HAVE A THING ABOUT
Nghĩa đen:
Không giải thích bao quát được. (have a thing about)
Nghĩa rộng:
Có cảm giác, cảm xúc mạnh, quá yêu, quá ghét ai đó, cái gì đó, đặc biệt là khi cảm giác, cảm xúc đó không bình thường hoặc khó lý giải (have very strong feelings about / like or dislike something or someone very much, especially feelings that are unusual or unreasonable).
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
rất yêu, rất ghét, rất sợ; say mê, mê mệt, đắm đuối; ghét ca ghét đắng, …
Ví dụ:
I think she’s got a thing about David. She keeps looking at him.
Tôi nghĩ cô ấy rất mê mệt David. Cô ấy cứ đắm đuối nhìn cậu ta mãi.
I’ve got a thing about smoking, and I don’t allow anybody to smoke in my house.
Tôi rất ghét việc hút thuốc. Tôi không cho phép ai hút thuốc trong nhà tôi.
Ben‘s got a thing about Harley Davidsons – he’s got three of them.
Ben mê xe Harley Davidsons – ông ấy có tới ba chiếc.
She‘s got a thing about spiders – she won’t go near them.
Cô ấy rất sợ nhện – cô không bao giờ tới gần chúng.
I have a thing about flying in planes; it scares me.
Tôi có cảm giác đặc biệt về việc đi máy bay. Nó làm tôi phát khiếp.
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Thường dùng trong bối cảnh thân mật.
Sắc thái tình cảm:
-
- Diễn tả các thái cực của cảm xúc, có thể là tích cực hoặc tiêu cực (rất yêu hoặc rất ghét, rất sợ…)
- Cảm xúc đó thường khó lý giải, giống như cái gì đó đã có sẵn, kiểu như định kiến về ai, về cái gì
- Vì thành ngữ này chỉ thể hiện rằng cảm xúc ấy ở mức thái cực, nhưng không rõ cảm xúc ấy là vui hay buồn, yêu hay ghét, nên thường sẽ cần có một câu đi kèm để làm rõ thêm, trừ trường hợp ngữ cảnh cho người nghe biết đó là cảm xúc gì.
Mấy ông chuyên sưu tầm đồ cũng nằm trong nhóm có thể dùng thành ngữ này để mô tả. Ví dụ: chẳng hiểu sao, nhưng lại rất thích tem, hoặc thích cối đá (!), hoặc thích vân vân và vân vân, thế là vác về đủ các loại to nhỏ, lớn bé. Như vậy thì cũng có thể nói là: have a thing about …
Hoặc mấy ông mắc tật sợ bóng sợ vía cái gì đó (phobia) cũng tương tự.
Hoặc có cô lại có tình yêu mãnh liệt với các anh có răng khểnh, thế là cũng nằm trong nhóm have a thing about …
Cấu trúc:
Không có gì đặc biệt. Dùng như một cụm động từ bình thường.
Có thể dùng: have a thing about hoặc have got a thing about đều được.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
have a thing about
Ben‘s got a thing about Harley Davidsons – he’s got three of them.
have a thing about
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
