Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
eat_ones_heart_out
September 14, 2017
|
Willingo


EAT ONE’S HEART OUT

Nghĩa đen:

ăn trái tim của mình.

Nghĩa rộng:

âm thầm chịu đựng (đau khổ, buồn chán…) trong tình trạng vô vọng; đau khổ vì ghen tỵ (to suffer silently in a hopeless situation; suffer from envy or jealousy)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

gặm nhấm nỗi buồn, âu sầu, gặm chuôi dao, tức nổ mắt…

Ví dụ:

Mike thought Sue would eventually marry him. Now that she has married Tony, he’s eating his heart out.

Mike nghĩ rằng cuối cùng thì Sue sẽ lấy anh. Giờ đây, khi cô đã cưới Tony, anh đành âm thầm gặm nhấm nỗi buồn.

Kevin tried to take the job that was rightfully mine, by telling my boss that I had stolen money from the company. When I got the promotion anyway, all I could say to him was, “Eat your heart out.”

Kevin tìm cách cướp lấy vị trí mà đáng ra là của tôi bằng cách bảo với sếp rằng tôi ăn trộm tiền của công ty. Nhưng cuối cùng thì tôi cũng vẫn có được vị trí đó. Và tất cả những gì tôi có thể nói với anh ta là: “Tức nổ mắt chưa”.

Thành ngữ so sánh:

cry over spilled milk (khóc vì ly sữa mình làm đổ mất)

  • cry over spilled milk nghĩa là “buồn vì một sự việc nào đó đã xảy ra và không thể thay đổi được”,
  • eat one’s heart out nghĩa là “buồn vì một tình trạng cảm xúc nào đó không thể thay đổi được”.

Cách dùng:

Về mặt ngữ pháp, không có điều gì đặc biệt. Về mặt ngữ nghĩa, có các tình huống thường thấy:

  • Chỉ tình trạng âu sầu buồn bã (Ví dụ 1)
  • Dùng ở thể mệnh lệnh với nghĩa tếu táo rằng mình có thể làm được việc gì tốt hơn một chuyên gia trong lĩnh vực đó, ví dụ:

I’m talking opera lessons. Pavarotti, eat your heart out!

Tôi sẽ giảng về opera. Pavarotti, ghen tỵ đi.

  • Dùng ở thể mệnh lệnh với ý chọc tức ai đó (khiến người ta ghen tỵ), ví dụ:

I’m going out tonight with him. Eat your heart out!

Tối nay tớ đi chơi với anh ấy đấy. Ghen tỵ đi.


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Eat your heart out! 

He missed the boat. He’s now eating his heart out. 

I’m going out tonight with him. Eat your heart out! 

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • FEEL (SOMETHING) IN (ONE’S) BONES
  • BOTTOM OF THE BARREL
  • BOXED IN
  • DRESSED TO KILL
  • EAT (ONE’S) HEART OUT

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Select the choices that best describe the meaning of the following sentence:

    That last secretary you sent me was really from the bottom of the barrel.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Well, I guess I’m not leaving yet because that van is ____my car.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Don’t eat your heart ____. You really didn’t like him that much, did you?

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    For the opening of the restaurant, she ____to kill.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    She felt ____that it was going to be a momentous day.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    If you drop out of school, you stay ____the bottom of the barrel.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I’m never ____. I just try to be neat.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    It’s going to be a good summer. I can feel ____in my bones.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text above:

    He feels at work and wants more freedom to develop his ideas.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Read the following sentence. Select all choices below that fit:

    Yeah, the reward money is all mine. Eat your heart out! Eat your heart out! I won it fair and square.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM

GO / COME / BE DOWN TO THE WIRE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO / COME / BE DOWN TO THE WIRE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
game plan nghĩa là gì
GAME PLAN nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
NO ROCKET SCIENTIST nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: NO ROCKET SCIENTIST. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
WAKE-UP CALL
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WAKE-UP CALL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
in the blink of an eye nghĩa là gì
IN THE BLINK OF AN EYE nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
HAVE A FIELD DAY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng trong thực tế một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: HAVE A FIELD DAY. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,conversation,feelings,i-audio,i-one,people,Uncategorized

tags:

EAT (ONE’S) HEART OUT nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Adjectives B2 Must know Nouns

Tính danh từ là gì – Nominal Adjectives

Tính danh từ là gì, và cách dùng của tính danh từ có khác gì so với cách dùng của tính từ thông thường? Bài này sẽ giúp bạn có câu trả lời.

B2 Must know Nouns

Trật tự của determiners trước danh từ

Trước danh từ có thể có nhiều determiner, nhưng phải có trật tự. Vậy trật tự của determiners trước danh từ là gì. Câu trả lời có ở đây.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ phụ thuộc – Subordinating Conjunctions

Cách sử dụng liên từ phụ thuộc subordinating conjunctions trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh hơn của tính từ | Comparative | Cần biết

Gới thiệu cách dùng dạng so sánh hơn của tính từ trong tiếng Anh. Tổng hợp toàn bộ các kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026