Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
like a deer in the headlights nghĩa là gì
September 5, 2021
|
Willingo

 

DEER IN THE HEADLIGHTS

Nghĩa đen:

(giống như) hươu trước đèn ô tô  (deer in the headlights)

Nghĩa rộng:

Ai đó trong bộ dạng cứng đơ vì ngạc nhiên, sợ hãi, hoặc bối rối (Someone caught in a state of paralyzing surprise, fear, or bewilderment)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Ngẩn tò te, mặt đần thối, đực mặt như ngỗng ỉa, đực người, ngẩn người, trở nên ngớ ngẩn, ngơ ngơ như bò đội nón, như cua gặp ếch, như chó ăn vụng bột,

Ví dụ:

Mary turned into a deer in the headlights when she forgot her lines in the middle of the play.

Mary đực người ra trên sân khấu vì quên mất lời thoại khi đang diễn tới nửa chừng vở kịch.

He froze like a deer in the headlights when I caught him taking money out of the register.

Hắn đực người ra khi bị tôi bắt gặp đang lấy trộm tiền từ máy tính tiền.

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh con hươu/đàn hươu đứng ngẩn tò te vì bị đèn ô tô rọi vào mặt.

Thành ngữ tương đồng:

Like a rabbit in the headlights (Anh, Úc)

Cách dùng:

Đây là thành ngữ rất lỏng, với cấu trúc vô cùng linh hoạt. Sử dụng ở cả hai hình thức: so sánh và ẩn dụ. Cụ thể như sau:

Simile (so sánh, ví von): Dùng với like

    • be like a deer in the headlights / be caught like a deer in the headlights / be like a deer caught in the headlights
    • freeze like a deer in the headlights:

Metaphor (ẩn dụ): dùng trực tiếp

    • be a deer in the headlights:
    • turn into a deer in the headlights:

deer có thể sử dụng ở cả dạng số ít lẫn số nhiều. Khi chủ thể là số ít thì dùng “a deer”, khi chủ thể ở dạng số nhiều thì dùng “deer”.

Ví dụ:

He’s like a deer in the headlights. (số ít)

They’re like deer in the headlights. (số nhiều)

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

He’s like a deer in the headlights.

They’re like deer in the headlights.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • DEER IN THE HEADLIGHTS
  • DIG YOUR HEELS IN
  • A DIME A DOZEN
  • FALL THROUGH THE CRACKS
  • FIND YOUR FEET

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Select all choices that fit in the blank:

    The senator _______ in a TV interview.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Each time they were asked a question, they were like _____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Select the correct choice for the blank:

    When their record company told the band to change their style and make more commercial music, the band dug their heels in and _____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Even though the developer offered them more than their houses were worth, the owners _____ and refused to sell up and make way for the office block.

    developer: công ty phát triển bất động sản

    make way for: nhường chỗ cho ...

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Of course, medical breakthroughs are ______.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    PhDs are _____ nowadays.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Too many neglected children are slipping ____ the cracks in the healthcare system in this country.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    This family fell through the cracks in the system, so they are _____

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    They ____ in their adopted country just a short time after they arrived.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the choice closest in meaning with the underlined part of the sentence:

    The ambassador has only been here for two months. He's still finding his feet.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

a fly on the wall nghĩa là gì
A FLY ON THE WALL nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích cụ thể, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
have a thing about nghĩa là gì
HAVE A THING ABOUT SOMEONE / SOMETHING nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, bài tập ...
GET HIS SECOND WIND nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET ONE'S SECOND WIND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
cook the books nghĩa là gì
COOK THE BOOKS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
love you to the moon and back nghĩa là gì
LOVE YOU TO THE MOON AND BACK nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
sleep tight nghĩa là gì
SLEEP TIGHT nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, có luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

animals,C1,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

DEER IN THE HEADLIGHTS,DEER IN THE HEADLIGHTS nghĩa là gì

MUST KNOW

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

B1 Must know Nouns

Các loại danh từ trong tiếng Anh – types of nouns

Danh từ trong tiếng Anh được chia thành nhiều loại, tùy theo các tiêu chí khác nhau. Việc nắm vững về các loại danh từ này sẽ giúp các bạn dùng đúng danh từ, vì đôi khi một loại danh từ này được dùng theo cách khác so với một loại danh từ khác.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng THAT | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng THAT trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh. Ngoài ra, THAT còn được sử dụng với các chức năng khác.

B2 Must know

Determiners thông dụng: Cách dùng

Cách dùng các Determiners thông dụng trong tiếng Anh. Thông dụng tới mức không thể không đọc để tránh mắc những lỗi vô cùng đơn giản mà nhiều người vẫn mắc.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

Bài này giới thiệu cách dùng EACH OTHER và ONE ANOTHER (đại từ hỗ tương) trong tiếng Anh. Nắm vững những nội dung này thì sẽ không mắc lỗi.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026