Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
that ship has sailed nghĩa là gì
October 20, 2021
|
Willingo

 

THAT SHIP HAS SAILED

Nghĩa đen:

Chuyến tàu đó đã đi rồi (that ship has sailed)

Nghĩa rộng:

Một cơ hội đã trôi qua, hoặc một tình huống đã xảy ra và không thể thay đổi được nữa (an opportunity that has passed or a situation that can no longer be changed).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Không còn cơ hội, sự việc đã rồi, việc đã xong, sáo đã sang sông, ván đã đóng thuyền, xong rồi, đứt đừn đựt rồi…

Ví dụ:

I was hoping to get to bed early tonight, but clearly, that ship has sailed.

Well, yeah, it’s already midnight.

-Tớ cứ định tối nay đi ngủ sớm, nhưng giờ thì xong rồi.

-Ừ, nửa đêm rồi còn gì.

If you were hoping to ask Mollie out, that ship has sailed—she’s going to the dance with Peter.

Nếu cậu định rủ Mollie đi chơi thì sáo đã sang sông rồi – cô ấy sẽ đi khiêu vũ cùng Peter.

They want us to reopen the case?

No. That ship has sailed.

-Họ muốn chúng ta mở lại vụ này?

-Không. Tất cả đã xong rồi.

That ship has sailed, and there is already nuclear waste at various power plants throughout the United States.

Mọi sự đã rồi, và hiện đã có đầy rác thải hạt nhân tại nhiều nhà máy điện trên khắp nước Mỹ.

Thành ngữ đồng nghĩa:

miss the boat

miss the bus

that train has left the station

Thành ngữ so sánh:

when my ship comes in

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh ai đó chuẩn bị một cuộc hành trình bằng tàu biển, nhưng đến hơi muộn, và khi tới nơi thì con tàu đã nhổ neo đi mất rồi. Và bạn không còn cách nào, không còn cơ hội nào để có thể lên tàu được nữa. Cơ hội đã hết.

Nguồn gốc:

Không rõ ràng. Xuất hiện đầu tiên có thể vào nửa cuối thế kỷ 19.

Cách dùng:

Mặc dù đây có thể được coi là một thành ngữ, nhưng nó có cấu trúc hoàn chỉnh của một câu. Vì vậy, cách dùng của nó cũng khá dễ.

  • Có thể đứng riêng thành một câu:

Ví dụ:

-They want us to reopen the case?

-No. That ship has sailed.

  • hoặc có thể đóng vai trò như một mệnh đề phụ, kết hợp với một mệnh đề chính.

Ví dụ:

If you were hoping to ask Mollie out, that ship has sailed—she’s going to the dance with Peter.

That ship has sail ở đây chỉ đóng vai trò như một ý bổ sung, một kiểu nói chêm.

Thực chất, câu trên có thể được viết lại như sau:

If you were hoping to ask Mollie out, she’s going to the dance with Peter. That ship has sailed.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

that ship has sailed

If you were hoping to ask Mollie out, that ship has sailed—she’s going to the dance with Peter.

that ship has sailed

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • THROW MONEY AT THE PROBLEM
  • TIE THE KNOT
  • FALL (GO) DOWN THE RABBIT HOLE
  • HAVE A LOT ON YOUR PLATE
  • THAT SHIP HAS SAILED

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Poverty ______  an issue we can solve simply by throwing money at it. 

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Most school systems, when faced with problems, throw money ______.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    They ________  in a romantic ceremony on the banks of a fjord.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    What does the following sentence mean?

    So, when are you two going to tie the knot?

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    What does this sentence mean?

    He felt like jumping down a rabbit hole reading that book.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    While trying to find the picture again on Google, I fell down the ______ of all sorts of images of sexy girls, swimwear, cosmetics...

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I can’t help you next week, I’ve got too much ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    She has a lot on her plate at the moment; that’s why she looks ________.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    What does the following sentence mean?

    His smile still makes her melt, but Sarah knows that ship has sailed.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What does the underlined part of the following sentence mean?

    That ship has sailed, and there is already nuclear waste at various power plants throughout the United States.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

go for broke trong tiếng Anh nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO FOR BROKE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
baggage là gì
BAGGAGE không chỉ có nghĩa là hành lý, mà còn có nghĩa là gánh nặng tâm lý đối với ai đó. Giải thích, ví dụ, cách dùng, bài tập ở đây ...
CLAM UP
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: CLAM UP. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BURY THE HATCHET
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BURY THE HATCHET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
GOT UP ON THE WRONG SIDE OF THE BED
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: GOT UP ON THE WRONG SIDE OF THE BED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get a grip on himself oneself yourself nghĩa là gì
GET A GRIP ON ONESELF nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này, có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

C1,feelings,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

Adjectives B2 Must know

Tính từ kép / ghép / phức: Cách dùng

Tính từ kép là gì, quy tắc phát âm và sử dụng dấu gạch nối của tính từ kép / ghép / phức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

B2 Must know

Cách dùng Less và Fewer

Less (dạng so sánh của little), và fewer (dạng so sánh của few) là hai cách dùng tưởng đơn giản nhưng kỳ thực lại rất tinh tế và khó. Vậy cách dùng của chúng như thế nào.

Bài này nói về cách dùng less và fewer.

B2 Must know Nouns

Trật tự của determiners trước danh từ

Trước danh từ có thể có nhiều determiner, nhưng phải có trật tự. Vậy trật tự của determiners trước danh từ là gì. Câu trả lời có ở đây.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026