế, cô ấy hẳn đã xung phong giúp chúng ta trong chương trình từ thiện.
Mr. Wilson is reserved, but he does have a heart under that stern exterior.
Ông Wilson ít nói, nhưng ông ấy có một trái tim trong vẻ ngoài nghiêm nghị ấy.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Have a heart! Give me some help!
‘We’ll work until midnight.’
‘Have a heart, Joe. Can’t we stop earlier than that?’
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- HAVE A HEART
- HAVE AN ACE UP ONE’S SLEEVE / IN THE HOLE
- HEAD OVER HEELS
- HEAR A PIN DROP
- HEART OF GOLD
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
