BOILING POINT
Nghĩa đen:
Điểm sôi (mức nhiệt độ tại đó một chất lỏng chuyển sang trạng thái sôi)
Nghĩa rộng:
Mức mà tại đó một người sẽ không giữ được bình tĩnh nữa, sẽ nổi cáu (the point at which one loses one’s temper)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
sôi máu, chạm nọc, giới hạn, chân tường, nổi đóa…
Ví dụ:
You’ve just about pushed me to the boiling point. In a minute, I’m going to lose my temper.
Cậu sắp làm tôi sôi máu rồi đấy. Chỉ một chút nữa thôi là tôi sẽ không giữ kẽ với cậu nữa đâu.
Don’t push the boss too hard about taking time off work. She hasn’t had much patience this week and it wouldn’t take much to reach her boiling point.
Đừng ép sếp quá đáng về chuyện thời gian nghỉ. Tuần này, có vẻ như bà ấy mất kiên nhẫn và có thể nổi đóa lên bất kỳ lúc nào.
So sánh:
make (one’s) blood boil
Cách dùng:
Cấu trúc cơ bản:
- Someone reaches his/her boiling point (ai đó nổi điên, nổi đóa, sôi máu…)
- Push someone to the/his/her/their boiling point (chạm nọc ai đó, đẩy ai đó đến mức nổi điên)
Một phiên bản nữa: a low boiling point (dễ nổi cáu)
Ví dụ:
Don’t tease her anymore. She has a low boiling point.
Đừng trêu nó thêm nữa. Nó dễ nổi cáu lắm.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Boiling point
A low boiling point
Don’t push her to her boiling point.
He’s reached his boiling point.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
