FAIR AND SQUARE
Nghĩa đen:
Công bằng và vuông vắn (sao mà giống cách nói trong tiếng Việt đến thế!)
Nghĩa rộng:
Một cách trung thực, chính đáng, không gian dối, ngay thẳng, thực thà, thực bụng – honest(ly)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
chính đáng, công bằng, vuông…
Ví dụ:
Some people believe Andrew cheated, but he won the contest fair and square.
Có người cho rằng Andrew ăn gian, nhưng cậu ấy giành chiến thắng hoàn toàn chính đáng.
The working people didn’t like the result of the election, but the opposition’s candidate won honestly. The election was fair and square.
Người lao động không thích kết quả bầu cử, nhưng ứng cử viên đảng đối lập giành chiến thắng hoàn toàn chính đáng. Cuộc bầu cử là trung thực.
To be fair and square, he’s rude.
Nói cho vuông thì anh ta rất thô lỗ.
(Trường hợp này, ý nghĩa của thành ngữ giống với thành ngữ: call a spade a spade.)
Thành ngữ so sánh:
square deal
Trong thành ngữ này, “square” nghĩa là “đúng/chính đáng,” hoặc “không gian lận.”
Cách dùng:
fair and square có thể được dùng như một cụm tính từ hoặc như một trạng ngữ:
To be fair and square, he’s rude. (dùng như cụm tính từ)
He won the election fair and square. (dùng như trạng ngữ)
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Fair and square
Win fair and square
Some people believe Andrew cheated, but he won the contest fair and square.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- CUT CORNERS
- DO (SOMEONE) A GOOD TURN
- FAIR AND SQUARE
- GET UP ON THE WRONG SIDE OF THE BED
- RACK (ONE’S) BRAINS
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
