Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
bend the rules là gì
September 1, 2021
|
Willingo

 

BEND THE RULES

Nghĩa đen:

Bẻ cong luật lệ (bend the rules)

Nghĩa rộng:

Cho phép làm điều gì đó trái quy định hoặc thường không được chấp nhận (to allow something to be done which is technically against the rules or not normally accepted).

Thông thường, việc bẻ cong này là không nghiêm trọng lắm, mục đích là để có lợi cho ai đó hoặc để cho việc đó có thể được thực hiện dễ dàng hơn.

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Làm sai quy định, lách luật, du di, linh động

Ví dụ:

It’s galling to know that the management team, who are so strict with the lower-level employees, all bend the rules to give themselves more vacation time and bigger bonuses.

Thật khó chịu khi biết rằng bộ phận quản lý, những người rất hà khắc với cấp dưới, đều làm sai quy định để được hưởng thời gian nghỉ nhiều hơn và được thưởng nhiều hơn.

You’re normally not allowed to take an exam if you arrive late, but because of the student’s excuse, his teacher bent the rules for him.

Thông thường, sinh viên không được dự thi nếu đến muộn, nhưng vì lời giải thích của cậu sinh viên này, người giáo viên linh động cho cậu ấy.

Hình ảnh:

Bend the rules tạo hình ảnh ai đó làm cong đi một quy định nào đó. Rules vốn hàm ý ngay thẳng (ruler là cái thước thẳng). Làm nó cong đi hàm ý làm sai so với quy định.

Thành ngữ tương đồng:

Stretch the rule

Ví dụ: He accused the company of stretching the sport’s rules to the limit.

Cách dùng:

Thông thường, việc bẻ cong này là không nghiêm trọng lắm, mục đích là để có lợi cho ai đó hoặc để cho việc gì đó có thể được thực hiện dễ dàng hơn.

Rule thường ở dạng số nhiều (nếu muốn nói chung chung), nhưng cũng có thể ở dạng số ít (nếu muốn hàm ý đến một quy định cụ thể).

Cấu trúc thường gặp:

Bend the rules

You can’t bend the rule. She’s also a member of the company and she must be paid.

Bend the rules and do something

Sometimes, we bend the rules a little and have lunch early.

Bend the rules for somebody

They bent the rules for him. He should have been fined.

Bend the rules for somebody and do something

They bent the rules for him and let him go without being fined.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

bend the rules

You can’t bend the rule. She’s also a member of the company and she must be paid.

Sometimes, we bend the rules a little and have lunch early.

They bent the rules for him and let him go without being fined.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • A DAY LATE AND A DOLLAR SHORT
  • ALL EARS
  • BAGGAGE
  • BANK ON SOMEBODY / SOMETHING
  • BEND THE RULES

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Which of the given choices is the meaning of this sentence:

    His apology was a day late and a dollar short.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select all choices that show the meaning of the following sentence:

    Help arrived a day late and a dollar short.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Tell me exactly what happened. I'm _____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select the correct choice for the blank:

    ‘Are you listening to me?’ ‘Yes, I ___ all ears.’

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select all choices that fit:

    He carried the excess baggage of his abusive parents with him for years after leaving home.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all choices that fit:

    I know it's ungenerous, but Martin's younger brother has been nothing but excess baggage since we agreed to let him live with us.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the correct choice for the blank:

    She's not really quite old enough to be admitted as a member, but she's very close, so I think we can bend the rules a little in her case and _____ now.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the correct choice for the blank:

    They ____ bend the rules for him just because he’s the director’s son.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the correct choice:

    I was banking on being able to get some coffee on the train.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Dad has agreed, banking ____ the explanation that the film runs out after 45 minutes.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

STREET SMARTS
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ: STREET SMARTS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BORN YESTERDAY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: BORN YESTERDAY. Bài tập thực hành ngay. Some popular English dioms and how to use them in real life ...
bottom_of_the_barrel
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BOTTOM OF THE BARREL.  Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get roped into nghĩa là gì 3 rs
GET ROPED INTO nghĩa là gì? Câu trả lời có ở bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm và bài tập thực hành ...
FIT THE BILL
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng thành ngữ: FIT THE BILL. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
on the tip of one's tongue nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ON THE TIP OF ONE'S TONGUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C1,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

BEND THE RULES,BEND THE RULES là gì,BENT THE RULES

MUST KNOW

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Cách dùng cặp liên từ neither … nor

Tím hiểu sâu về cách sử dụng liên từ neither … nor trong tiếng Anh. Ví dụ thực hành, bài tập thực hành, bài tập luyện phát âm. Insights into how to use neither … nor. Examples, pronunciation practices, exercises.

Must know Tips & Tricks

Cách sử dụng dấu gạch nối và từ ghép tiếng Anh

Giới thiệu cách dùng dấu gạch nối trong từ ghép, đồng thời cũng là cách dùng từ ghép nói chung trong tiếng Anh.

Adjectives Must know Tips & Tricks

Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

Adjectives B2 Must know

Tính từ có cấp độ và tính từ không có cấp độ

Bài này giới thiệu về Tính từ có cấp độ và Tính từ không có cấp độ.

Loại tính từ nào dùng được với dạng so sánh, loại nào không dùng được.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026