DEER IN THE HEADLIGHTS
Nghĩa đen:
(giống như) hươu trước đèn ô tô (deer in the headlights)
Nghĩa rộng:
Ai đó trong bộ dạng cứng đơ vì ngạc nhiên, sợ hãi, hoặc bối rối (Someone caught in a state of paralyzing surprise, fear, or bewilderment)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Ngẩn tò te, mặt đần thối, đực mặt như ngỗng ỉa, đực người, ngẩn người, trở nên ngớ ngẩn, ngơ ngơ như bò đội nón, như cua gặp ếch, như chó ăn vụng bột,
Ví dụ:
Mary turned into a deer in the headlights when she forgot her lines in the middle of the play.
Mary đực người ra trên sân khấu vì quên mất lời thoại khi đang diễn tới nửa chừng vở kịch.
He froze like a deer in the headlights when I caught him taking money out of the register.
Hắn đực người ra khi bị tôi bắt gặp đang lấy trộm tiền từ máy tính tiền.
Hình ảnh:
Thành ngữ này gợi hình ảnh con hươu/đàn hươu đứng ngẩn tò te vì bị đèn ô tô rọi vào mặt.
Thành ngữ tương đồng:
Like a rabbit in the headlights (Anh, Úc)
Cách dùng:
Đây là thành ngữ rất lỏng, với cấu trúc vô cùng linh hoạt. Sử dụng ở cả hai hình thức: so sánh và ẩn dụ. Cụ thể như sau:
Simile (so sánh, ví von): Dùng với like
-
- be like a deer in the headlights / be caught like a deer in the headlights / be like a deer caught in the headlights
- freeze like a deer in the headlights:
Metaphor (ẩn dụ): dùng trực tiếp
-
- be a deer in the headlights:
- turn into a deer in the headlights:
deer có thể sử dụng ở cả dạng số ít lẫn số nhiều. Khi chủ thể là số ít thì dùng “a deer”, khi chủ thể ở dạng số nhiều thì dùng “deer”.
Ví dụ:
He’s like a deer in the headlights. (số ít)
They’re like deer in the headlights. (số nhiều)
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
He’s like a deer in the headlights.
They’re like deer in the headlights.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
