Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
call_someone_on_the_carpet
September 16, 2017
|
Willingo


CALL SOMEONE ON THE CARPET

Nghĩa đen:

gọi ai đó đứng vào tấm thảm.

Nghĩa rộng:

Cảnh cáo, quở mắng, buộc ai đó chịu trách nhiệm về một lỗi lầm mà người đó gây ra (to confront or hold someone responsible for some misdeed)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

cảnh cáo…

Ví dụ:

The student tried to make the teacher think that his report was original, but the teacher knew it wasn’t, and called him on the carpet.

Cậu sinh viên cố làm cho thầy giáo nghĩ rằng bài báo cáo của cậu là do chính cậu làm, nhưng ông thầy thì biết tỏng rằng không phải vậy, và ông cảnh cáo cậu về điều đó.

I got called on the carpet for being late again.

Tôi bị cảnh cáo vì lại đến muộn.

Thành ngữ đồng nghĩa:

rake (someone) over the coals; chew (someone) out; read (someone) the riot act

Nguồn gốc:

Có hai cách giả thích cho nguồn gốc của thành ngữ này. Về cơ bản, hai cách giải thích này là giống nhau. Cụ thể như sau:

  • Cách giải thích 1: Thành ngữ này xuất phát từ quân đội. Trước đây, chỉ phòng làm việc của các chỉ huy mới có trải thảm. Do vậy, to be called on the carpet nghĩa là: một anh chàng lính nào đó bị gọi lên phòng chỉ huy và bị chỉnh huấn vì một lỗi nào đó mà anh ta gây ra.
  • Cách giải thích 2: Cách dùng ban đầu của thành ngữ này chỉ là on the carpet, nghĩa là đang được thảo luận. Lý do: Khoảng thế kỷ 18, ở Mỹ, carpet là tấm khăn trải bàn, và do vậy, nếu nói mang cái gì đó on the carpet thì có nghĩa là đặt nó lên bàn để thảo luận. Đến thế kỷ 19, carpet mang nghĩa là thảm trải sàn, và thành ngữ này biến đổi nghĩa, chỉ việc gọi ai đó đến để quở trách. Người quở trách là người giàu hoặc có quyền lực, và do vậy có thảm trải sàn.

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • Chủ động: Person 1 calls Person 2 on the carpet (Person 1 cảnh cáo Person 2)
  • Bị động: A person is/gets called on the carpet (ai đó bị cảnh cáo)

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Call someone on the carpet

Get called on the carpet

Be called on the carpet

I got called on the carpet for being late again.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • BACK-SEAT DRIVER
  • CALL (SOMEONE) ON THE CARPET
  • CAST PEARLS BEFORE SWINE
  • COME OUT SMELLING LIKE A ROSE
  • DAWN ON (SOMEONE)

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I’m afraid you’re ____ with your good advice – he won’t listen.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the most suitable choice:

    The scandal forced several board members to resign, but the chairman ____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I was about to pay for the shopping when it suddenly ____ that I’d left my wallet at home.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms above:

    It is expected that the former CEO will be a on the company’s boar.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    One more error like that and the big boss will ____.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Which of the choices best describes the following sentence:

    Everyone else in the firm lost money in the real estate deal, but Bob came out smelling like a rose.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    On the way home, ____ that I had never returned his call, so when I got home, I called him immediately.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct word(s):

    Yesterday, he ____called on the carpet for missing the deadline.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct word(s):

    John quickly became annoyed at Mary’s tendency to become a whenever he drove her somewhere, so he just began to let her drive.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    To serve them French cuisine is like____.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM

in the black nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN THE BLACK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
TURN HEADS nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TURN HEADS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
that ship has sailed nghĩa là gì
THAT SHIP HAS SAILED nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
BONE OF CONTENTION nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BONE OF CONTENTION. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
FULL OF ONESELF nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: FULL OF ONESELF, FULL OF HIMSELF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
cover a lot of ground là gì
COVER A LOT OF GROUND nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ cụ thể, có giải thích chi tiết, cách dùng, bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

B1,B2,feelings,i-audio,i-one,people,Uncategorized

tags:

CALL (SOMEONE) ON THE CARPET nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

B2 Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Danh động từ | Gerunds | Đặc biệt | Cần biết

Cách dùng danh động động từ – gerunds. Có giải thích, ví dụ cụ thể và highlight một số cách dùng đặc biệt mà người học tiếng Anh dễ nhầm lẫn.

B2 Must know Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Động từ nguyên thể | To-Infinitives | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng động từ nguyên thể có “to” – to infinitives trong tiếng Anh. Thông tin đầy đủ. Bài tập điển hình, giải thích cực kỳ chi tiết.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

B1 Must know Nouns

Danh từ tập thể tiếng Anh – Collective nouns

Giới thiệu về Danh từ tập thể tiếng Anh, cách dùng, khác biệt trong cách dùng động từ với danh từ tập thể giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, một số lưu ý.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOM | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOM trong mệnh đề quan hệ. Đây là đại từ quan hệ chỉ hay gặp trong văn viết và ở ngữ khá trang trọng. 

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026