SHAKE A LEG
Nghĩa đen:
Rung, lắc, khua chân
Nghĩa rộng:
Thành ngữ này có hai nghĩa:
- (giục ai đó) làm gì đó nhanh lên (to hurry)
- Nhảy (to dance). Xem ví dụ bên dưới.
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
nhanh lên, nhanh tay lên, nhanh chân lên…
Ví dụ:
Sam! We don’t have all day. Hurry up! Shake a leg!
Nào, Sam. Chúng ta không có cả ngày đâu. Nhanh lên! Nhanh cái chân lên!
I asked you ten minutes ago to stop playing and clean up this mess. We have to go in five minutes. You kids had better shake a leg.
Bố đã nói không chơi nữa và dọn cái đống này từ cách đây 10 phút. Năm phút nữa chúng ta sẽ phải đi. Các con phải nhanh lên.
Let’s shake a leg. The music is great.
Nhảy thôi! Âm nhạc thật là tuyệt.
Thành ngữ tương đồng:
Step on it!; Get a move on!
Thành ngữ trái nghĩa:
hold (one’s) horses; keep (one’s) shirt on
Cách dùng:
- Thường được dùng ở thể mệnh lệnh, khi người nói đang ở trong tình trạng nóng nảy, vội vã, muốn giục ai đó
- Nếu không phải thể mệnh lệnh thì động từ shake không bao giờ dùng ở thời quá khứ (shook). Nhưng có thể dùng ở thời tương lai.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Shake a leg
Let’s shake a leg. We’re going to be late for the show.
Hurry up! Shake a leg!
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
