GET ONE’S ACT TOGETHER
(GET ONE’S ACT TOGETHER hoặc GET IT TOGETHER)
Nghĩa đen:
Làm cho hành động có trật tự (g
Nghĩa rộng:
Làm chủ được bản thân về mặt tinh thần hoặc thể xác; làm cho cuộc sống của mình trở nên có kế hoạch, có tổ chức (to get control of oneself mentally or physically; to get organized)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Xốc lại cuộc sống, xốc lại con người, tập trung
Ví dụ:
Virginia had been lazy on the job for some time. Her boss told her she had better get her act together, or she would be looking for another job soon.
Có thời điểm Virginia trễ nải công việc. Sếp bảo cô ấy rằng cô ấy nên xốc lại con người, nếu không thì liệu đường mà tìm việc khác.
I don’t know where my mind is these days. I feel so disorganized. I can’t seem to get it together.
Độ này tôi không hiểu đầu óc mình để đi đâu. Tôi cảm thấy rất lung bung. Không thể tập trung vào việc gì.
I had no direction after college and drifted along for several years, until I got it together in my thirties with a steady job and a good relationship.
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi không có định hướng gì và lông bông mất mấy năm cho tới khi sang tuổi 30 thì tôi mới xốc lại con người, có một công việc ổn định và có người yêu.
Thành ngữ tương đồng:
on the ball; get hold of (oneself)
Get your act together nhấn mạnh ý: kiểm soát tinh thần hoặc thể chất của mình;
Get hold of oneself nhấn mạnh ý: kiểm soát cảm xúc của mình.
Nguồn gốc:
get your act together có thể bắt nguồn từ lĩnh vực phim ảnh, đạo diễn muốn diễn viên trập trung diễn.
Cách dùng:
Thành ngữ này có chiều sâu về mặt ngôn ngữ, vì vậy, khó có một phiên bản tiếng Việt hoàn toàn tương đương. Các giải thích chỉ là để hiểu ý nghĩa của nó.
Theo chúng tôi, “xốc lại con người” và “tập trung” là hai phiên bản tiếng Việt gần nhất với ý nghĩa của thành ngữ này.
get your act together / get it together có thể dùng trong hai tình huống:
- Tình huống dài hơi: Xốc lại con người mình để trở nên có trật tự hơn, sẵn sàng hơn, hoặc để cuộc sống tốt hơn (To take action to become well-organized, prepared, or in a better state of life)
I had no direction after college and drifted along for several years, until I got it together in my thirties with a steady job and a good relationship.
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi không có định hướng gì và lông bông mất mấy năm cho tới khi sang tuổi 30 thì tôi mới xốc lại con người, có một công việc ổn định và có người yêu.
- Tình huống ngắn hạn hơn: Thay đổi để có trật tự hơn và đúng giờ hơn (To get oneself organized and on schedule):
I’ve got to get my act together and start getting my work done.
Tôi phải xốc lại mình và bắt tay vào làm cho xong việc.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
get it together
get one’s act together
get my act together
get your act together
get his act together
get her act together
I’ve got to get my act together and start getting my work done.
Virginia had been lazy on the job for some time. Her boss told her she had better get her act together, or she would be looking for another job soon.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- GET IT TOGETHER
- GIVE SOMEONE A PIECE OF ONE’S MIND
- GET ONE’S SECOND WIND
- GET THE SHORT END OF THE STICK
- GET A MOVE ON
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
