Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
a dime a dozen nghĩa là gì
September 5, 2021
|
Willingo

 

A DIME A DOZEN

Nghĩa đen:

Mười xu một tá (a dime a dozen).

A dime: Đồng 10 xu.

Nghĩa rộng:

(Cái gì đó/ai đó) không có gì đặc biệt, không có giá trị gì vì có quá nhiều, quá phổ thông (to be common and/or of very little value)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Ba xu một mớ, ba xu một đống, rẻ như bèo, đầy rẫy…

Ví dụ:

Books like this are a dime a dozen.

Sách kiểu như này thì rẻ như bèo.

Plastic toys like this are a dime a dozen.

Đồ chơi nhựa kiểu này thì rẻ như bèo.

Writers like him are a dime a dozen.

Nhà văn kiểu như ông ấy thì ba xu một mớ.

PhDs are a dime a dozen nowadays.

Ngày nay, tiến sỹ nhan nhản như lợn con.

That bird might be a rare sight where you come from, but around here they’re a dime a dozen.

Loài chim đó có thể là hiếm ở chỗ bạn, nhưng ở đây thì đầy rẫy.

Thành ngữ tương đồng:

ten a penny / two a penny (tiếng Anh Anh)

Cách dùng:

Dùng ở dạng ẩn dụ (metaphor):

Something/someone is a dime a dozen

Romantic movies are a dime a dozen.

Phim tình cảm thì đầy rẫy.

People who can write good books are not a dime a dozen.

Người có thể viết sách tử tế thì không phải dễ kiếm.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Books like this are a dime a dozen.

Writers like him are a dime a dozen.

PhDs are a dime a dozen nowadays.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • DEER IN THE HEADLIGHTS
  • DIG YOUR HEELS IN
  • A DIME A DOZEN
  • FALL THROUGH THE CRACKS
  • FIND YOUR FEET

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Select all choices that fit in the blank:

    The senator _______ in a TV interview.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Each time they were asked a question, they were like _____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Select the correct choice for the blank:

    When their record company told the band to change their style and make more commercial music, the band dug their heels in and _____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Even though the developer offered them more than their houses were worth, the owners _____ and refused to sell up and make way for the office block.

    developer: công ty phát triển bất động sản

    make way for: nhường chỗ cho ...

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Of course, medical breakthroughs are ______.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    PhDs are _____ nowadays.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Too many neglected children are slipping ____ the cracks in the healthcare system in this country.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    This family fell through the cracks in the system, so they are _____

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    They ____ in their adopted country just a short time after they arrived.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the choice closest in meaning with the underlined part of the sentence:

    The ambassador has only been here for two months. He's still finding his feet.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

JUST LIKE THAT là gì
JUST LIKE THAT là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
GO TO TOWN
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: GO TO TOWN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
play it by ear nghĩa là gì
PLAY IT BY EAR nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
sleep tight nghĩa là gì
SLEEP TIGHT nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, có luyện phát âm, bài tập ...
get one's act together header
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET ONE'S ACT TOGETHER. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
TALK A BLUE STREAK nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALK A BLUE STREAK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,i-audio,i-one,idioms,money

tags:

A DIME A DOZEN,A DIME A DOZEN nghĩa là gì

MUST KNOW

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

Adjectives B2 Must know Verbs

Cách dùng Tính động từ – Participial adjective

Bài này nói về cách dùng phân từ của động từ như tính từ. Tiếng Anh gọi dạng này là Participial Adjectives. Tiếng Việt gọi là Tính động từ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ giả | Dummy / expletive pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ giả – Dummy / expletive pronouns. Gồm “there” và “it” với tư cách là các đại từ giả. Có bài tập thực hành

B1 Must know Nouns

Danh từ tập thể tiếng Anh – Collective nouns

Giới thiệu về Danh từ tập thể tiếng Anh, cách dùng, khác biệt trong cách dùng động từ với danh từ tập thể giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, một số lưu ý.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026