Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
have a thing about nghĩa là gì
November 6, 2021
|
Willingo

 

HAVE A THING ABOUT

Nghĩa đen:

Không giải thích bao quát được. (have a thing about)

Nghĩa rộng:

Có cảm giác, cảm xúc mạnh, quá yêu, quá ghét ai đó, cái gì đó, đặc biệt là khi cảm giác, cảm xúc đó không bình thường hoặc khó lý giải (have very strong feelings about / like or dislike something or someone very much, especially feelings that are unusual or unreasonable).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

rất yêu, rất ghét, rất sợ; say mê, mê mệt, đắm đuối; ghét ca ghét đắng, …

Ví dụ:

I think she’s got a thing about David. She keeps looking at him.  

Tôi nghĩ cô ấy rất mê mệt David. Cô ấy cứ đắm đuối nhìn cậu ta mãi.

I’ve got a thing about smoking, and I don’t allow anybody to smoke in my house.  

Tôi rất ghét việc hút thuốc. Tôi không cho phép ai hút thuốc trong nhà tôi.

Ben‘s got a thing about Harley Davidsons – he’s got three of them.  

Ben mê xe Harley Davidsons – ông ấy có tới ba chiếc.

She‘s got a thing about spiders – she won’t go near them.  

Cô ấy rất sợ nhện – cô không bao giờ tới gần chúng.

I have a thing about flying in planes; it scares me.  

Tôi có cảm giác đặc biệt về việc đi máy bay. Nó làm tôi phát khiếp.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Thường dùng trong bối cảnh thân mật.

Sắc thái tình cảm:

    • Diễn tả các thái cực của cảm xúc, có thể là tích cực hoặc tiêu cực (rất yêu hoặc rất ghét, rất sợ…)
    • Cảm xúc đó thường khó lý giải, giống như cái gì đó đã có sẵn, kiểu như định kiến về ai, về cái gì
    • Vì thành ngữ này chỉ thể hiện rằng cảm xúc ấy ở mức thái cực, nhưng không rõ cảm xúc ấy là vui hay buồn, yêu hay ghét, nên thường sẽ cần có một câu đi kèm để làm rõ thêm, trừ trường hợp ngữ cảnh cho người nghe biết đó là cảm xúc gì.

Mấy ông chuyên sưu tầm đồ cũng nằm trong nhóm có thể dùng thành ngữ này để mô tả. Ví dụ: chẳng hiểu sao, nhưng lại rất thích tem, hoặc thích cối đá (!), hoặc thích vân vân và vân vân, thế là vác về đủ các loại to nhỏ, lớn bé. Như vậy thì cũng có thể nói là: have a thing about …

Hoặc mấy ông mắc tật sợ bóng sợ vía cái gì đó (phobia) cũng tương tự.

Hoặc có cô lại có  tình yêu mãnh liệt với các anh có răng khểnh, thế là cũng nằm trong nhóm have a thing about …

Cấu trúc:

Không có gì đặc biệt. Dùng như một cụm động từ bình thường.

Có thể dùng: have a thing about hoặc have got a thing about đều được.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

have a thing about  

Ben‘s got a thing about Harley Davidsons – he’s got three of them.  

 

have a thing about

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • GO TO THE WALL
  • HAVE A SOFT SPOT FOR
  • HAVE A THING ABOUT
  • PUT ME ON
  • HIT IT OFF

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    A total of 1,776 companies ________ by the end of March.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select the choice that best describes the meaning of the following sentence:

    Small livestock farmers have gone to the wall in their thousands.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Select the choice that best describes the meaning of the following sentence:

    She always had a soft spot for her youngest brother.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    We all have ______ him and appreciate what he does.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct answer:

    You should move your art supplies out of here. Mom ________ keeping the living room clean.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all choices that fit:

    I have a thing about flying in planes; it scares me.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    He got really mad even though they were only ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Ann ________. She was just putting on.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    What does this sentence mean?

    I met a man at the party, and we hit it off straight away.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I had to leave — I didn't really hit it off ______ the new manager.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

food coma nghĩa là gì
FOOD COMA nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích cụ thể, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
along for the ride nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ:  (GO/COME/BE) ALONG FOR THE RIDE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DO OR DIE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DO OR DIE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
have a heart nghĩa là gì
HAVE A HEART nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn cụ thể, luyện phát âm, bài tập ...
on the tip of one's tongue nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ON THE TIP OF ONE'S TONGUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DOWN IN THE DUMPS
Tìm hiểu ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh và cách dùng trong thực tế: DOWN IN THE DUMPS (CŨNG DÙNG: DOWN IN THE MOUTH). Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in the right contexts ...
more... Loading...

categories:

C1,feelings,i-one,idioms

tags:

MUST KNOW

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Cách dùng cặp liên từ neither … nor

Tím hiểu sâu về cách sử dụng liên từ neither … nor trong tiếng Anh. Ví dụ thực hành, bài tập thực hành, bài tập luyện phát âm. Insights into how to use neither … nor. Examples, pronunciation practices, exercises.

B2 Must know

Determiners thông dụng: Cách dùng

Cách dùng các Determiners thông dụng trong tiếng Anh. Thông dụng tới mức không thể không đọc để tránh mắc những lỗi vô cùng đơn giản mà nhiều người vẫn mắc.

Adjectives B2 Must know Verbs

Cách dùng Tính động từ – Participial adjective

Bài này nói về cách dùng phân từ của động từ như tính từ. Tiếng Anh gọi dạng này là Participial Adjectives. Tiếng Việt gọi là Tính động từ.

B2 Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Danh động từ | Gerunds | Đặc biệt | Cần biết

Cách dùng danh động động từ – gerunds. Có giải thích, ví dụ cụ thể và highlight một số cách dùng đặc biệt mà người học tiếng Anh dễ nhầm lẫn.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026