Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
go a long way toward doing something nghĩa là gì
November 1, 2021
|
Willingo

 

GO A LONG WAY TOWARD

Nghĩa đen:

Đi một đoạn đường dài hướng tới (go a long way toward)

Hàm ý: (cái gì đó sẽ giúp ai đó) tiến gần tới mục tiêu nào đó

Cấu trúc đầy đủ: go a long way toward doing something

Nghĩa rộng:

Có ích, có lợi cho việc đạt được một mục đích nào đó (to be very helpful to achieve something)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Có ích (cho…), có lợi (cho…)

Ví dụ:

The money raised will go a long way toward providing essential food and medicine.

Số tiền quyên góp được sẽ rất hữu ích cho việc cung ứng thực phẩm và thuốc men thiết yếu.

Don’t do anything rash. Patience will go a long way toward bringing you allies in this situation.

Đừng làm điều gì vội vàng – sự kiên nhẫn sẽ giúp bạn có đồng mình trong hoàn cảnh này.

You know, apologizing would go a long way toward mending your friendship with John.

Cậu biết đấy, xin lỗi sẽ giúp hàn gắn lại tình bạn của cậu và John.

This argument goes a long way toward proving the scientists are wrong.

Lập luận đó giúp chứng minh các nhà khoa học đã sai.

The new law goes a long way toward solving the problem.

Đạo luật mới rất hữu ích cho việc giải quyết vấn đề.

Phiên bản khác:

Go some way towards

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh điều gì đó sẽ đi một đoạn đường dài để giúp ai đó đạt tới một mục tiêu nào đó.

Lưu ý:

Nó giúp gần đạt đến mục đích nào đó, tức là có lợi cho việc đạt được mục đích đó, không hàm ý giúp hoàn toàn đạt được mục tiêu đó.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh, kể cả trong những ngữ cảnh trang trọng.

Cấu trúc:

Go a long way toward doing something

Không dùng: go a long way towards something.

Có thể dùng: toward hoặc towards đều được.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

go a long way toward  

The money raised will go a long way toward providing essential food and medicine.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • NOTHING COULD BE FURTHER FROM THE TRUTH
  • GO A LONG WAY TOWARD
  • CUT NO ICE (WITH SOMEONE)
  • CARRY A LOT OF WEIGHT
  • DAYS ARE NUMBERED

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    A lot of people think soufflés are hard to make. ________could be further from the truth.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill the blank with the correct choice:

    They say he is a spy, but nothing could be ______ from the truth.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    The new, improved materials available have ________  extending the lifespan of today's flat roof.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Monday's game will ________ determining his future with Barcelona.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Her aggressive manner may be very useful at work, but it ________ me.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Statistics cut no ice with people who are scared of going up in the air in a plane. They ______ change their mind about it.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Not only do men talk more, but what they say often ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    He is an expert, so his opinions ________.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct answer:

    The captain of the football team found out that I kissed his girlfriend, so ________ now!

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What does it mean?

     I knew my days were numbered at that firm.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

have butterflies in stomach nghĩa là gì
HAVE BUTTERFLIES IN THE STOMACH nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
TIGHTEN ONE’S BELT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: TIGHTEN ONE’S BELT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
do_an_about-face
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ:  DO AN ABOUT-FACE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
WHITEWASH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHITEWASH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
LAY DOWN THE LAW
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ: LAY DOWN THE LAW. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
UNDER THE WETHER nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UNDER THE WEATHER. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C1,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

B1 Must know Nouns

Các loại danh từ trong tiếng Anh – types of nouns

Danh từ trong tiếng Anh được chia thành nhiều loại, tùy theo các tiêu chí khác nhau. Việc nắm vững về các loại danh từ này sẽ giúp các bạn dùng đúng danh từ, vì đôi khi một loại danh từ này được dùng theo cách khác so với một loại danh từ khác.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

Adjectives B2 Must know

Tính từ kép / ghép / phức: Cách dùng

Tính từ kép là gì, quy tắc phát âm và sử dụng dấu gạch nối của tính từ kép / ghép / phức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng This – These – That – Those – Đại từ chỉ định

Bài này giới thiệu cách dùng This – These – That – Those (Đại từ chỉ định – Demonstrative pronouns). Một số lưu ý quan trọng.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026