Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
front-runner nghĩa là gì
September 10, 2021
|
Willingo

 

FRONT-RUNNER

Nghĩa đen:

Người chạy ở hàng đầu (front-runner)

Nghĩa rộng:

Người, con vật, hoặc một cơ quan tổ chức có cơ hội nhiều nhất để chiến thắng cái gì đó (the person, animal, or organization that is most likely to win something)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Người có triển vọng thành công, người dẫn đầu, người có cơ hội về nhất, người hứa hẹn nhất, ứng viên sáng giá…

Ví dụ:

She is one of the front-runners in the contest.

Cô ấy là một trong những ứng viên hàng đầu giành giải nhất cuộc thi.

I hear that movie is the front-runner for the Best Picture Oscar.

Tôi nghe nói phim đó là ứng cử viên hàng đầu cho giải Best Picture Oscar (giải Oscar dành cho phim hay nhất).

Amanda’s the front-runner for the position—she’s overqualified, honestly, and has a great attitude.

Amanda là ứng viên hàng đầu cho vị trí đó – nói thực, cô ấy chuyên môn thì có thừa, và thái độ thì tuyệt vời.

Cách dùng:

Không có gì đặc biệt. Đây là một danh từ (ghép) và tất nhiên cần dùng nó như một danh từ.

Cấu trúc:

Someone is a front-runner

Về chính tả:

Cách viết chính thống có dùng dấu gạch nối (front-runner), nhưng trong thực tế, có người dùng, có người không. Bạn có thể thấy đâu đó dùng kiểu viết liền (frontrunner), hoặc viết rời (front runner), nhưng đó là cách dùng có phần cẩu thả.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

front-runner

She is one of the front-runners in the contest.

I hear that movie is the front-runner for the Best Picture Oscar.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • FRONT-RUNNER
  • GAME PLAN
  • GET A GRIP ON ONSELF
  • GET ON MY NERVES
  • GET ROPED INTO

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Select the best choice for the blank:

    The press found out some juicy secrets about the _____ and made them all public.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Neither of the  _____  in the presidential election is a mainstream politician.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Select the correct choice for the blank:

    The staff's _____ is to teach kids to be responsible adults.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select the correct choice for the blank:

    The governor is developing  ______ to lure businesses to the region.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select all choices that are close to the meaning of the underlined part:

    Spilled soup is not a big deal, get a grip!

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all choices that fit in the blank:

    You're not going to be able to think clearly _____ you get a grip on yourself.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the choice that fits:

    His constant humming is really beginning to get on my nerves.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Nick's whining is really starting to _____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the correct choice:

    I got roped into helping with the timekeeping.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the correct choice for the blank:

    My wife and I have been roped _____ going to this fund-raising dinner.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

dawn_on_someone
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DAWN ON SOMEONE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BACKHANDED COMPLIMENT, BACK-HANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BACKHANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them ...
FIT THE BILL
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng thành ngữ: FIT THE BILL. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
head over heels nghĩa là gì
HEAD OVER HEELS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
spill the beans nghĩa là gì
SPILL THE BEANS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
CALL A SPADE A SPADE 
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: CALL A SPADE A SPADE. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh kém hơn, kém nhất | Rất hay và cần biết

Giới thiệu so sánh kém hơn và so sánh kém nhất, có thể gọi là các biến thể ngược của so sánh hơn và so sánh hơn nhất. Rất hay và cần biết.

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh hơn của tính từ | Comparative | Cần biết

Gới thiệu cách dùng dạng so sánh hơn của tính từ trong tiếng Anh. Tổng hợp toàn bộ các kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks

Cách sử dụng từ ghép để không bị hiểu lầm

Bài này giới thiệu cách sử dụng từ ghép để tránh người đọc hiểu lầm. Việc theo hay không theo là tùy mỗi người, và tùy ngữ cảnh sử dụng.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026