Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
KEEEP YOUR HEAD ABOVE WATER là gì
December 9, 2022
|
Willingo

 

KEEP YOUR HEAD ABOVE WATER

Nghĩa đen:

Giữ để đầu còn nổi trên mặt nước (keep your head above water)

Nghĩa rộng:

Thường dùng trong các tình huống khó khăn về tài chính, tiền bạc, với nghĩa: mặc dù khó khăn về tài chính nhưng vẫn giữ để không bị sụp đổ (to just be able to manage, especially when you have financial difficulties).

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Chịu được nhiệt, thở được, trụ được, lay lắt được, nhúc nhắc được…

Ví dụ:

We have so much debt that we’re barely able to keep our heads above water.

Chúng tôi ngập sâu trong nợ nần tới mức hầu như không thể chịu được nhiệt.

The business is in trouble, but we are just about keeping our heads above water.

Công việc đang trục trặc, nhưng chúng tôi hầu như vẫn còn có thể nhúc nhắc  được.

If I get this raise, we’ll just about keep our heads above water until next year.

Nếu tôi được tăng lương lần này, chúng tôi sẽ hầu như vẫn có thể trụ được tới sang năm.

I work full time, but we’re still just keeping our heads above water.

Tôi làm việc suốt ngày, nhưng chúng tôi cũng chỉ vừa đủ ăn.

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh ai đó cố ngoi đầu lên khỏi mặt nước để thở.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Thường dùng khi muốn nhắc tới tình huống khó khăn về tài chính, tiền bạc. Xem các ví dụ trên.

Tuy nhiên, cũng có thể dùng cho các tình huống khó khăn khác.

Ví dụ:

The job is difficult but I’m keeping my head above water.

Cấu trúc:

Thường gặp ở các cấu trúc sau:

    • Do something to keep your head above water (làm gì đó để trụ được)
    • (not) …. keep your head above water (không thể trụ được)
    • just about/still about + keep your head above water (chỉ đủ / vẫn đủ để lay lắt được)

Lưu ý:

    • Nếu tính từ sở hữu là số nhiều thì head để số nhiều (heads).

Ví dụ:

Thousands of small businesses are struggling to keep their heads above water.

I work full time, but we’re still just keeping our heads above water.

    • water không có the:

above the water

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

KEEP YOUR HEAD ABOVE WATER 

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý: 

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Thousands of small businesses are struggling to keep their heads above water.

I work full time, but we’re still just keeping our heads above water.

hit it off

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • HIT THE NAIL ON THE HEAD
  • IN THE THICK OF
  • JUST LIKE THAT
  • KEEP YOUR HEAD ABOVE WATER
  • KEEP A STRAIGHT FACE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Select the correct choice for the blank:

    You really hit the nail on the head with that answer. ____!

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select the choice that best describes the following:

    Williams was wounded in the thick of the battle.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Which of the following choices best fits in the blank:

    She announced that she was leaving her job at the end of _____, just like that.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Which of the choices is correct for the blank?

    The company had great difficulty keeping its head above water during the _____.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Which of the choices is correct?

    "I think I've lost that camera you lent me, Sam, " I said, trying to keep a straight face.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select the correct choice for the blank below:

    I _____ with Dr Carey in everything he says. I think he's hit the nail right on the head.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the correct choice  for the blank:

    He's in the thick of the project, so he often ______.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the correct choice for the blank:

    I don’t know how she manages to keep her head above water. She has _____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the choice that best describes the following:

    With a completely straight face, Thomas announced he was joining the Girl Guides.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the choice that best describes the following:

    Duncan Smith hit the nail on the head when he said that the Prime Minister promised so much and yet changed so little.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

blue_blood
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BLUE-BLOOD. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CUT FROM THE SAME CLOTH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CUT FROM THE SAME CLOTH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
have a heart nghĩa là gì
HAVE A HEART nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn cụ thể, luyện phát âm, bài tập ...
DRESSED TO KILL
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DRESSED TO KILL.  Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
over the hill nghĩa là gì
OVER THE HILL nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, có hướng dẫn cách sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
TAKE THE WIND OUT OF SOMEONE'S SAILS nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TAKE THE WIND OUT OF SOMEONE'S SAILS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,body parts,i-one,idioms,money,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

Bài này giới thiệu cách dùng EACH OTHER và ONE ANOTHER (đại từ hỗ tương) trong tiếng Anh. Nắm vững những nội dung này thì sẽ không mắc lỗi.

Conjunctions conjunctions by type Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ kết hợp – coordinating conjunctions

Tìm hiểu sâu về liên từ kết hợp – coordinating conjunctions trong tiếng Anh. Ví dụ và bài tập thực hành. Deep insights into coordinating conjunctions. Examples and exercises.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026