Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
fly in the ointment nghĩa là gì trong tiếng Anh
August 18, 2018
|
Willingo

 

FLY IN THE OINTMENT

Nghĩa đen:

Con ruồi trong lọ dầu bôi (fly in the ointment)

Nghĩa rộng:

Một phần tệ nhỏ trong tổng thể đáng lẽ ra là rất tốt  (an unpleasant element in an otherwise pleasant situation)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Điểm trừ, trục trặc, đang vui thì đứt dây đàn, con sâu làm rầu nồi canh

Ví dụ:

The trip was all planned. Our tickets were paid for. Then the boss said we had an unexpected increase in orders, and that we would have to take our vacation another time. What a fly in the ointment!

Chuyến đi đã được lên kế hoạch hoàn chỉnh. Vé thì đã mua. Thế rồi sếp bảo là chúng tôi đột ngột có thêm đơn hang và rằng chúng tôi phải đi nghỉ vào dịp khác. Thật đúng là đang vui thì đứt dây đàn.

I’m not sure, but I think we have a fly in the ointment. I know I said I would take you to the ball game this weekend, but I remembered this morning, that I already offered to give my extra ticket to someone at work.

Bố không biết, nhưng bố nghĩ chúng ta gặp trục trặc một chút. Bố biết bố đã hứa đưa con đi xem trận đấu bóng vào cuối tuần này, nhưng sáng nay bố nhớ ra là bố đã hứa nhường cái vé dư của bố cho một người khác ở chỗ làm của bố.

Nguồn gốc:

Hiện nay, ointment dùng để chỉ các loại dầu bôi/xoa/thoa/xức có tác dụng chữa bệnh. Nhưng trước đây, ointment có nghĩa là các loại kem thoa, dầu bôi với mục đích trang điểm, đặc biệt là thoa lên mặt, và đặc biệt là hay dùng khi chuẩn bị tham gia một buổi hành lễ trong nghi lễ tôn giáo.

Vì vậy, thử tưởng tượng bạn đang thoa dầu lên mặt thì bỗng dưng phát hiện một chú ruồi đang “yên nghỉ” trong lọ dầu. Bạn sẽ thấy như thế nào?

Cách dùng:

Có thể dùng cả với a hoặc the:

a fly in the ointment hoặc the fly in the ointment

Điểm khác nhau trong cách dùng là:

  • Trường hợp 1: a fly in the ointment thường dùng trong một câu riêng. Phần giải thích về vấn đề trục trặc sẽ nói trong câu tiếp theo.
  • Trường hợp 2: the fly in the ointment thường dùng để để giải thích luôn vấn đề trục trặc đó.

Xem các ví dụ sau để thấy sự khác biệt, đồng thời để thấy các cấu trúc thường dùng với thành ngữ này:

  • Trường hợp 1: a fly in the ointment dùng trong một câu riêng. Phần giải thích về vấn đề trục trặc sẽ nói trong câu tiếp theo.

Cấu trúc 1: Have a fly in the ointment

Ví dụ: I think we have a fly in the ointment. The car just broke down. (a fly in the ointment dùng trong một câu riêng)

Tôi nghĩ là chúng ta có chút trục trặc. Cái xe bị hỏng rồi.

Cấu trúc 2: There is a fly in the ointment

Ví dụ: Hey, there’s a fly in the ointment. Sara just said she would not come. (a fly in the ointment dùng trong một câu riêng)

Này, có chút trục trặc nhé. Sara vừa bảo là cô ấy không thể đến.

  • Trường hợp 2: the fly in the ointment dùng để để giải thích luôn vấn đề trục trặc đó.

Cấu trúc 1: The only fly in the ointment is/was (something/somebody)

Ví dụ: We lead a very happy life here. The only fly in the ointment is the two noisy neighbors next door. (the only fly in the ointment dùng trong câu giải thích điểm trục trặc)

Cuộc sống của chúng tôi ở đây rất ổn. Điểm trừ duy nhất là hai người hàng xóm sát nhà suốt ngày ầm ĩ.

Cấu trúc 2: The only fly in the ointment is/was that + mệnh đề

Ví dụ: We lead a very happy life here. The only fly in the ointment is that there’s too much traffic on our road. (the only fly in the ointment dùng trong câu giải thích điểm trục trặc)

Cuộc sống của chúng tôi ở đây rất ổn. Điểm trừ duy nhất là có quá nhiều xe cộ đi lại trước nhà.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

a fly in the ointment 

the fly in the ointment 

I think we have a fly in the ointment. The car just broke down.

Hey, there’s a fly in the ointment. Sara just said she would not come. 

We lead a very happy life here. The only fly in the ointment is the two noisy neighbors next door. 

We lead a very happy life here. The only fly in the ointment is that there’s too much traffic on our road. 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi, Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • BITE THE DUST
  • BOMB
  • FROM THE WORD GO
  • FLY IN THE OINTMENT
  • IN FULL SWING

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with one of the correct choices given below:

    The party was ____ by the time we arrived.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The party was great. The only ____ was that my grumpy uncle was there.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The bridge building project had problems with funding ____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    What is the meaning of the following:

    I bombed the English test yesterday.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    What is the meaning of the part in bold:

    I have to go buy a new blender because mine bit the dust.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all the correct choices for the following sentence:

    I’m looking forward to the party. The only fly in the ointment is that I’ll have to sit next to my mother-in-law.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select all the correct choices for the following sentence:

    Although the show was a hit in London, it bombed on Broadway.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    His career when he lost his job.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I knew it was a deliberate attempt _____ to bring the band down.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    These are the good signs that strawberry season is .

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

a breath of fresh air là gì
A BREATH OF FRESH AIR nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Ví dụ và giải thích chi tiết cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
fall down the rabbit hole nghĩa là gì
GO / FALL / JUMP DOWN THE RABBIT HOLE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, phát âm, bài tập ...
SPEAK ONE’S MIND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ: SPEAK ONE’S MIND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
MAKE UP HIS MIND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: MAKE UP HIS MIND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
KEEP SOMEONE AT ARM’S LENGTH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: KEEP SOMEONE AT ARM’S LENGTH. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in real life ...
break a leg là gì
Chúc nhau BREAK A LEG có phải là tệ quá không? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích, cách dùng, bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

animals,B2,C1,feelings,i-audio,i-one,idioms,people,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,FLY IN THE OINTMENT nghĩa là gì trong tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách rút gọn mệnh đề quan hệ | Những điều cần biết

Rút gọn mệnh đề quan hệ là việc nên làm để cho cách diễn đạt trở nên cô đọng, súc tích hơn, và tạo sự thay đổi trong các kiểu câu sử dụng, nhằm tránh sự nhàm chán, và gần hơn với cách dùng của người bản ngữ. Bài này giới thiệu cách làm.

Adverbs B2 Must know

Từ giảm nhẹ – mitigators

Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

Câu trả lời có trong bài này.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026