Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
happy medium nghĩa là gì
September 12, 2021
|
Willingo

 

HAPPY MEDIUM

Nghĩa đen:

[danh từ] Trung gian vui vẻ (vì ở trung gian, không thiên lệch, không thái quá nên được vui vẻ). (a happy medium)

Medium: người trung gian, vật trung gian, tình trạng trung gian (giữa hai đối tượng).

Nghĩa rộng:

Tình trạng hoặc cách làm cái gì đó theo kiểu trung dung, hài hòa, ở giữa, không thiên về bên nào, không thái quá (a state or way of doing something that avoids being extreme, often combining the best of two opposite states or ways of doing something)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Kết hợp hài hòa, trung dung, trung hòa, cân bằng, điều hòa…

Ví dụ:

I try to strike a happy medium when I’m on holiday, spending half my time doing things, and the other half just relaxing.

Tôi cố gắng thực hiện nguyên tắc cân bằng trong kỳ nghỉ, một nửa thời gian làm cái này cái kia, nửa thời gian còn lại thì nghỉ ngơi thư giãn.

It can be difficult for working mothers to find a happy medium between maintaining their careers, and caring for their families.

Đối với các bà mẹ có đi làm thì rất khó kết hợp hài hòa giữa việc duy trì công việc và chăm sóc gia đình.

Here, you have the freedom to be energetic, lazy, or strike a happy medium in between.

Ở đây, bạn có thể thoải mái lựa chọn kiểu sống sôi động, hoặc lười nhác, hoặc một thứ gì đó trung hòa ở giữa.

Tours like this provide a happy medium between protecting the sea-life, and giving holidaymakers a unique experience.

Các tour tham quan kiểu này trung hòa được giữa hai yêu cầu: bảo vệ môi trường biển đồng thời cho phép khách du lịch có những trải nghiệm độc nhất vô nhị.

Cách dùng:

Cấu trúc thường gặp:

(Someone) strikes / achieves / finds a happy medium between…

I try to strike a happy medium between work and life.

It’s not easy to achieve a happy medium between enjoying life and earning money.

(Something) is / provides a happy medium between…

Our climate is a happy medium between hot and cold.

Tours like this provide a happy medium between protecting the sea-life, and giving holidaymakers a unique experience.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

I try to strike a happy medium between work and life.

It’s not easy to achieve a happy medium between enjoying life and earning money.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • GO THE EXTRA MILE
  • GRASPING AT STRAWS
  • HAPPY CAMPER
  • HAPPY MEDIUM
  • HAVE A BLAST

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Both sides involved in the fighting say they are willing to go the extra mile _____ peace.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    He will be remembered for his willingness to go the extra _____ to help people.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    John couldn't answer the teacher's question. He was just grasping _____straws.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    He had lost the argument, but he kept grasping at ______.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I could tell the crew members were _____ after having to work so late.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I just _____ . I felt a piece of me was missing and I didn't know what it was.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    It’s not easy to achieve a happy _____ between enjoying life and earning money.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Tours like this provide a happy ______ between protecting the sea-life and giving holidaymakers a unique experience.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the choice whose meaning is closest to the meaning of the following sentence:

    We had a blast at the wedding.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What does B mean:

    A: "So, how was the ski trip?"

    B: "We had a blast!"

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

go around in circles trong tiếng Anh nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO AROUND IN CIRCLES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
COOK UP
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: COOK UP. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
blue_ribbon
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BLUE RIBBON. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BEAT A DEAD HORSE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BEAT A DEAD HORSE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
have a soft spot for nghĩa là gì
HAVE A SOFT SPOT FOR SOMEONE / SOMETHING nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, bài tập ...
DOG-EAT-DOG
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DOG-EAT-DOG. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C1,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

Adverbs B2 Must know

Từ giảm nhẹ – mitigators

Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

Câu trả lời có trong bài này.

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh hơn nhất của tính từ | Superlative | Cần biết

Giới thiệu cách dùng dạng so sánh hơn nhất của tính từ. Tổng hợp toàn bộ kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt về so sánh hơn nhất.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026