Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
DOG-EAT-DOG
October 6, 2017
|
Willingo


DOG-EAT-DOG

Nghĩa đen:

Chó ăn chó

Nghĩa rộng:

(cái gì đó có tính chất) tàn bạo, giành giật, hối hả (ruthless, competitive, and fast-paced)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Cá lớn nuốt cá bé (sao mà giống cách nói trong tiếng Việt thế, không biết tiếng Anh có phải là “hậu duệ” của tiếng Việt không?)

Ví dụ:

Ed decided to quit his job in business. Everyone seemed so dishonest, trying to get his job and steal his clients. It was a dog-eat-dog world.

Ed quyết định bỏ nghề bởi vì xung quanh cậu toàn người bất lương, chỉ chực giành lấy job của cậu và ăn cắp khách hàng của của cậu. Đó là một môi trường tàn bạo.

John moved away from New York City to a small town in the Midwest. Life in the big city was dog- eat-dog.

John chuyển từ New York đến sống ở một thành phố nhỏ ở vùng Trung Tây bởi vì cuộc sống ở thành phố lớn quá hối hả.

The TV business today is a dog-eat-dog business.

Truyền hình hiện đang là ngành kinh doanh giành giật nhau tàn bạo.

Cách dùng:

Dùng như tính từ. Có thể đứng trước danh từ (attributive) hoặc sau động từ linking verb (be/seem/look…)

Collocation hay gặp:

  • A dog-eat-dog world
  • A dog-eat-dog society
  • A dog-eat-dog business
  • A dog-eat-dog city

Thường dùng với dấu gạch nối nếu đứng trước danh từ.


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Dog-eat-dog

A dog-eat-dog world

A dog-eat-dog society

A dog-eat-dog business

A dog-eat-dog city

The TV business today is a dog-eat-dog business.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • COME FULL CIRCLE
  • DOG-EAT-DOG
  • DO OR DIE
  • DOWN TO EARTH
  • DOWN AND OUT
  • HEAD AND SHOULDERS ABOVE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    I’ve never met any man who is more ____ and practical than him.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    Jackson stood ___ above his colleagues.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    They’re very determined to do it, all showing a ___ attitude.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    It was a ____world, where everyone played the dirtiest tricks they could think of to win.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms:

    Things have now that long skirts are back in fashion.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    She skilfully dealt with the crosses she encountered in life with a practical and ___ approach.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms:

    He started as one of the first millionaires of the city, but he ended up as a by the end.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    They all passed the exam, but one of them stood out, head and shoulders ___ all the others.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    What we want is ____ accountability, not something up in the air.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms:

    The family sold the house generations ago, but things have and one of the descendants lives there now.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

WHEN ONE’S SHIP COMES IN (Cũng dùng: wait for one’s ship to come in Nghĩa đen: Khi con tàu của mình cập bến Nghĩa rộng: Khi ai đó gặp vận may bất ngờ, đặc biệt là tiền bạc (when one gets an unexpected lucky gift, especially money) Tiếng Việt có cách nói tương tự: Khi vận may mỉm cười, khi thời vận đến… Ví dụ: <button id="bb10" type="button" value="Play" class="responsivevoice-button" title="ResponsiveVoice Tap to Start/Stop Speech"><span>🔊 Play</span></button>
        <script>
            bb10.onclick = function(){
                if(responsiveVoice.isPlaying()){
                    responsiveVoice.cancel();
                }else{
                    responsiveVoice.speak("Just give me a little more time to pay back the money I owe you. I don’t have it right now, but I will when my ship comes in.", "UK English Female");
                }
            };
        </script>
     Just give me a little more time to pay back the money I owe you. I don’t have it right now, but I will when my ship comes in.  Cho tôi khất thêm ít bữa. Giờ tôi chưa có tiền trả. Nhưng tôi sẽ có khi thời cơ đến. <button id="bb11" type="button" value="Play" class="responsivevoice-button" title="ResponsiveVoice Tap to Start/Stop Speech"><span>🔊 Play</span></button>
        <script>
            bb11.onclick = function(){
                if(responsiveVoice.isPlaying()){
                    responsiveVoice.cancel();
                }else{
                    responsiveVoice.speak("They keep saying that all their problems will be solved when they get rich. They’re always waiting for their ship to come in, but it never will.", "UK English Female");
                }
            };
        </script>
     They keep saying that all their problems will be solved when they get rich. They’re always waiting for their ship to come in, but it never will.  Lúc nào họ cũng bảo rằng tất cả vấn đề của họ sẽ được giải quyết khi họ giàu lên. Họ chỉ ngồi chờ sung, mà sung thì sẽ chẳng bao giờ rụng. Nguồn gốc: Có thể thành ngữ này xuất phát từ các lái buôn. Khi tàu cập bến mang theo hàng hóa của họ là họ có tiền. Cách dùng: Có hai phiên bản: • When one’s ship comes in • Wait for one’s ship to come in Lưu ý: dùng đầy đủ come in. • When one’s ship comes • Wait for one’s ship to come
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHEN ONE'S SHIP COMES IN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
boiling_point
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BOILING POINT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
rock the boat nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ROCK THE BOAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
UP IN THE AIR
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UP IN THE AIR. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
upset the apple cart nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UPSET THE APPLE CART. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
A FAR CRY FROM SOMETHING
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ: A FAR CRY FROM SOMETHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

animals,C2,i-one,i-video,people,Uncategorized,work

tags:

dog eat dog nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ không xác định – Indefinite Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ không xác định – indefinite. Danh sách các đại từ không xác định thường gặp. Có bài tập thực hành.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

Adjectives Must know Tips & Tricks

Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

Adjectives B2 Must know Verbs

Cách dùng Tính động từ – Participial adjective

Bài này nói về cách dùng phân từ của động từ như tính từ. Tiếng Anh gọi dạng này là Participial Adjectives. Tiếng Việt gọi là Tính động từ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

Bài này giới thiệu cách dùng EACH OTHER và ONE ANOTHER (đại từ hỗ tương) trong tiếng Anh. Nắm vững những nội dung này thì sẽ không mắc lỗi.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026