FEEL SOMETHING IN ONE’S BONES
(cũng dùng: Have/get a feeling in one’s bones)
Nghĩa đen:
Cảm thấy cái gì đó ở trong xương của mình.
Nghĩa rộng:
Cảm thấy cái gì đó mặc dù không thể nhìn thấy, nghe thấy hoặc thực sự cảm thấy nó; dự cảm, linh cảm (to sense something without being able to see, hear or feel it; to have a premonition)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
linh cảm, dự cảm, trực giác mách bảo…
Ví dụ:
The sky may be clear, but it’s going to rain. I can feel it in my bones.
Bầu trời tuy có vẻ trong trẻo, nhưng sắp có mưa đấy. Tôi linh cảm thấy điều đó.
Do you ever get the feeling that someone is watching you, even though you can’t see him or her? You get this feeling in your bones.
Bạn đã bao giờ có cảm giác có ai đó đang theo dõi bạn, mặc dù bạn không thể nhìn thấy họ? Đó là linh cảm.
I feel in my bones that I’ll get that job.
Tôi linh cảm rằng tôi sẽ có được công việc đó
Cách dùng:
Cấu trúc cơ bản:
- [talk about the thing]. …. One feels + it + in one’s bone. (nói về kết quả trước + cấu trúc thành ngữ được nêm vào sau)
- One feels in one’s bone that + the thing… (dùng cấu trúc thành ngữ trước + that + nói về kết quả sau)
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
I can feel it in my bones.
The sky may be clear, but it’s going to rain. I can feel it in my bones.
Have a feeling in my bones.
Get a feeling in my bones.
I have a feeling in my bones that I’ll win the lottery.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- FEEL (SOMETHING) IN (ONE’S) BONES
- BOTTOM OF THE BARREL
- BOXED IN
- DRESSED TO KILL
- EAT (ONE’S) HEART OUT
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
