Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
along for the ride nghĩa là gì
September 16, 2017
|
Willingo


(GO/COME/BE) ALONG FOR THE RIDE

Nghĩa đen:

chỉ đi theo xe, làm một “hành khách thụ động” (chỉ for the ride)

Nghĩa rộng:

có mặt chỉ để cho vui mà không tham gia tích cực (vào một hoạt động nào đó) (to be present for an activity without taking part in it)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

bám càng, chầu rìa, đi ngó cho vui, đi làm kép phụ, đi theo, đi cùng, làm quan sát viên…

Ví dụ:

Janet’s brothers went up into the mountains to do some fishing. Janet doesn’t fish, but she went along for the ride.

Mấy cậu anh trai của Janet đi lên núi câu cá. Janet không biết câu, nhưng cô bé cũng bám càng theo.

I don’t need to do any shopping, but perhaps I’ll come along for the ride if that’s okay with you.

Tớ thì không cần mua sắm gì, nhưng có khi tớ sẽ đi cùng cho vui nếu cậu thấy OK.

Don’t ask me how long this job will take; I’m just along for the ride.

Đừng hỏi tôi việc này sẽ kéo dài bao lâu; tôi chỉ tham gia cho vui thôi.

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • (just) go along for the ride
  • (just) come along for the ride
  • Be (just) along for the ride

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Along for the ride

Come along for the ride

Go along for the ride

I’m just along for the ride.

He’s just along for the ride.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • (GO/COME) ALONG FOR THE RIDE
  • GET A HANDLE ON (SOMETHING)
  • DO AN ABOUT-FACE
  • EAT (ONE’S) HAT
  • FAIR-WEATHER FRIEND

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text above:

    Sally was just a . She blocked my number after I lost my job.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    They had relied on Jim to vote for Harry, but he ____an about-face and cast his vote for the incumbent.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I soon began to get a handle ____ the new software.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct word:

    John’s receiving an award for his work overseas tonight, and I’m just for the ride.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He’s a bad guy. If she actually marries him, I’ll eat my ____.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Bill stayed for lunch but he wouldn’t help me with the yard work. He’s just a .

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    What does the sentence mean:

    He threatened to stop helping us, but did a complete about-face.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct word:

    We need to get a better on the effects of climate change.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I’ll ____ if England does a one-eighty about its Brexit.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Which one(s) of the choices below would be suitable for the blank:

    “____”, the officer shouted to the soldiers.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM

BORN YESTERDAY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: BORN YESTERDAY. Bài tập thực hành ngay. Some popular English dioms and how to use them in real life ...
WHITEWASH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHITEWASH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
COME HOME TO ROOST
Tìm hiểu cách sử dụng một số thành ngữ: COME HOME TO ROOST. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
WALK IN SOMEONE’S SHOES
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WALK IN SOMEONE’S SHOES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BURY YOUR HEAD IN THE SAND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng trong thực tế một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BURY YOUR HEAD IN THE SAND. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
two wrongs don't make a right nghĩa là gì
TWO WRONGS DON'T MAKE A RIGHT nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-audio,i-one,people,Uncategorized

tags:

(GO/COME/BE) ALONG FOR THE RIDE nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

B2 Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Danh động từ | Gerunds | Đặc biệt | Cần biết

Cách dùng danh động động từ – gerunds. Có giải thích, ví dụ cụ thể và highlight một số cách dùng đặc biệt mà người học tiếng Anh dễ nhầm lẫn.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

B2 Must know Nouns

Cấu trúc danh từ ghép: “danh từ + danh từ” | Bài 2: Nâng cao 1

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026