Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
get roped into nghĩa là gì 3 rs
September 10, 2021
|
Willingo

 

GET ROPED INTO

Nghĩa đen:

Bị bó buộc vào (việc gì đó) (get roped into)

Nghĩa rộng:

Bị thuyết phục làm cái gì đó, thường là việc mà người bị thuyết phục không muốn làm (be persuaded to do something, especially what the person does not want to do)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Bị dẫn dụ, bị lái vào, bị ép vào, bị thuyết phục…

Ví dụ:

I got roped into helping with the timekeeping.

Tôi bị thuyết phục và đành phải giúp làm công việc chấm công.

I was roped into playing softball last night.

Tối qua, tôi bị ép phải tham gia chơi bóng mềm.

I really didn’t want to sing in the talent show, but then got roped into it.

Tôi thực sự không muốn tham gia hát trong buổi thi tài năng, nhưng rồi bị ép phải tham gia.

My wife and I have been roped into going to this fund-raising dinner.

Vợ tôi và tôi bị thuyết phục và đành phải tới dự buổi tiệc quyên góp này.

Hình ảnh:

Thành ngữ này sử dụng từ “rope” (sợi dây thừng), cũng có nghĩa động từ là: buộc vào bằng dây thừng.

Hình ảnh của thành ngữ là ai đó bị buộc bằng dây thừng vào việc gì đó.

Cũng giống như hình ảnh trong cách nói ở tiếng Việt: giằng díu vào cái gì.

Tuy nhiên, sắc thái tình cảm của “get roped into” thì tương đối tiêu cực, vì dây thừng là thứ dụng cụ dùng để trói buộc, tượng trưng cho sự trói buộc.

Cách dùng:

Cấu trúc:

get roped into doing something

She got roped into selling tickets.

Có thể dùng:

be roped into doing something

She was roped into selling tickets.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

She got roped into selling tickets.

She was roped into dancing with him.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • FRONT-RUNNER
  • GAME PLAN
  • GET A GRIP ON ONSELF
  • GET ON MY NERVES
  • GET ROPED INTO

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Select the best choice for the blank:

    The press found out some juicy secrets about the _____ and made them all public.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Neither of the  _____  in the presidential election is a mainstream politician.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Select the correct choice for the blank:

    The staff's _____ is to teach kids to be responsible adults.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select the correct choice for the blank:

    The governor is developing  ______ to lure businesses to the region.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select all choices that are close to the meaning of the underlined part:

    Spilled soup is not a big deal, get a grip!

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all choices that fit in the blank:

    You're not going to be able to think clearly _____ you get a grip on yourself.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the choice that fits:

    His constant humming is really beginning to get on my nerves.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Nick's whining is really starting to _____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the correct choice:

    I got roped into helping with the timekeeping.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the correct choice for the blank:

    My wife and I have been roped _____ going to this fund-raising dinner.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

right from the word go nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: FROM THE WORD GO. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
FALL OFF THE BACK OF A LORRY
Tìm hiểu nghĩa và cách dùng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: FALL OFF THE BACK OF A LORRY. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms for daily use ...
CLOWN AROUND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CLOWN AROUND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DO SOMEONE A GOOD TURN
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: DO SOMEONE A GOOD TURN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
COUCH POTATO nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: COUCH POTATO. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
the last straw nghĩa là gì
THE LAST STRAW nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

C1,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ giả | Dummy / expletive pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ giả – Dummy / expletive pronouns. Gồm “there” và “it” với tư cách là các đại từ giả. Có bài tập thực hành

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

B2 Must know Nouns

Trật tự của determiners trước danh từ

Trước danh từ có thể có nhiều determiner, nhưng phải có trật tự. Vậy trật tự của determiners trước danh từ là gì. Câu trả lời có ở đây.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026