TOUCH AND GO
Nghĩa đen:
Chạm vào và đi (touch and go)
Nghĩa rộng:
Tình trạng nào đó có vẻ đe dọa, đáng sợ vì nó không chắc chắn (precarious or uncertain)
Có thể xuất phát từ hình ảnh người khiếm thị, vừa dò gậy vừa đi.
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Phập phù, chênh vênh, chông chênh, thấp thỏm, vừa làm vừa nghe, ném đá dò đường…
Ví dụ:
I wasn’t sure I’d get to the airport on time. First, the taxi got stuck in a traffic jam and I was sure I wouldn’t make it. Then the driver found a short cut and I was sure I would make it. Then we seemed to get all the red lights and again I was sure I wouldn’t make it. It was touch and go the whole way.
Tôi không chắc tôi có thể tới sân bay đúng giờ hay không. Đầu tiên, chúng tôi bị kẹt xe và tôi cầm chắc là bị trễ giờ. Thế rồi tài xế tìm được đường tắt và tôi lại cầm chắc là đến kịp. Sau rồi chúng tôi gặp toàn đèn đỏ và tôi lại đinh ninh là sẽ bị trễ. Cứ thấp thỏm suốt cả chặng đường.
The doctor told the woman that her husband was out of danger now, but that it had been touch and go the night before. The doctor hadn’t been sure whether the man would live or die.
Bác sỹ nói với vợ bệnh nhân rằng bây giờ chồng cô ấy đã qua cơn nguy kịch, nhưng tối hôm trước thì phập phù lắm. Khi ấy, ông bác sỹ cũng không dám chắc bệnh nhân có qua được không.
Cách dùng:
- Thường dùng dạng có dấu gạch nối (touch-and-go). Trong bài này chúng tôi sử dụng dạng không có gạch nối.
- Dùng như một tính từ
- Có thể dùng ở cả vị trí predicative (sau động từ linking verb) hoặc attributive (trước danh từ). Thường thấy ở vị trí predicative hơn.
Cấu trúc thường gặp:
- Touch and go dùng riêng trong một câu, không có mệnh đề thể hiện sự “phập phù” đi kèm:
Ví dụ:
I’m not sure if he will survive. It’s touch and go.
- Hoặc dùng cùng với mệnh đề thể hiện sự “phập phù”: Be touch and go whether/if ….
Ví dụ:
It’s touch and go whether he will survive.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
touch and go
At one point, the operation was touch and go.
It’s touch and go whether he will survive.
I’m not sure if he will survive. It’s touch and go.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
