HAVE A LOT ON YOUR PLATE
Nghĩa đen:
Còn rất nhiều trên đĩa của mình (have a lot on your plate)
Nghĩa rộng:
Còn rất nhiều việc phải làm (to have a large or excessive amount of things to do or deal with)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Bù đầu, ngập đầu
Ví dụ:
I just have a lot on my plate right now. I’m finishing up my degree and doing this huge project for work.
Tôi đang ngập đầu trong công việc. Tôi phải hoàn thành khóa học và làm cái dự án to tổ bố này để đi làm.
She‘s got a lot on her plate – especially with two new projects starting this week.
Cô ấy đang ngập đầu – đặc biệt là với hai dự án mới, bắt đầu từ tuần này.
I can’t take that on now; I have too much on my plate already.
Tôi không thể làm việc đó bây giờ; tôi đang ngập đầu lên rồi.
Phiên bản khác:
my plate is full:
Ví dụ:
I can’t help you next week. My plate’s already full.
Hình ảnh:
Thành ngữ have a lot on one’s plate này gợi hình ảnh đĩa thức ăn của ai đó. Việc liên hệ đĩa thức ăn với công việc phải làm cũng là một chi tiết thể hiện sự hài hước.
Nguồn gốc:
Xuất hiện vào khoảng những năm 1920.
Thành ngữ so sánh:
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
Công việc phải làm đó thường là nhiều và quan trọng.
Sắc thái tình cảm: Hơi có chút tiêu cực, thể hiện tâm lý chán nản, mệt mỏi, bực bội
Cấu trúc:
Khá lỏng. Có thể thay thế a lot bằng các option khác tương tự:
have a lot / have enough / have more than enough / have plenty / have too much / have a great deal on your plate
Cũng có thể dùng: have got a lot on one’s plate
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
have a lot on your plate
have plenty on my plate
have got too much on her plate
have a lot on your plate
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- THROW MONEY AT THE PROBLEM
- TIE THE KNOT
- FALL (GO) DOWN THE RABBIT HOLE
- HAVE A LOT ON YOUR PLATE
- THAT SHIP HAS SAILED
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
