Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
have butterflies in stomach nghĩa là gì
October 22, 2021
|
Willingo

 

HAVE BUTTERFLIES

Nghĩa đen:

Cảm thấy bướm bay (trong bụng) (have butterflies)

Thành ngữ đầy đủ là: have butterflies in one’s stomach

Nghĩa rộng:

Cảm thấy căng thẳng về việc mà bạn sắp làm / phải làm (to feel very nervous, usually about something you are going to do)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

cảm thấy bồn chồn, sốt ruột, nôn nao, bứt rứt, căng thẳng,

cảm thấy phấn khích, rạo rực

Ví dụ:

I had terrible butterflies before I gave that talk in Venice.

Tôi cảm thấy vô cùng căng thẳng trước khi thực hiện bài diễn thuyết ở Venice.

She had butterflies in her stomach as she walked out onto the stage.

Cô cảm thấy căng thẳng khi bước ra sân khấu.

Do you get butterflies when you have to talk to lots of people?

Bạn có cảm thấy căng thẳng khi phải nói trước đám đông không?

I used to get butterflies in my stomach before school tests.

Trước đây, tôi thường rất lo lắng trước các kỳ thi của trường.

Phiên bản khác:

​get​/​feel butterflies (in your stomach)

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh có bướm bay trong bụng. Đây là cảm giác thật, thường xuất hiện người ta cảm thấy căng thẳng, bồn chồn, sốt ruột, nôn nao, bứt rứt; rạo rực, phấn khích…

Căng thẳng, bồn chồn, sốt ruột, nôn nao, bứt rứt; rạo rực, phấn khích cũng là cách diễn tả khá tương đồng trong tiếng Việt.

Thành ngữ đồng nghĩa:

Keyed up

On edge

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh.

Tình huống thường là: trước khi thực hiện một công việc, đặc biệt là trước đám đông, ví dụ: biểu diễn, diễn thuyết, hoặc thậm chí trước một sự kiện sôi nổi có nhiều người tham gia.

Thành ngữ này có thể được dùng để chỉ hai loại cảm giác:

    • Căng thẳng, bồn chồn, bứt rứt, nôn nao, lo lắng, sốt ruột (vì căng thẳng)
    • Phấn khích, rạo rực (vì vui)

Cấu trúc:

Dùng như một cụm động từ bình thường.

Lưu ý:

  • butterflies ở dạng số nhiều.
  • Có thể dùng dạng đầy đủ hoặc dạng rút gọn đều được:

have butterflies in one’s stomach (đầy đủ)

have butterflies (rút gọn)

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

have butterflies in my stomach

get butterflies in her stomach

I used to get butterflies in my stomach before school tests.

have butterflies

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • THE JURY IS STILL OUT
  • THE APPLE DOESN’T FALL FAR FROM THE TREE
  • HAVE BUTTERFLIES
  • NOT MINCE WORDS
  • TWIST MY ARM

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Specialists ______ been able to make up their minds whether hair dye is safe or not. The jury is still out.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    What does the following sentence mean?

    About going to the cinema tonight, the jury is still out.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    - You have an adorable daughter.

    - Ah, well, you know what they say. _________.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Bob has been arrested for shoplifting. The apple doesn’t fall far from the tree. His father used to be ______.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select all choices that fit:

    I almost didn't go on stage and perform tonight because I had butterflies in my stomach.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Even experienced musicians sometimes get ______ before a performance. 

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the choice that fits:

    He doesn't mince his words when it comes to giving his opinion about the new law.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    The doctors didn't mince their words, and predicted ______.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I had to ______ her arm to get her to come.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the best choice:

    If you twist my arm, ________. (in a bar)

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

ACROSS THE BOARD
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: ACROSS THE BOARD. English idioms and how to use them in real life ...
A FAR CRY FROM SOMETHING
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ: A FAR CRY FROM SOMETHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
KEEEP YOUR HEAD ABOVE WATER là gì
KEEP YOUR HEAD ABOVE WATER là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
get the message nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET THE MESSAGE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
JUST LIKE THAT là gì
JUST LIKE THAT là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
CLEAN SOMEONE OUT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CLEAN SOMEONE OUT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

animals,B2,feelings,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách chọn đúng đại từ quan hệ | Các thông lệ cần biết

Bài này giới thiệu cách chọn đúng đại từ quan hệ trong trường hợp có nhiều lựa chọn. Các thông lệ của người bản ngữ. Hy vọng sẽ tốt cho bạn.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

B2 Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Danh động từ | Gerunds | Đặc biệt | Cần biết

Cách dùng danh động động từ – gerunds. Có giải thích, ví dụ cụ thể và highlight một số cách dùng đặc biệt mà người học tiếng Anh dễ nhầm lẫn.

Adjectives B2 Must know

Tính từ kép / ghép / phức: Cách dùng

Tính từ kép là gì, quy tắc phát âm và sử dụng dấu gạch nối của tính từ kép / ghép / phức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026