Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
back-seat_driver
September 16, 2017
|
Willingo


BACK-SEAT DRIVER

(cũng dùng: backseat driver)

Thành ngữ này được dùng với cả nghĩa đen và nghĩa bóng.

Nghĩa đen:

Người không ngồi ghế lái xe nhưng lại luôn chỉ dẫn cho lái xe phải đi như thế nào (a person who gives driving orders when he/she is not the driver)

Nghĩa bóng:

Người ngồi phía sau điều khiển người khác ở phía trước (a person who is in the back but controls what is to be done in the front)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

giật dây, buông rèm nhiếp chính…

Ví dụ:

Why must you tell me every time you see a red light ahead? I’m the one who is driving. Stop being a backseat driver.

Tại sao cậu cứ phải nhắc tôi mỗi khi cậu thấy đèn đỏ? Tôi là thằng cầm lái. Cậu bỏ cái kiểu giật dây ấy đi.

Andy’s mother always made him nervous when he drove her to the store. She would tell him where to turn, how fast to drive, and where to park. She was a back-seat driver.

Bà mẹ của Andy luôn làm cho cậu rất căng thẳng mỗi khi cậu lái xe chở bà đi mua sắm. Bà ấy liên tục nhắc cậu lúc nào thì rẽ, rồi thì tốc độ thế nào, rồi thì đỗ xe ở đâu. Bà ấy đúng là hay giật dây người khác.

He gives the company to the son but remains a back-seat driver.

Ông ấy chuyển giao công ty cho con trai nhưng vẫn là người điều khiển ở phía sau.

Nguồn gốc:

Vào thập kỷ 20 của thế kỷ trước, khi xe ô tô mới xuất hiện, các ông chủ xe thường ngồi điều khiển tài xế từ ghế sau.

Ngày nay, nếu bạn làm như vậy sẽ bị coi là áp đặt và thô lỗ.

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • someone is a back-seat driver.

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

A back-seat driver

I’m the one who is driving. Stop being a backseat driver.

He gives the company to the son but remains a back-seat driver.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • BACK-SEAT DRIVER
  • CALL (SOMEONE) ON THE CARPET
  • CAST PEARLS BEFORE SWINE
  • COME OUT SMELLING LIKE A ROSE
  • DAWN ON (SOMEONE)

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I’m afraid you’re ____ with your good advice – he won’t listen.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the most suitable choice:

    The scandal forced several board members to resign, but the chairman ____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I was about to pay for the shopping when it suddenly ____ that I’d left my wallet at home.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms above:

    It is expected that the former CEO will be a on the company’s boar.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    One more error like that and the big boss will ____.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Which of the choices best describes the following sentence:

    Everyone else in the firm lost money in the real estate deal, but Bob came out smelling like a rose.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    On the way home, ____ that I had never returned his call, so when I got home, I called him immediately.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct word(s):

    Yesterday, he ____called on the carpet for missing the deadline.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct word(s):

    John quickly became annoyed at Mary’s tendency to become a whenever he drove her somewhere, so he just began to let her drive.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    To serve them French cuisine is like____.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM

TALK TURKEY nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALK TURKEY. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
IN A NUTSHELL
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: IN A NUTSHELL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
THE LONG AND SHORT OF IT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ: LONG AND SHORT OF IT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
TALK THROUGH HAT nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALK THROUGH ONE'S HAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
GO WITH THE FLOW
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO WITH THE FLOW. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BLOW ONE’S OWN HORN
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ: BLOW ONE’S OWN HORN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

 

 

categories:

B1,B2,i-audio,i-one,i-video,people,Uncategorized

tags:

BACK-SEAT DRIVER nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép với sở hữu cách: Noun’s + Noun | Bài 3

Giới thiệu cấu trúc danh từ ghép với sở hữu cách. Nằm trong loạt bài giới thiệu chuyên sâu về một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cấu trúc “danh từ + danh từ” | Bài 1: Cơ bản

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng This – These – That – Those – Đại từ chỉ định

Bài này giới thiệu cách dùng This – These – That – Those (Đại từ chỉ định – Demonstrative pronouns). Một số lưu ý quan trọng.

Adjectives B2 Must know Nouns

Tính danh từ là gì – Nominal Adjectives

Tính danh từ là gì, và cách dùng của tính danh từ có khác gì so với cách dùng của tính từ thông thường? Bài này sẽ giúp bạn có câu trả lời.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026