EAT ONE’S HEART OUT
Nghĩa đen:
ăn trái tim của mình.
Nghĩa rộng:
âm thầm chịu đựng (đau khổ, buồn chán…) trong tình trạng vô vọng; đau khổ vì ghen tỵ (to suffer silently in a hopeless situation; suffer from envy or jealousy)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
gặm nhấm nỗi buồn, âu sầu, gặm chuôi dao, tức nổ mắt…
Ví dụ:
Mike thought Sue would eventually marry him. Now that she has married Tony, he’s eating his heart out.
Mike nghĩ rằng cuối cùng thì Sue sẽ lấy anh. Giờ đây, khi cô đã cưới Tony, anh đành âm thầm gặm nhấm nỗi buồn.
Kevin tried to take the job that was rightfully mine, by telling my boss that I had stolen money from the company. When I got the promotion anyway, all I could say to him was, “Eat your heart out.”
Kevin tìm cách cướp lấy vị trí mà đáng ra là của tôi bằng cách bảo với sếp rằng tôi ăn trộm tiền của công ty. Nhưng cuối cùng thì tôi cũng vẫn có được vị trí đó. Và tất cả những gì tôi có thể nói với anh ta là: “Tức nổ mắt chưa”.
Thành ngữ so sánh:
cry over spilled milk (khóc vì ly sữa mình làm đổ mất)
- cry over spilled milk nghĩa là “buồn vì một sự việc nào đó đã xảy ra và không thể thay đổi được”,
- eat one’s heart out nghĩa là “buồn vì một tình trạng cảm xúc nào đó không thể thay đổi được”.
Cách dùng:
Về mặt ngữ pháp, không có điều gì đặc biệt. Về mặt ngữ nghĩa, có các tình huống thường thấy:
- Chỉ tình trạng âu sầu buồn bã (Ví dụ 1)
- Dùng ở thể mệnh lệnh với nghĩa tếu táo rằng mình có thể làm được việc gì tốt hơn một chuyên gia trong lĩnh vực đó, ví dụ:
I’m talking opera lessons. Pavarotti, eat your heart out!
Tôi sẽ giảng về opera. Pavarotti, ghen tỵ đi.
- Dùng ở thể mệnh lệnh với ý chọc tức ai đó (khiến người ta ghen tỵ), ví dụ:
I’m going out tonight with him. Eat your heart out!
Tối nay tớ đi chơi với anh ấy đấy. Ghen tỵ đi.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Eat your heart out!
He missed the boat. He’s now eating his heart out.
I’m going out tonight with him. Eat your heart out!
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- FEEL (SOMETHING) IN (ONE’S) BONES
- BOTTOM OF THE BARREL
- BOXED IN
- DRESSED TO KILL
- EAT (ONE’S) HEART OUT
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
