GET ROPED INTO
Nghĩa đen:
Bị bó buộc vào (việc gì đó) (get roped into)
Nghĩa rộng:
Bị thuyết phục làm cái gì đó, thường là việc mà người bị thuyết phục không muốn làm (be persuaded to do something, especially what the person does not want to do)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Bị dẫn dụ, bị lái vào, bị ép vào, bị thuyết phục…
Ví dụ:
I got roped into helping with the timekeeping.
Tôi bị thuyết phục và đành phải giúp làm công việc chấm công.
I was roped into playing softball last night.
Tối qua, tôi bị ép phải tham gia chơi bóng mềm.
I really didn’t want to sing in the talent show, but then got roped into it.
Tôi thực sự không muốn tham gia hát trong buổi thi tài năng, nhưng rồi bị ép phải tham gia.
My wife and I have been roped into going to this fund-raising dinner.
Vợ tôi và tôi bị thuyết phục và đành phải tới dự buổi tiệc quyên góp này.
Hình ảnh:
Thành ngữ này sử dụng từ “rope” (sợi dây thừng), cũng có nghĩa động từ là: buộc vào bằng dây thừng.
Hình ảnh của thành ngữ là ai đó bị buộc bằng dây thừng vào việc gì đó.
Cũng giống như hình ảnh trong cách nói ở tiếng Việt: giằng díu vào cái gì.
Tuy nhiên, sắc thái tình cảm của “get roped into” thì tương đối tiêu cực, vì dây thừng là thứ dụng cụ dùng để trói buộc, tượng trưng cho sự trói buộc.
Cách dùng:
Cấu trúc:
get roped into doing something
She got roped into selling tickets.
Có thể dùng:
be roped into doing something
She was roped into selling tickets.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
She got roped into selling tickets.
She was roped into dancing with him.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
