Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
fair-weather_friend
September 16, 2017
|
Willingo


FAIR-WEATHER FRIEND

Nghĩa đen:

người chỉ là bạn khi đẹp trời.

Nghĩa rộng:

người bạn chỉ trung thành khi mọi sự êm đẹp, còn khi có khó khăn thì không (a person who is loyal in good times but not when times are difficult)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

bạn kiểu xanh vỏ đỏ lòng, bạn kiểu “khi vui thì vỗ tay vào, đến khi hoạn nạn thì nào thấy ai”…

Ví dụ:

They thought Charles would help them the way they had helped him, but as soon as they asked for help, he disappeared. He turned out to be just a fair-weather friend.

Họ cứ tưởng Charles sẽ giúp đỡ lại giống như cách họ đã giúp anh ta, nhưng ngay khi họ tỏ ý cần giúp đỡ, anh ta lặn mất tăm. Hóa ra, anh ta chỉ là kiểu bạn xanh vỏ đỏ lòng.

Everybody wanted to be Sally’s friend when she won the lottery. But they weren’t real friends. They were just fair-weather friends.

Ai cũng muốn trở thành bạn của Sally khi cô ấy trúng số. Nhưng họ không phải là những người bạn thật sự. Họ chỉ là kiểu bạn khi vui thì vỗ tay vào.

Cách dùng:

Dùng như một danh từ ghép bình thường.

Lưu ý:

spelling chính thống của cụm danh từ này có hyphen (gạch nối).


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

A fair-weather friend

She’s just a fair-weather friend. She blocked my number when I lost my job.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • (GO/COME) ALONG FOR THE RIDE
  • GET A HANDLE ON (SOMETHING)
  • DO AN ABOUT-FACE
  • EAT (ONE’S) HAT
  • FAIR-WEATHER FRIEND

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text above:

    Sally was just a . She blocked my number after I lost my job.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    They had relied on Jim to vote for Harry, but he ____an about-face and cast his vote for the incumbent.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I soon began to get a handle ____ the new software.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct word:

    John’s receiving an award for his work overseas tonight, and I’m just for the ride.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He’s a bad guy. If she actually marries him, I’ll eat my ____.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Bill stayed for lunch but he wouldn’t help me with the yard work. He’s just a .

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    What does the sentence mean:

    He threatened to stop helping us, but did a complete about-face.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct word:

    We need to get a better on the effects of climate change.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I’ll ____ if England does a one-eighty about its Brexit.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Which one(s) of the choices below would be suitable for the blank:

    “____”, the officer shouted to the soldiers.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM

DUTCH TREAT, GO DUTCH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DUTCH TREAT, GO DUTCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them ...
NO ROCKET SCIENTIST nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: NO ROCKET SCIENTIST. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
cover a lot of ground là gì
COVER A LOT OF GROUND nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ cụ thể, có giải thích chi tiết, cách dùng, bài tập thực hành ...
get off the ground nghĩa là gì
GET OFF THE GROUND nghĩa là gì? Câu trả lời có ở bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
JUST LIKE THAT là gì
JUST LIKE THAT là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
penny pincher nghĩa là gì
A PENNY-PINCHER nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

B1,feelings,i-audio,i-one,i-video,people,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,FAIR-WEATHER FRIEND nghĩa là gì,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cấu trúc “danh từ + danh từ” | Bài 1: Cơ bản

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOM | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOM trong mệnh đề quan hệ. Đây là đại từ quan hệ chỉ hay gặp trong văn viết và ở ngữ khá trang trọng. 

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Cách dùng cặp liên từ neither … nor

Tím hiểu sâu về cách sử dụng liên từ neither … nor trong tiếng Anh. Ví dụ thực hành, bài tập thực hành, bài tập luyện phát âm. Insights into how to use neither … nor. Examples, pronunciation practices, exercises.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026