EAT ONE’S HAT
Nghĩa đen:
Tự ăn cái mũ của mình.
Nghĩa rộng:
(ai đó) sẽ làm điều gì đó không hay ho gì nếu họ nói không đúng, hoặc làm không được điều gì đó; thường mang tính chất “cá cược”. (to do something unpleasant in the case of being proven wrong)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
đi đầu xuống đất, tự vả vào mặt mình….
Ví dụ:
I don’t believe the boss is going to give us an extra day off work at Christmas time. If he does, I’ll eat my hat.
Tớ không tin là sếp sẽ cho chúng ta sẽ nghỉ thêm một ngày nữa trong dịp Giáng sinh. Nếu không, tớ cứ đi đầu xuống đất.
Matthew told me he would eat his hat if my favorite football team won the championship this year. He felt there was no possibility that they could win.
Matthew bảo tôi rằng cậu ấy sẽ đi đầu xuống đất nếu đội bóng yêu thích của tôi giành chức vô địch giải năm nay. Cậu ta cảm thấy đội của tôi không có cửa thắng.
Thành ngữ so sánh:
bet (one’s) bottom dollar; bet (one’s) boots
Cách dùng:
Thường dùng trong các tình huống có ý cá cược, nếu thế này thì thế kia.
Cấu trúc cơ bản:
- If…. will/would eat one’s hat.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Eat my hat.
I’ll eat my hat.
I’ll eat my hat if I’m wrong.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- (GO/COME) ALONG FOR THE RIDE
- GET A HANDLE ON (SOMETHING)
- DO AN ABOUT-FACE
- EAT (ONE’S) HAT
- FAIR-WEATHER FRIEND
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
