Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
TAKE THE WIND OUT OF SOMEONE'S SAILS nghĩa là gì
January 10, 2019
|
Willingo

 

TAKE THE WIND OUT OF SOMEONE’S SAILS

(cũng dùng: knock the wind out of sb’s sails)

Nghĩa đen:

Lấy gió ra khỏi cánh buồm của ai đó

Nghĩa rộng:

Làm xẹp đi cái tôi của ai đó hoặc làm hỏng điều mong ước của ai đó (to deflate someone’s ego (sentence 1) or to ruin or destroy someone’s high expectations (sentence 2))

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Tẽn tò, cụt hứng, chưng hửng, hụt hẫng…

Ví dụ:

Mary was so sure that she was going to be offered that job. When I told her the position had been given to Roger instead, it took the wind out of her sails.

Mary đinh ninh là cô ấy sẽ nhận được cái job đó. Khi tôi bảo cô ấy rằng vị trí ấy đã thuộc về Roger, nó làm cô ấy cụt hứng.

I was hoping to be accepted by that university. When the rejection letter arrived, it really took the wind out of my sails.

Tôi cứ hy vọng sẽ được trường đó chấp nhận. Khi tôi nhận được thư từ chối, tôi cảm thấy hụt hẫng.

Nguồn gốc:

Thành ngữ này có thể bắt nguồn từ trò đua thuyền buồm. Khi thuyền của người này cắt mặt thuyền của người khác, nó sẽ lấy mất gió của thuyền sau theo đúng nghĩa đen, làm cho thuyền sau bị giảm tốc độ.

Cách dùng:

Thành ngữ này có thể được dùng để chỉ:

  • ai đó tự cảm giác hụt hẫng, tẽn tò, cụt hứng vì nhận ra điều gì đó xảy ra trái với điều mình mong đợi,

Ví dụ:

I was hoping to be accepted by that university. When the rejection letter arrived, it really took the wind out of my sails.

  • hoặc ai đó bị cảm hụt hẫng, tẽn tò, cụt hứng do người khác nói hoặc làm điều gì đó mà mình không mong đợi.

Ví dụ:

Mary was so sure that she was going to be offered that job. Wait until I tell her that the position has been given to Roger instead. That’ll take the wind out of her sails.

Lưu ý:

sails luôn ở dạng số nhiều.

Có thể dùng: knock the wind out of someone’s sails.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

take the wind out of my sails 

take the wind out of her sails 

take the wind out of his sails 

I was ready to tell him the relationship was over when he greeted me with a big bunch of flowers – that took the wind out of my sails. 

John was bragging about how much money he earned until he learned that most of us make more. That took the wind out of his sails. 

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • TRUE BLUE
  • TOUCH AND GO
  • THROUGH THICK AND THIN
  • TALL ORDER
  • TAKE THE WIND OUT OF SOMEONE’S SAILS

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Select the choice that means the same thing as the following sentence:

    You don’t need to worry about Kimberley – she’s true-blue.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    It was ____ whether we’d arrive before we ran out of petrol.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Select all the choices that are appropriate for the blank:

    She’s always been there for me ____, so I can’t turn my back on her now.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select all choices that can replace the underlined part in the sentence below:

    Financing your studies may seem like a tall order, but there’s plenty of help available out there.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice from below:

    She thought she’d won, but when he told her the letter was a scam, it really took _____.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select the correct choice for the following sentence:

    Asking me to be charming at 7 a.m. is a pretty tall order.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice from below:

    Our company has survived ____, and we’ll be able to get through this ordeal as well.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the correct choice that means the same thing as the sentence below:

    The doctor says that it’s touch-and-go whether Mary will be okay.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the choice that means the same thing as the following sentence:

    He’s true-blue when it comes to football.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the best choice that means the same thing as the underlined part in the following sentence:

    It took the wind out of his sails when he learned that nearly half of his bonus would go to taxes.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

a green thumb nghĩa là gì
A GREEN THUMB nghĩa là gì? Mát tay trồng cây tiếng Anh nói thế nào? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
get hold of someone nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET HOLD OF SOMEONE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CLEAN SOMEONE OUT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CLEAN SOMEONE OUT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get the hang of it nghĩa là gì
GET THE HANG OF SOMETHING nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
KEYED UP
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một sốt thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh trong thực tế: KEYED UP. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BEND SOMEONE’S EAR
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: BEND SOMEONE’S EAR. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,làm chưng hửng tiếng Anh nói thế nào,làm cụt hứng tiếng Anh nói thế nào,TAKE THE WIND OUT OF SOMEONE’S SAILS nghĩa là gì,tẽn tò tiếng Anh nói thế nào,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Tips & Tricks

Cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ, cho cả trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho một phần của câu, và trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cả một câu hoặc một vài câu.

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh hơn nhất của tính từ | Superlative | Cần biết

Giới thiệu cách dùng dạng so sánh hơn nhất của tính từ. Tổng hợp toàn bộ kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt về so sánh hơn nhất.

Adverbs B2 Must know

Từ giảm nhẹ – mitigators

Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

Câu trả lời có trong bài này.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks

Cách sử dụng từ ghép để không bị hiểu lầm

Bài này giới thiệu cách sử dụng từ ghép để tránh người đọc hiểu lầm. Việc theo hay không theo là tùy mỗi người, và tùy ngữ cảnh sử dụng.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026