Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
have a lot on your plate nghĩa là gì
October 20, 2021
|
Willingo

 

HAVE A LOT ON YOUR PLATE

Nghĩa đen:

Còn rất nhiều trên đĩa của mình (have a lot on your plate)

Nghĩa rộng:

Còn rất nhiều việc phải làm (to have a large or excessive amount of things to do or deal with)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Bù đầu, ngập đầu

Ví dụ:

I just have a lot on my plate right now. I’m finishing up my degree and doing this huge project for work.

Tôi đang ngập đầu trong công việc. Tôi phải hoàn thành khóa học và làm cái dự án to tổ bố này để đi làm.

She‘s got a lot on her plate – especially with two new projects starting this week.

Cô ấy đang ngập đầu – đặc biệt là với hai dự án mới, bắt đầu từ tuần này.

I can’t take that on now; I have too much on my plate already.

Tôi không thể làm việc đó bây giờ; tôi đang ngập đầu lên rồi.

Phiên bản khác:

my plate is full:

Ví dụ:

I can’t help you next week. My plate’s already full.

Hình ảnh:

Thành ngữ have a lot on one’s plate này gợi hình ảnh đĩa thức ăn của ai đó. Việc liên hệ đĩa thức ăn với công việc phải làm cũng là một chi tiết thể hiện sự hài hước.

Nguồn gốc:

Xuất hiện vào khoảng những năm 1920.

Thành ngữ so sánh:

in over one’s head

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.

Công việc phải làm đó thường là nhiều và quan trọng.

Sắc thái tình cảm: Hơi có chút tiêu cực, thể hiện tâm lý chán nản, mệt mỏi, bực bội

Cấu trúc:

Khá lỏng. Có thể thay thế a lot bằng các option khác tương tự:

have a lot / have enough / have more than enough / have plenty / have too much / have a great deal on your plate

Cũng có thể dùng: have got a lot on one’s plate

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

have a lot on your plate

have plenty on my plate

have got too much on her plate

have a lot on your plate

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • THROW MONEY AT THE PROBLEM
  • TIE THE KNOT
  • FALL (GO) DOWN THE RABBIT HOLE
  • HAVE A LOT ON YOUR PLATE
  • THAT SHIP HAS SAILED

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Poverty ______  an issue we can solve simply by throwing money at it. 

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Most school systems, when faced with problems, throw money ______.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    They ________  in a romantic ceremony on the banks of a fjord.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    What does the following sentence mean?

    So, when are you two going to tie the knot?

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    What does this sentence mean?

    He felt like jumping down a rabbit hole reading that book.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    While trying to find the picture again on Google, I fell down the ______ of all sorts of images of sexy girls, swimwear, cosmetics...

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I can’t help you next week, I’ve got too much ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    She has a lot on her plate at the moment; that’s why she looks ________.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    What does the following sentence mean?

    His smile still makes her melt, but Sarah knows that ship has sailed.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What does the underlined part of the following sentence mean?

    That ship has sailed, and there is already nuclear waste at various power plants throughout the United States.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

fly in the ointment nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: FLY IN THE OINTMENT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
cold turkey nghĩa là gì
COLD TURKEY nghĩa là gì? Dùng nó như thế nào cho đúng? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, luyện phát âm, và bài tập thực hành ...
MAKE A KILLING là gì
MAKE A KILLING là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
like a deer in the headlights nghĩa là gì
DEER IN THE HEADLIGHTS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích và cách dùng chi tiết, bài tập áp dụng. Rất hay ...
A WOLF IN SHEEP’S CLOTHING
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: A WOLF IN SHEEP’S CLOTHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
skating on thin ice nghĩa là gì
SKATING ON THIN ICE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành, ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-one,idioms,people,work

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách chọn đúng đại từ quan hệ | Các thông lệ cần biết

Bài này giới thiệu cách chọn đúng đại từ quan hệ trong trường hợp có nhiều lựa chọn. Các thông lệ của người bản ngữ. Hy vọng sẽ tốt cho bạn.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOM | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOM trong mệnh đề quan hệ. Đây là đại từ quan hệ chỉ hay gặp trong văn viết và ở ngữ khá trang trọng. 

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ sở hữu – Possessive Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ sở hữu trong tiếng Anh (possessive pronouns), và những lưu ý đặc biệt.

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

Conjunctions conjunctions by type Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ kết hợp – coordinating conjunctions

Tìm hiểu sâu về liên từ kết hợp – coordinating conjunctions trong tiếng Anh. Ví dụ và bài tập thực hành. Deep insights into coordinating conjunctions. Examples and exercises.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026