Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
a day late and a dollar short là gì
August 31, 2021
|
Willingo

 

A DAY LATE AND A DOLLAR SHORT

Nghĩa đen:

Muộn một ngày và thiếu một đô la (a day late and a dollar short)

Nghĩa rộng:

(ai đó, cái gì đó đến) quá muộn và vì vậy mà không có tác dụng gì, không giá trị gì, không giúp ích gì (too late to be of any benefit).

(ai đó, cái gì đó đến) muộn và không được chuẩn bị chu đáo (late and ill-prepared).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Quá muộn, vô ích (vì quá muộn)

Ví dụ:

Jake tried to repair his relationship with his girlfriend after forgetting her birthday, but she viewed his efforts as a day late and a dollar short.

Jake cố cải thiện mối quan hệ với bạn gái sau khi quên mất ngày sinh nhật của cô, nhưng cô coi những nỗ lực của anh là quá muộn.

Tommy, you seem to show up a day late and a dollar short all the time. You need to get organized.

Tommy, có vẻ như cậu lúc nào cũng muộn. Cậu cần chỉnh đốn lại đi.

Nguồn gốc:

A day late and a dollar short là thành ngữ được sử dụng từ khá lâu.

Có nhiều cách lý giải khác nhau về nguồn gốc của thành ngữ này.

Có nguồn nói: thời điểm sớm nhất ghi nhận được là năm 1939. Chắc chắn là trước đó nó đã được sử dụng nhiều và có gốc rễ từ tình trạng nghèo đói phổ biến trong thời kỳ đại khủng hoảng (Great Depression). Ban đầu, thành ngữ a day late and a dollar short chỉ ý: không có đủ tiền để mua sắm cái gì đó (not having enough money to avail oneself of something).

Cũng có nguồn nói: A day late and a dollar short là cách nói khác của thành ngữ tương tự “too little, too late” (nghĩa là quá muộn, vốn bắt nguồn từ lĩnh vực quân sự khi muốn nói: quân tiếp viện đến quá ít và quá muộn)

Thành ngữ này rất phổ biến ở khu vực miền Nam nước Mỹ.

Hình ảnh của thành ngữ:

A day late and a dollar short gợi hình ảnh ai đó lúc nào cũng trong tình trạng “muộn một ngày và thiếu một đồng“, tức là lúc nào cũng “chới với”, kiểu như  người Việt là “giật gấu vá vai“, “vặt mũi đút miệng“. Đó là hình ảnh người nghèo ở Mỹ trong thời Đại khủng hoảng.

Còn ngày nay, mặc dù không còn cảnh nghèo đó, nhưng tính cách con người thì vẫn có nét hao hao, tức là vẫn có những người lúc nào cũng chậm một tý, thiếu một tý, kiểu mẫu người luộm thuộm, đoảng, hoặc biếng nhác.

Cách dùng:

Khi nói ai đó a day late and a dollar short, tức là muốn nói: anh ta không chỉ lỡ một cơ hội do muộn màng chậm chạp, mà cũng có ý anh ta không cố gắng, không để tâm đến việc đó.

Có thể dùng như tính từ hoặc như trạng từ:

Ví dụ:

Như tính từ:

His apology was a day late and a dollar short.

Như trạng từ:

Help arrived a day late and a dollar short.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

a day late and a dollar short

His apology was a day late and a dollar short.

Help arrived a day late and a dollar short.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • A DAY LATE AND A DOLLAR SHORT
  • ALL EARS
  • BAGGAGE
  • BANK ON SOMEBODY / SOMETHING
  • BEND THE RULES

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Which of the given choices is the meaning of this sentence:

    His apology was a day late and a dollar short.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select all choices that show the meaning of the following sentence:

    Help arrived a day late and a dollar short.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Tell me exactly what happened. I'm _____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select the correct choice for the blank:

    ‘Are you listening to me?’ ‘Yes, I ___ all ears.’

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select all choices that fit:

    He carried the excess baggage of his abusive parents with him for years after leaving home.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all choices that fit:

    I know it's ungenerous, but Martin's younger brother has been nothing but excess baggage since we agreed to let him live with us.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the correct choice for the blank:

    She's not really quite old enough to be admitted as a member, but she's very close, so I think we can bend the rules a little in her case and _____ now.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the correct choice for the blank:

    They ____ bend the rules for him just because he’s the director’s son.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the correct choice:

    I was banking on being able to get some coffee on the train.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Dad has agreed, banking ____ the explanation that the film runs out after 45 minutes.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

NOTHING TO WRITE HOME ABOUT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: NOTHING TO WRITE HOME ABOUT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
RUN HOT AND COLD
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: BLOW / RUN HOT AND COLD. Bài tập thực hành ngay. Some popular English dioms and how to use them in real life ...
HUFF AND PUFF
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một sốt thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh trong thực tế: HUFF AND PUFF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
KEEP A STRAIGHT FACE là gì
KEEPS A STRAIGHT FACE là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
wear one's heart on one's sleeve nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WEAR ONE’S HEART ON ONE’S SLEEVE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
GO OVERBOARD nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO OVERBOARD. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-one,idioms,money,time

tags:

A DAY LATE AND A DOLLAR SHORT,A DAY LATE AND A DOLLAR SHORT nghĩa là gì

MUST KNOW

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns, và các lưu ý đặc biệt. Không thể bỏ qua. Số ĐẶC BIỆT!

Adjectives B1 Must know

Tổng quan các loại tính từ tiếng Anh | Cần biết

Bài này giới thiệu tổng quan về các loại tính từ trong tiếng Anh, tính từ là gì, có những loại tính từ nào, cách dùng của chúng ra sao…

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOM | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOM trong mệnh đề quan hệ. Đây là đại từ quan hệ chỉ hay gặp trong văn viết và ở ngữ khá trang trọng. 

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026