Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
cut no ice with someone nghĩa là gì
November 1, 2021
|
Willingo

 

CUT NO ICE (WITH SOMEONE)

Nghĩa đen:

Không cắt được chút băng nào (cut no ice)

Nghĩa rộng:

Không làm được cho ai đó thay đổi ý kiến hoặc quyết định của họ (to not cause someone to change their opinion or decision).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Muỗi đốt gỗ, không có tác dụng gì, không nghĩa lý gì, không ăn thua, không xi nhê, vô ích

Ví dụ:

I don’t care who you are. It cuts no ice with me.

Tôi không cần quan tâm cậu là ai. Điều đó chẳng có nghĩa lý gì với tôi.

So, you’re the mayor’s daughter? It still cuts no ice.

Vậy cô là con gái thị trưởng? Nhưng điều đó cũng chẳng quan trọng gì với tôi.

I thought I had a good excuse, but it turned out to cut no ice with my boss.

Tôi nghĩ tôi có một lý do hay ho, nhưng hóa ra nó chỉ là muỗi đốt gỗ với sếp.

I’ve heard her excuses and they cut no ice with me.

Tôi đã nghe lời phân trần của cô ấy, nhưng nó chẳng nghĩa lý gì với tôi cả.

This sort of flattery cuts no ice with me.

Kiểu nịnh bợ này chỉ là muỗi đốt gỗ với tôi.

Nguồn gốc:

Được dùng từ khoảng những năm 1800.

Có nhiều ý kiến về nguồn gốc của nó, mỗi người nói một phách, và hầu hết toàn nói mò:

Người thì nói thành ngữ này bắt nguồn từ hình ảnh giày trượt băng không cắt được vào băng, người thì nói nó bắt nguồn từ việc tàu phá băng không đủ sức phá băng, người thì nói nó bắt nguồn từ thói quen đào băng từ các hồ nước trong mùa đông và cất giữ để dùng trong mùa hè … vân vân và vân.

Tất cả đều rất khiên cưỡng. Cũng chẳng nên tin.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh, kể cả trong ngữ cảnh trang trọng.

Cấu trúc:

Thông thường:

cuts no ice

Có thể dùng các từ giảm nhẹ hoặc từ nhấn mạnh như: little, much, any thay vào vị trí của no trong no ice.

Ví dụ:

He won the Nobel Peace Prize, but this cut little ice at home.

Ông ấy giành giải Nô ben Hòa bình, nhưng ở trong nước thì điều đó hầu như chẳng có nghĩa lý gì.

It’s unlikely that these arguments will cut much ice with Democrats.

Dường như những lập luận này sẽ không có nhiều tác dụng đối với phe Dân chủ.

Cấu trúc thường gặp là:

(a statement), but it cuts no ice with someone

Ví dụ:

He said he was on the way to meet the president, but it cut no ice with the policeman.

Ông ta bảo rằng mình đang trên đường đến gặp tổng thống, nhưng điều đó không thuyết phục được viên cảnh sát.

It cuts no ice with someone that ….

Ví dụ:

It cuts no ice with the US that India has a better command and control system than that of Pakistan.

Hoa Kỳ không bị thuyết phục bởi quan điểm cho rằng Ấn Độ có hệ thống chỉ huy – điều khiển tốt hơn so với hệ thống của Pakistan.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

cut no ice  

I don’t care who you are. It cuts no ice with me.

cut no ice

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • NOTHING COULD BE FURTHER FROM THE TRUTH
  • GO A LONG WAY TOWARD
  • CUT NO ICE (WITH SOMEONE)
  • CARRY A LOT OF WEIGHT
  • DAYS ARE NUMBERED

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    A lot of people think soufflés are hard to make. ________could be further from the truth.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill the blank with the correct choice:

    They say he is a spy, but nothing could be ______ from the truth.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    The new, improved materials available have ________  extending the lifespan of today's flat roof.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Monday's game will ________ determining his future with Barcelona.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Her aggressive manner may be very useful at work, but it ________ me.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Statistics cut no ice with people who are scared of going up in the air in a plane. They ______ change their mind about it.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Not only do men talk more, but what they say often ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    He is an expert, so his opinions ________.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct answer:

    The captain of the football team found out that I kissed his girlfriend, so ________ now!

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What does it mean?

     I knew my days were numbered at that firm.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

under the table nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UNDER THE TABLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get the hang of it nghĩa là gì
GET THE HANG OF SOMETHING nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
KISS-AND-TELL nghĩa là gì
KISS-AND-TELL là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
get one's act together header
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET ONE'S ACT TOGETHER. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DOT THE I’S AND CROSS THE T’S
Cách sử dụng thành ngữ: DOT THE I'S AND CROSS THE T'S. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
BY THE SEAT OF ONES PANTS nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: FLY / DO SOMETHING / BY THE SEAT OF ONE’S PANTS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C1,conversation,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cấu trúc “danh từ + danh từ” | Bài 1: Cơ bản

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

B2 Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Danh động từ | Gerunds | Đặc biệt | Cần biết

Cách dùng danh động động từ – gerunds. Có giải thích, ví dụ cụ thể và highlight một số cách dùng đặc biệt mà người học tiếng Anh dễ nhầm lẫn.

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

B1 Must know Nouns

Các loại danh từ trong tiếng Anh – types of nouns

Danh từ trong tiếng Anh được chia thành nhiều loại, tùy theo các tiêu chí khác nhau. Việc nắm vững về các loại danh từ này sẽ giúp các bạn dùng đúng danh từ, vì đôi khi một loại danh từ này được dùng theo cách khác so với một loại danh từ khác.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026