Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
get a grip on himself oneself yourself nghĩa là gì
September 10, 2021
|
Willingo

 

GET A GRIP ON ONESELF

Nghĩa đen:

Nắm, giữ bản thân (get a grip on oneself). Grip: danh từ, chỉ sự nắm, giữ.

Nghĩa rộng:

Kiềm chế cảm xúc của bản than và cư xử bình tĩnh hơn (to make an effort to control your emotions and behave more calmly)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Tự kiềm chế cảm xúc, nén lòng, kìm lòng, bình tĩnh lại…

Ví dụ:

I just think he ought to get a grip on himself – he’s behaving like a child.

Tôi chỉ nghĩ anh ta cần phải tự kiềm chế – anh ta đang cư xử như một đứa trẻ.

Get a grip on yourself, and tell me what happened!

Nào bình tĩnh lại, và nói cho tôi biết điều gì đã xảy ra.

Stop panicking and get a grip on yourself!

Đừng hoảng loạn lên nữa, bình tĩnh lại đi!

Thành ngữ tương đồng:

Get hold of oneself

Calm down

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh ai đó tự nắm giữ, kìm giữ được cảm xúc của bản thân.

Cách dùng:

Cấu trúc:

get a grip on himself/herself/yourself/themselves…

Có thể dùng ở thể mệnh lệnh:

Get a grip on yourself and tell me what happened!

Stop being hysterical and get a grip on yourself!

Lưu ý:

  • Thành ngữ này buộc phải dùng với đại từ phản thân (yourself, himself, herself…). Tương tự như cách dùng của thành ngữ get hold of oneself (cũng buộc phải dùng đại từ phản thân), và nghĩa cũng tương tự: kìm nén cảm xúc bản thân
  • Không sáng tạo bằng cách thay đại từ phản thân với một danh từ khác.
  • Nếu thay đại từ phản thân bằng một danh từ khác, thành ngữ sẽ thay đổi hoàn toàn ý nghĩa, hoặc nói đúng hơn là trở thành một thành ngữ hoàn toàn khác.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

get a grip on oneself.

Get a grip on yourself and tell me what happened!

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • FRONT-RUNNER
  • GAME PLAN
  • GET A GRIP ON ONSELF
  • GET ON MY NERVES
  • GET ROPED INTO

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Select the best choice for the blank:

    The press found out some juicy secrets about the _____ and made them all public.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Neither of the  _____  in the presidential election is a mainstream politician.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Select the correct choice for the blank:

    The staff's _____ is to teach kids to be responsible adults.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select the correct choice for the blank:

    The governor is developing  ______ to lure businesses to the region.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select all choices that are close to the meaning of the underlined part:

    Spilled soup is not a big deal, get a grip!

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all choices that fit in the blank:

    You're not going to be able to think clearly _____ you get a grip on yourself.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the choice that fits:

    His constant humming is really beginning to get on my nerves.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the correct choice for the blank:

    Nick's whining is really starting to _____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the correct choice:

    I got roped into helping with the timekeeping.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the correct choice for the blank:

    My wife and I have been roped _____ going to this fund-raising dinner.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

STEP INTO SOMEONE’S SHOES
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: STEP INTO SOMEONE’S SHOES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CARRY A TORCH FOR SOMEONE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CARRY A TORCH FOR SOMEONE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
happy medium nghĩa là gì
A HAPPY MEDIUM là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
read between the lines nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: READ BETWEEN THE LINES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
COME FULL CIRCLE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: COME FULL CIRCLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CALL A SPADE A SPADE 
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: CALL A SPADE A SPADE. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C1,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Adjectives B2 Must know

Tính từ có cấp độ và tính từ không có cấp độ

Bài này giới thiệu về Tính từ có cấp độ và Tính từ không có cấp độ.

Loại tính từ nào dùng được với dạng so sánh, loại nào không dùng được.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách rút gọn mệnh đề quan hệ | Những điều cần biết

Rút gọn mệnh đề quan hệ là việc nên làm để cho cách diễn đạt trở nên cô đọng, súc tích hơn, và tạo sự thay đổi trong các kiểu câu sử dụng, nhằm tránh sự nhàm chán, và gần hơn với cách dùng của người bản ngữ. Bài này giới thiệu cách làm.

Adjectives Adverbs B2 Must know Tips & Tricks

So sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng cấu trúc so sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ tiếng Anh. Kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026